Bài 4: Phép đối xứng tâm

Câu hỏi trắc nghiệm

Chủ đề: Bài 4: Phép đối xứng tâm

Câu 4.

Hợp thành của một phép tịnh tiến và phép đối xứng tâm là phép nào trong các phép sau đây?                                          

  1. Phép đối xứng trục.
  2. Phép tịnh tiến.
  3. Phép đối xứng tâm.
  4. Phép đồng nhất.

Hướng dẫn giải:

Hợp thành là một phép đối xứng tâm.

Hình tam giác TenDaGiac1: Polygon F, G, H Hình tam giác TenDaGiac1': Polygon F', G', H' Hình tam giác TenDaGiac1'': Polygon F'', G'', H'' Đoạn thẳng h: Đoạn thẳng [F, G] của Hình tam giác TenDaGiac1 Đoạn thẳng f: Đoạn thẳng [G, H] của Hình tam giác TenDaGiac1 Đoạn thẳng g: Đoạn thẳng [H, F] của Hình tam giác TenDaGiac1 Đoạn thẳng h': Đoạn thẳng [F', G'] của Hình tam giác TenDaGiac1' Đoạn thẳng f': Đoạn thẳng [G', H'] của Hình tam giác TenDaGiac1' Đoạn thẳng g': Đoạn thẳng [H', F'] của Hình tam giác TenDaGiac1' Đoạn thẳng h'': Đoạn thẳng [F'', G''] của Hình tam giác TenDaGiac1'' Đoạn thẳng f'': Đoạn thẳng [G'', H''] của Hình tam giác TenDaGiac1'' Đoạn thẳng g'': Đoạn thẳng [H'', F''] của Hình tam giác TenDaGiac1'' Đoạn thẳng i: Đoạn thẳng [H, H''] Đoạn thẳng j: Đoạn thẳng [F, F''] Đoạn thẳng k: Đoạn thẳng [G, G''] Véctơ u: Vecto[A, B] Véctơ u: Vecto[A, B] E = (0.94, 3.52) E = (0.94, 3.52) E = (0.94, 3.52) F = (-3.28, 2.2) F = (-3.28, 2.2) F = (-3.28, 2.2) G = (-3.96, 0.62) G = (-3.96, 0.62) G = (-3.96, 0.62) H = (-2, 0.66) H = (-2, 0.66) H = (-2, 0.66) Điểm F': Tịnh tiến F bởi u Điểm F': Tịnh tiến F bởi u Điểm F': Tịnh tiến F bởi u Điểm G': Tịnh tiến G bởi u Điểm G': Tịnh tiến G bởi u Điểm G': Tịnh tiến G bởi u Điểm H': Tịnh tiến H bởi u Điểm H': Tịnh tiến H bởi u Điểm H': Tịnh tiến H bởi u Điểm F'': F' đối xứng qua E Điểm F'': F' đối xứng qua E Điểm F'': F' đối xứng qua E Điểm G'': G' đối xứng qua E Điểm G'': G' đối xứng qua E Điểm G'': G' đối xứng qua E Điểm H'': H' đối xứng qua E Điểm H'': H' đối xứng qua E Điểm H'': H' đối xứng qua E


Tính năng này đang được xây dựng...