Luyện tập tổng hợp

Leona

Các động từ ko chia V-ing

Chippy Linh
10 tháng 1 2017 lúc 19:46

appear (hình như, có vẻ)

believe (tin)

belong (thuộc về)

have (có)

hear (nghe)

know (biết)

like (thích)

look (có vẻ)

love (yêu, thích)

mean (có nghĩa)

need (cần)

own (có, là chủ của)

prefer (thích hơn)

remember (nhớ lại)

see (thấy)

seem (dường như)

smell (có mùi)

sound (nghe có vẻ)

taste (nếm)

think (nghĩ)

understand (hiểu)

want (muốn)

wish (ước)

Nguyễn Thị Nguyệt
10 tháng 1 2017 lúc 19:50

không chia Ving thì là chia TO V và chia Vnt nha,mk cho bn 1 số từ thông dụng nha

+to V:

refuse :từ chối remember(khi mang nghĩa nhớ để làm)

forget(giống vs remember) promise:hứa

need:cần seem:có vẻ

try:cố gắng làm j(còn thử làm gj mới là Ving)

manage:xoay xở want:muốn

would like:thích j prefer:thích hơn

offer:yêu cầu

+V nt

must,should,had better,would,would rather,have to...........

SAU các từ để hỏi thì + to V nha bạn :who,what,how,which...

CHÚC BẠN HỌC TỐT!

Cửu vĩ linh hồ Kurama
10 tháng 1 2017 lúc 19:51

a. Khi những động từ này ở bất kì thì tiếp diễn nào, ta không thể dùng ‘V-ing’

e.g : I’m beginning to learn French .

I was starting to leave home for school .

b. Với những động từ chỉ suy nghĩ, hiểu biết à phải dùng ‘to-V’ (think, understand, remember, forget, realize, recognize, appreciate, comprehend, know, ….etc . )

e.g : I begin to understand him .

I start to forget all about this event .

c. Với những từ chỉ tình cảm, cảm xúc ta không dùng ‘ V-ing’

( love, hate, miss, admire, respect, adore,…etc )

e.g: I stop to miss him .

d. Động từ chỉ cảm giác ( feel, hear, see, smell, taste…etc ) à ta không dùng ‘Ving’

e.g : I begin to feel hot .

This soup starts to taste sour .

e. Động từ sở hữu ( have, posess, own, belong to) ta không dùng hình thức ‘V-ing’

e.g: This house begins to belong to you today .

Mai Phương
10 tháng 1 2017 lúc 20:07

A. Động từ luôn được theo sau bởi to infinitive:

1 . to ask e.g : He asked me to see you.

2. to afford e.g : I can’t afford to buy the farm.

B. Động từ luôn được theo sau bởi V-ing :

1. to enjoy e.g : I enjoy reading novels .

2. to appreciate e.g : She appreciates being given that chance .

C. động từ được theo sau bởi “ to-infinitive” và “ V-ing”

1. ‘ begin, start, continue, commence, cease’

_ Dùng ‘ V-ing’ hay ‘ to-V’ nghĩa không đổi

e.g : He started to learn ( learning ) English 6 years ago .

_ Với hành động kéo dài, ta thường dùng ‘ V-ing’ ; với hành động ngắn ta nên dùng ‘to-V’

e.g : I began teaching English 19 years old .

She began to feel worried and anxious .

a. Khi những động từ này ở bất kì thì tiếp diễn nào, ta không thể dùng ‘V-ing’

e.g : I’m beginning to learn French .

I was starting to leave home for school .

b. Với những động từ chỉ suy nghĩ, hiểu biết à phải dùng ‘to-V’ (think, understand, remember, forget, realize, recognize, appreciate, comprehend, know, ….etc . )

e.g : I begin to understand him .

I start to forget all about this event .

c. Với những từ chỉ tình cảm, cảm xúc ta không dùng ‘ V-ing’

( love, hate, miss, admire, respect, adore,…etc )

e.g: I stop to miss him .

d. Động từ chỉ cảm giác ( feel, hear, see, smell, taste…etc ) à ta không dùng ‘Ving’

e.g : I begin to feel hot .

This soup starts to taste sour .

e. Động từ sở hữu ( have, posess, own, belong to) ta không dùng hình thức ‘V-ing’

e.g: This house begins to belong to you today .

2. ‘ Can’t / couldn’t bear’

_Dùng được ở ‘V-ing’ lẫn ‘to-V’ ( ‘V-ing’ phổ biến hơn )

e.g : I can’t bear talking / to talk to him . He is rude .

_ ‘ Can’t stand / couldn’t stand’ + V-ing

e.g : She can’t stand answering the phone all day .

_ ‘ Endure / withstand ‘ + V-ing (chịu đựng )

e.g : How can you endure living with such a jealous husband ?

3. Intend (có ý định )

_ Dùng với ‘V-ing’ và ‘to-V’ ( ‘to-V’ phổ biến hơn )

e.g : I don’t intend to leave / leaving my present job .

_ Khi có túc từ, ta phải dùng ‘ to-V’

e.g : He intends his wife to open a fashion shop .

_ ‘ Have an ( no) intention of ‘ + V-ing .

e.g : ihave an intention of leaving my present job

4. ‘ allow, permit, advise, recommend ‘

_ Nếu có túc từ, ta phải dùng ‘ to-V’ . Ngược lại dùng V-ing

e.g : He advised housewives to buy big tins as it is more economical .

He advised buying big tins as it is more economical .

_ ‘allow, permit’ + V-ing à khi không có túc từ e.g : They allow parking here .

5. ‘Need, want, require ‘

_Dùng với ‘V-ing’ hoặc ‘to-V’ ở bị động

e.g: This car needs washing = This car needs to be washed .

_ Ta dùng ‘ to-V’ nếu nghĩa của nó không phải bị động

e.g : I want to go home now .

6. ‘Remember, forget, stop, go on, regret’

a. ‘ Remember’

_ ‘ Remember’ + V-ing : nhớ đã làm cái gì rồi

e.g : I remember clocking the door .

_ ‘ Remember’ + to-V : nhớ phải / sẽ làm gì .

e.g : Remember to clock the door carefuully before going home .

b. ‘Stop’

_ ‘Stop’ + V-ing : dừng việc đã đang làm

e.g : I want to stop smoking .

_ ‘Stop’ + to-V : dừng một hành động để làm cái khác .

e.g : I stopped to buy some petrol .

c. ‘go on’

_ ‘go on’ + V-ing : tiếp tục những việc đang / đã đang làm .

e.g : I went on typing .

_ ‘go on’ + to-V : đổi việc này sang việc khác .

e.g: He was sleeping and he woke up when the teacher called him but he went on to

talk to the girl beside him .

d. ‘regret’

_ ‘Regret’ + V-ing : tiếc về việc đã làm

e.g : I regret spending too much money last week .

_ ‘ regret’ + to-V : xin lỗi trước khi thông báo tin xấu .

e.g : I regret to tell you that you can’t meet our requirements .

e. ‘ Try’

_ ‘Try ‘ + V-ing : làm gì để đi đến kết quả . (thử )

_ ‘Try’ + to-V : nổ lực làm điều gì, thường là khó khăn

e.g : The booking office often was crowded but I tired to buy a ticket .

Try outting on this hat to see if it suits you .

8. ‘Interest’

_ ‘Interest’ + V-ing : đề cập đến điều gì xảy ra .

e.g : I’m interested in buying a computer .

_ ‘Interest’ + to-V : đề cập đến điều gì đã xảy ra .

e.g: I’m interest to meet you today .

9. ‘Sorry’

a. ‘ Sorry’ + for + V-ing : xin lỗi về điều đã làm

e.g : I’m sorry to ringing too late last night .

b. ‘ Sorry’ + to-V : xin lỗi điều gì dự định làm .

e.g : Sorry to interrupt you, but I have a question to ask you .

c. ‘Sorry’ + that + clause :

*­ Thông báo tin xấu :

e.g : I’m sorry that you have failed in your driving test .

* Từ chối lời đề nghị :

e.g : We’re sorry that we cannot lend you the money .

d. ‘Sorry’ + for + noun e.g : I’m sorry for the accident .

e. ‘Sorry’ + about + noun : thông cảm điều gì đó

e.g : I’m sorry about that .

10. ‘Afraid’

a. ‘ Afraid’ + of + V-ing : những gì mà ta không kiểm soát, chọn lựa, quyết định .

b. ‘ Afraid’ + to-V : những gì mà ta kiểm soát, chọn lựa, quyết định .

e.g : I’m afraid to touch to the contact as I’m afraid of dying .

c. ‘Afraid’ + of + noun / pronoun

e.g : I’m afraid of ghost .

d. ‘Afraid’ + that + clause

* Đưa tin xấu : e.g : I’m afraid that you cannot meet our requirements .

* Từ chối lời yêu cầu : e.g : We’re afraid that we can’t lend you the money .

11. ‘Like ‘ : có thể dùng ‘V-ing’ ( vui khi làm… ) hoặc ‘to-V’ (cần thiết phải làm )

e.g : She likes to read (reading) English novels .

‘ Would like’ + to-V : diễn tả một lời cho phép, một sở thích cụ thể .

e.g : I would like to ask you a question .

I would like to go out with my friends .

12. ‘Agree’

a. ‘Agree to do sth’

e.g : He agreed to go .

b. ‘Agree to sb doing sth’

e.g : He agreed to me using his office .

c. ‘Agree with sb about sth’

e.g : He agreed with her about her wage .

d. ‘Agree to ( on, upon ) sth’

e.g : He agreed to on a 2% discount .

e. ‘Agree to (with ) a plan / suggestion / a proposal

e.g : I agree to my plan .

f. ‘Agree with sb’

e.g : This colour of the shirt agrees with your complexion .

g. ‘ In agreement with sth’

e.g : What I’m doing is in agreement with the law .

h. ‘ Agreeable to V-ing ‘

e.g : He is agreeable to going .

13. ‘Chance and opportunity’

a. ‘Chance’ + of + V-ing

e.g : He has very chance of passing the exam .

b. ‘Chance’ + to-V

e.g : We haven’t goy any chance to talk though we are in the same class .

c. ‘Opportunity’ + to-V ( of + V-ing )

e.g: Last year, I had an opportunity to go the States .

14. ‘Mean’

a. ‘Mean’ + V-ing : có nghĩa là

e.g : Being beautiful means having less time for study .

b. ‘Mean’ + to-V : want, intend

e.g : Because I want (mean) to go home before 9:00 to watch a live football game on

ღღღღ Thanh Thảo ღღღღ
10 tháng 1 2017 lúc 20:47

Đây là những động từ không thể dùng V-ing ở các thì: hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, tương lai tiếp diễn và hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

=> Mental and Emotional States (về tinh thần và những trạng thái cảm xúc)

believe, dislike, doubt, imagine, know, like, love, hate, prefer, realize, recognize, remember, suppose, understand, want, wish

Examples:

She dislikes that boy. NOT She is disliking that boy.
Trang prefers going out for dinner tonight. NOT Trang is preferring going out for dinner tonight.
I recognize you! NOT I'm recognizing you!


=> Sense (giác quan)

appear, hear, see, seem, smell, sound, taste

Examples

I saw him when the train arrived. NOT I was seeing him when the train arrived.
It tastes strange. NOT It is tasting strange.
Did you hear that? NOT Were you hearing that?


=> Communication (truyền đạt, thông báo)

agree, astonish, deny, disagree, impress, mean, please, promise, satisfy, surprise

Examples:

I saw him when the train arrived. NOT I was seeing him when the train arrived.
It tastes strange. NOT It is tasting strange.
Did you hear that? NOT Were you hearing that?


=> Other States (những tình huống khác)

be, belong, concern, consist, contain, cost, depend, deserve
fit, include, involve, lack, matter, need, owe, own, possess

Examples

It depends on how much it costs. NOT It is depending on how much it is costing.
She said it involved a lot of work. NOT She said it was involving a lot of work.
It doesn't matter. NOT It isn't mattering.


Các câu hỏi tương tự
Hà Kiều Anh
Xem chi tiết
Nguyễn ngọc
Xem chi tiết
nguyễn trình quỳnh thy
Xem chi tiết
Tô Thị Khánh Vân
Xem chi tiết
Nguyễn Thanh Huyền
Xem chi tiết
Lê Anh Thư
Xem chi tiết
Naruto
Xem chi tiết
I LOVE TFBOYS
Xem chi tiết