Chủ đề. Kim loại kiềm - kiềm thổ và các hợp chất của chúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Chủ đề: Chủ đề. Kim loại kiềm - kiềm thổ và các hợp chất của chúng

Câu 1.

Một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3- và 0,02mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào?

  1. Nước cứng tạm thời
  2. Nước cứng vĩnh cửu
  3. Nước cứng toàn phần
  4. Nước mềm

Câu 2.

Một bình nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,005mol Mg2+, 0,05mol HCO3- và 0,01mol Cl-. Đun sôi nước trong bình cho đến p.ứ hoàn toàn, hãy cho biết số mol các ion còn lại trong bình

  1. 0,01mol Na+ và 0,01mol Cl-
  2. 0,01mol Na+ và 0,02mol Ca2+
  3. 0,01mol Cl- và 0,005mol Mg2+
  4. 0,01mol Ca2+ và 0,01mol Cl-

 

Câu 3.

Cho 20,6g hh muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dd HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra. Cô cạn dd, muối khan đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

  1. 8,6
  2. 8,7
  3. 8,8
  4. 8,9

 

Câu 4.

Cho 19,2g hh muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và muối cacbonat của một kim loại hóa trị II tác dụng với dd HCl dư, thu được 4,48 lit một chất khí. Khối lượng muối tạo ra trong dd là

  1. 21,4
  2. 22,2
  3. 23,4
  4. 25,2

 

Câu 5.

(ĐHKA,2012). Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là

  1. 3,94 gam.
  2. 7,88 gam.
  3. 11,28 gam.
  4. 9,85gam.

 

Câu 7.

Hòa tan hoàn toàn  8,1 g kim loại M < có hóa trị II > bằng  H2SO4 loảng thu được 4,536 lít khí H2<đktc>  kim loại M là :

  1. Ca             
  2. Zn            
  3. Mg            
  4. Cu

Câu 9.

Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KMnO4, KClO3, KNO3. Khi nhiệt phân 10 gam mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:

  1. KNO3            
  2. KMnO4                
  3. H2O2                    
  4. KClO3

Câu 11.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

    1.      Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl, sau đó thêm KMnO4 vào dung dịch

    2.      Cho dung dịch H2SO loãng vào dung dịch K2S2O3

    3.      Cho Mangan dioxxit vào dung dịch HCl

    4.      Trộn hỗn hợp KNO3 với C và S sau đó đốt nóng hỗn hợp

    5.      Thổi khí ozon qua kim loại bạc

    6.      Cho dung dịch H2SO4 loãng vào NaBr khan

    7.      Nung hỗn hợp KClO3 và bột than

    8.      Sục khí SO2 qua dung dịch soda

Số trường hợp tạo ra chất khí là

  1. 6      
  2. 5            
  3. 7                  
  4. 8

Câu 12.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

     1.      Sục khí F2 vào dung dịch NaOH nóng

     2.      Đổ NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3­)

     3.      Đổ HCl đặc vào dung dịch KMnO4 đun nóng

     4.      Nhiệt phân muối KNO3 với hiệu suất nhỏ hơn 100%

     5.      Hòa tan PCltrong dung dịch KOH dư

     6.      Thêm 2a mol LiOH vào a mol H3PO4

Số thí nghiệm sau phản ứng cho 2 muối khác nhau

  1. 5              
  2. 3                
  3. 4                
  4. 2

Câu 14.

Nung 14,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 được 7,6 gam chất rắn và khí X. Dẫn toàn bộ lượng khí X vào 100 ml dung dịch KOH 1M thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

  1. 15 gam             
  2. 10 gam                    
  3. 6,9 gam.               
  4. 5 gam

Câu 15.

Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3  và  Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hàm lượng % của CaCO3 trong X là:

  1. 6, 25 %       
  2. 8,62%        
  3. 50,2%              
  4. 62,5%

Câu 16.

Nung 47,40 gam kali penmanganat một thời gian thấy còn lại 44,04 gam chất rắn. % khối lượng kali penmanganat đã bị nhiệt phân là:

  1. 50%              
  2. 70%                    
  3. 80%            
  4. 65%

Câu 17.

Nung m gam đá X chứa 80% khối lượng gam CaCO( phần còn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu đc chất rắn y chứa 45,65% CaO. Hiệu suất phân hủy CaCO3  là:

  1. 50%                
  2. 75%             
  3. 80%                   
  4. 70%

Câu 18.

Nung CaCO3 thu được V1 lít khí. Sục khí vào 200ml dd Ba(OH)2 0.5M được 3.94 g kết tủa. Tính khối lượng muối ban đầu

  1. 4 gam          
  2. 10 gam            
  3. 8 gam                
  4. 12 gam

Câu 21.

Cho 2,84g hh CaCOvà MgCO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 672 ml khí CO2. Tính % khối lượng của hai muối trong hh?

  1. 35,2% và 64,8%
  2. 70,4% và 29,6%
  3. 85,49% và 14,51%
  4. 17,6% và 82,4%.

 

Câu 23.

Nung 100g hh Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hh không đổi thu được 69g chất rắn. Xác định % khối lượng mỗi chất trong hh đầu.

  1. 84% và 26%
  2. 16% và 81% 
  3. 84% và 16%
  4. 26% và 74%

Câu 24.

Nung 65.1 g muối cacbonat của kim loại hóa trị II thu được V(l) CO2. Sục CO2 thu được vào 500ml Ba(OH)2 2M được 48.825g kết tủa. Tìm kim loại.

  1. Ca      
  2. Na     
  3. K              
  4. Mg

Tính năng này đang được xây dựng...