Luyện tập tổng hợp

Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài
Lâm Đức Khoa

động từ tobe *ko giở sách*

🏳️‍🌈Wierdo🏳️‍🌈
21 tháng 1 2021 lúc 20:21

Cấu trúc: Động từ tobe + Động từ chính

Ví dụ:

Helen is walking home with her friends – 

1. Động từ “To be” trong các thì tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn (The present continous tense): Chủ ngữ + (am/is/are) + V(ing)

Ví dụ:  He is playing soccer.

Thì quá khứ tiếp diễn (The past continous tense): Chủ ngữ + was/were +V(ing)

Ví dụ:  He was cooking dinner at 5 p.m yesterday.(Anh ấy đang nấu bữa tối vào lúc 5h chiều hôm qua)

Động từ “To be” làm từ nối (Linking Verb): Chủ ngữ +(to be) + adj

Ví dụ:   He is very handsome. (Anh ta rất đẹp trai.)

2. Động từ tobe trong “câu bị động”

Động từ tobe được sử dụng chung với dạng thứ 3 của động từ trong bảng động từ bất quy tắc.

Câu chủ động: I eat an orange.

Câu bị động: The orange is eaten

Trong đó:

“Eat” là động từ chính“is” là động từ phụ3. Dạng hoàn thành của động từ “tobe”

Dạng hoàn thành của động từ tobe là been

Ví dụ:

She has been rude, but now she apologizes.

II. Vị trí của động từ tobe trong câu1. Đứng trước một danh từ trong câu

He is an engineer - 

2. Đứng trước một tính từ

She is very cute. - 

3. Đứng trước một cụm giới từ chỉ thời gian/ nơi chốn

The book is on the table - 

4. Đứng trước động từ V-pII trong các câu bị động.

The table is made of wood. - 

ღŇεʋεɾ_ɮε_Ąℓøŋεღ
21 tháng 1 2021 lúc 20:20

do not turn the book

mikusanpai(՞•ﻌ•՞)
21 tháng 1 2021 lúc 20:33
1. Các động từ tobeThì hiện tại: is, are, amIs: đi với chủ ngữ số ít (she - cô ấy, he - anh ấy, it - nó, tên riêng...)are: đi với chủ ngữ số nhiều (you - bạn, we - chúng tôi, they - họ, danh từ số nhiều)am: đi với chủ ngữ I (tôi)Phủ định: tobe + not = isn't, aren't, am notThì quá khứ: was, werewas: đi với chủ ngữ số ít (she - cô ấy, he - anh ấy, it - nó, tên riêng...), I (tôi)were: đi với chủ ngữ số nhiều (you - bạn, we - chúng tôi, they - họ, danh từ số nhiều)Phủ định: tobe + not = wasn't, weren't2. Một số cách sử dụng đặc biệt động từ tobe Tobe of + (cụm) danh từ = to have: có (dùng để chỉ tính chất hoặc tình cảm)

Ví dụ: Mary is of a gentle nature. (Mary có một bản chất tử tế)

Tobe of + danh từ: Nhấn mạnh cho danh từ ở sau

Ví dụ: The newly-opened restaurant is of (ở ngay) the Leceister Square (Cửa hàng mới mở ở ngay Leceister Square)

To be + to + verb:Để truyền đạt các mệnh lệnh hoặc các chỉ dẫn.

Ví dụ: No one is to leave without the permission (Không ai rời đi khi chưa có chỉ dẫn)

Dùng với mệnh đề if khi mệnh đề chính diễn đạt một câu điều kiện (Nếu muốn... thì phải).

Ví dụ: If we are to get there by lunch time we had better hurry (Nếu chúng tôi muốn ăn trưa đúng giờ thì phải làm việc nhanh hơn)

Được dùng để thông báo những yêu cầu xin chỉ dẫn

Ví dụ: He asked the company where he was to land (anh ấy yêu cầu chỉ dẫn của công ty nơi anh ấy đến)

Để truyền đạt một dự định, một sự sắp đặt.

Ví dụ: She is to get married next month (Cô ấy sẽ cưới vào tháng tới)

Were + S + to + V = If S + were + to + V: Thế nếu (giả thuyết)

Ví dụ: Were I to tell you that he passed his exams, would you believe me (Nếu tôi nói anh ấy đã vượt qua kì thi, bạn sẽ tin tôi chứ)


Các câu hỏi tương tự
nguyễn trình quỳnh thy
Xem chi tiết
Nguyên Vũ Nguyễn
Xem chi tiết
Lê Thị Ngọc Yến
Xem chi tiết
tran thanh tung
Xem chi tiết
Ran Shibuki
Xem chi tiết
Lê Huỳnh Băng Chi
Xem chi tiết
Ko Biết
Xem chi tiết
Tiểu thư Amine
Xem chi tiết
vũ khánh ngọc
Xem chi tiết