Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit, axit

Nội dung lý thuyết

Các phiên bản khác

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Tính chất hóa học của oxit 

Tính chấtOxit axitOxit bazơ

Tác dụng với nước

 

Nhiều oxit axit như P2O5, SO2, SO3, N2O5... tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit.

P2O5    +    H2O   →   H3PO4

Một số oxit bazơ tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ tương ứng (kiềm).

CaO    +    H2O     →    Ca(OH)

Tác dụng với bazơ/axit

Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

CO  +   Ca(OH)2   →  CaCO3  +  H2O

Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước. 

CuO   +   2HCl     →   CuCl2   +   H2

Tác dụng với oxit bazơ/oxit axit

Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối.

SO2  +   Na2O  → Na2SO3

Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối.

CaO   +   CO2  →  CaCO3

Tính chất hóa học của oxit được tóm tắt bằng sơ đồ dưới đây:

@838418@@838509@

2. Tính chất hóa học của axit

Tính chấtAxit
Làm đổi màu quỳ tímAxit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Tác dụng với kim loại

Dung dịch axit tác dụng được với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro.

2Al   +   6HCl     →   2AlCl3   +   3H2

Tác dụng với bazơ

Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước. Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hòa.

Cu(OH)2   +   H2SO →    CuSO4   +   2H2

Tác dụng với oxit bazơ

Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.

Fe2O3  +  6HCl   →   2FeCl3   +   3H2O

Tác dụng với muối

Axit tác dụng với muối tạo muối mới và axit mới.

H2SO4  +   BaCl2   →   BaSO4↓   +  2HCl

Lưu ý: Axit H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng như:

  • Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hidro.

Cu  +  2H2SO4 đặc     CuSO4    +   SO2   +  2H2O

  • Tính háo nước, hút ẩm.

C12H22O11    12C  +  11H2O

Tính chất hóa học của axit được tóm tắt qua sơ đồ sau

@838782@@839027@

Trong quá trình học tập, nếu có bất kỳ thắc mắc nào, các em hãy để lại câu hỏi ở mục hỏi đáp để cùng thảo luận và trả lời nhé. Chúc các em học tốt!