Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 232
Số lượng câu trả lời 219
Điểm GP 9
Điểm SP 63

Người theo dõi (3)

giúp em
Trần

Đang theo dõi (9)

Kudo Shinichi
2611
giúp em
Diệu Huyền
nthv_.

giúp em

giúp em

Câu 1. Kiểu hình là gì?

A. Là hình thái kiểu cách của một con người.  

B. Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể.

C. Là hình dạng của cơ thể.

D. Là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.

Câu 2. Thế nào là lai một cặp tính trạng?

A. Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng tương phản.

B. Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.

C. Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về một cặp tính trạng.

D. Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng.

Câu 3. Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì:

A. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.

B. F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.

C. F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

D. F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn.

Câu 4. Theo Menđen, nội dung quy luật phân li là:

A. Mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ.

B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.

C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1: 2: 1.

D. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át hoàn toàn tính trạng lặn.

Câu 5. Ở ruồi giấm 2n= 8, 1 tế bào ruồi giấm ở kì sau của nguyên phân có bộ NST?

A. 8 NST đơn.           B. 8 NST kép.         C. 16 NST đơn.        D. 16 NST kép.                                                                                    

Câu 6. Kiểu gen AaBb cho ra các loại giao tử là:

A. AB, Ab, aB.         B.  AB, Ab, aB, ab.   C. aB, Ab, ab.     D. AB, ab, ab, aB.

Câu 7. Kiểu gen AAbb cho ra các loại giao tử là:

 A. Ab, ab.                        B. AB, aB.                       C.Ab.        D.  AB.

Câu 8. Biến dị tổ hợp là:

A. sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ, làm xuất hiện các kiểu hình giống bố. B. sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ, làm xuất hiện các kiểu hình giống bố mẹ.

C. sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ, làm xuất hiện các kiểu hình  khác  mẹ.

D. Sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ, làm xuất hiện các kiểu hình khác bố mẹ.

Câu 9: Trong mỗi tế bào lưỡng bội ở người có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

A. 32                                   B. 46                              C. 24           D. 48

Câu 10: Từ một tế bào sinh trứng, sau giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?

A. 1                                      B. 2                                C. 3              D. 4

Câu 11: Bằng phương pháp phân tích các thế hệ lai, Menđen thấy rằng: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 sẽ phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình là:

A. 15 trội : 1 lặn.          B. 1 trội : 3 lặn.     C. 1 trội : 1 lặn.     D. 3 trội : 1 lặn.

Câu 12: Từ một tế bào ban đầu, khi trải qua 2 lần nguyên phân liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

A. 16                             B. 8                       C. 2                        D. 4

Câu 13: Để nghiên cứu di truyền, Menđen đã tìm đến phương pháp nào?

A. Lai phân tích                                   B. Phân tích các thế hệ lai

C. Tự thụ phấn                                      D. Nuôi cấy mô

Câu 14: Bộ NST lưỡng bội của loài người là:

A. 2n=8 NST.          B. 2n=22 NST.          C.2n=44 NST.          D. 2n=46 NST.

Câu 10: Kết quả kì giữa của nguyên phân, các NST với số lượng là:

A. 2n (đơn).             B. n (đơn).              C. n (kép).              D. 2n (kép).

Câu 15: Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

A. Kì sau.                  B. Kì giữa.                    C. Kì cuối.                D. Kì đầu.

Câu 16: Tính số tế bào con tạo ra qua 2 lần nguyên phân.

A. 2                         B. 4                          C. 8                              D. 16

Câu 17. Hãy chọn nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho đúng về diễn biến của NST qua các kì của nguyên phân : (2,0 điểm)

Cột A

Kết quả

Cột B

 

1. Kì đầu.

 

2. Kì giữa.

 

3. Kì sau.

 

4. Kì cuối.

 

1 .......

 

2 .......

 

   3 .......

 

4 .......

 

 

a. Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào.

b. NST tháo xoắn cực đại thành sợi mảnh, mỗi NST tự nhân đôi thành 1 NST kép.

c. Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng sợi mảnh dần thành nhiễm sắc chất.

d. NST bắt đầu đóng xoắn và co ngắn. Các NST đính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động.

e. Các NST kép đóng xoắn cực đại. Các NST kép xếp thành hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

giúp em

Câu 1. Nhận định nào KHÔNG đúng về ý nghĩa lịch sử cách mạng Cu-ba năm 1959?

A. Làm thất bại mưu đồ của Mỹ xâm lược Cu-ba.

B. Đấu tranh chống lại chế độ phân biệt chủng tộc hà khắc tàn bạo.

C. Cổ vũ và là ngọn cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ La-tinh

D. Đánh dấu bước phát triển mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ La-tinh

Câu 2. Mĩ Latinh trở thành “Lục địa bùng cháy” vì:

A.   Cách mạng Cu-ba thắng lợi

B.    Mĩ biến các nước Mĩ Latinh thành sân sau

C.    Mĩ thành lập Liên minh vì tiến bộ

D.   Bùng nổ phong trào đấu tranh lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 3. Hiện nay, trên thế giới còn những nước nào đang tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội?

A. Cuba, Cam pu chia, Lào, Trung Quốc

B. Trung Quốc, CHDCND Triều Tiên, Cuba, Lào

C. Việt Nam, Lào, CHDCND Triều Tiên, Cuba, Trung Quốc

D.Lào, CHDCND Triều Tiên, Trung Quốc, Việt Nam

Câu 4. Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi “Năm Châu Phi” vì:

A. Châu Phi là châu lục có phong trào giải phóng dân tộc phát triển sớm.

B. Tất cả các nước Châu Phi đều giành độc lập.

C. Có 17 nước Châu Phi tuyên bố độc lập.

D. Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ hoàn toàn ở Châu Phi.

Câu 5. Ngày 8/8/1967 những quốc gia nào ở Đông Nam Á gia nhập vào ASEAN?

A . Việt Nam, Thái Lan, Mianma, Lào, Ma-lai-xi-a

B.  Thái lan, In-đô--xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin

C. Xin-ga-po, In-đô--xi-a, Ma-lai-xi-a, Campuchia, Brunaây

D. Lào, Thái lan, Việt Nam, In-đô--xi-a, Xin-ga-po

Câu 6. Trước chiến tranh thế giới thứ hai tình hình các nướ Mĩ La Tinh có điểm gì khác biệt so với các nước ở châu Á, châu Phi.

A. Nhiều nước trở thành tay sai của Mĩ.

B. Hầu hết các nước trở thành thuộc địa của Mĩ

C. Nhiều nước giành được độc lập.

D. Nhiều nước trở thành các nước phát triển

Câu 7. Nhận định nào sau đây đánh giá đúng vai trò của Phi đen Cax-tơ-rô

A. Là người đi đầu trong phong trào giải phóng dân tộc.

B. Là người lãnh đạo đấu tranh chống chế độ độc tài Batixta.

C. Là người tích cực đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

D. Là người lãnh đạo nhân dân Cuba đấu tranh lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ.

Câu 8. Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào?

A.   Hợp tác trên lĩnh vực du lịch

B.    Hợp tác trên lĩnh vực quân sự

C.    Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế

D.   Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục

Câu 9. Thành tựu nào đánh dấu sự phát triển vượt bậc của nền KHKT ở Liên Xô?

A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.      C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

B. Đưa người bay vòng quanh Trái Đất.     D. Chuyến bay dài ngày trong vũ trụ.

Câu 10. “SEV” là tên gọi tắt của tổ chức nào?

A. Quân sự               B. Chính trị                C. Ngoại giao               D. Kinh tế

Câu 11. Mục tiêu của tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va là:

A. quân sự và chính trị                            C. ngoại giao và kinh tế

B. chính trị và ngoại giao                        D. kinh tế, chính trị

giúp em

Không có mô tả.

Câu trả lời:

b

Câu trả lời: