Thông tin cơ bản

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Đồng Nai , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 28
Số lượng câu trả lời 9
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (2)

Đang theo dõi (0)

Dòng thời gian


Man Bat

Chủ đề:

BÀI 6. Hợp chúng quốc Hoa Kì -Tự nhiên và dân cư (Tiết 1)

Câu hỏi:

Ai hoàn thành tất cả Nội dung về CHỦ ĐỀ HOA KÌ với , cảm ơn nha!!!

Nội Dung Đúng Sai Điều chỉnh
Vị trí Hoa Kì giáp Canada ở phía Nam
Lãnh thổ gồm trung tâm lục địa Bắc Mĩ 48 bang, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha oai
Hoa kì có diện tích lớn thứ 4 trên TG (9,629,047 tr km2)
Vị trí thuận lợi giao lưu buôn bán, phát triển tổng hợp kinh tế biển

Nội dung Vùng phía Đông Vùng phía Tây Vùng Trung Tâm A-la-xca và Ha oai
Địa hình
Khí hậu
Thuận lợi
Khó khăn

- Hoa Kì là nước có dân số đông đứng thứ .................trên thế giới

- Dân số tăng nhanh chủ yếu là do người.......................

- Thành phần dân cư đa dạng, đa dạng về văn hóa nhưng phức tạp về các vấn đề xã hội

+ Người............................chiếm đa số (83% dân số)

+ Người Châu Phi khoảng.................triệu người.

+ Người châu Á- MLT tăng nhanh

+ Người bản địa còn ít, khoảng................triệu người

- Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở...............................................................

- Xu hướng dân cư thay đổi......................................................

I. Quy mô nền kinh tế

1.Có quy mô nền kinh tế...........................thế giới

- Tổng GDP chiếm \(\frac{1}{4}\) của thế giới (lớn hơn GDP của châu Á, gấp 14 lần GDP của Châu Phi).

- GDP/người rất cao: 62 606 USD (2018)

* Nguyên nhân:

+......................................................................

+.......................................................................

2. Nhận xét bảng số liệu . Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì (%)

Năm Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
1960 4,0 33,9 62,1
2001 2 26 72
2005 1 20 78

..............................................

..............................................

..........................................................

..............................................

II. Các ngành kinh tế

1. Dịch vụ:

Phát triển..............................................................................................................................................................

a. Ngoại thương:.....................................................................chiếm tỷ trọng khá lớn (12% tổng giá trị ngoại thương thế giới)

b. Gia thông vận tải: Hệ thống...........................................................................................................................................................

c. Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch

- Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động....................................................tạo nguồn thu và lợi thế cho KT Hoa Kì

- Thông tin liên lạc.........................................................

- Ngành du lịch.............................................................

2. Công nghiệp

* Quy mô: Tỉ trọng khá cao, đang giảm dần

* Vai trò:........................................................

* Cơ cấu:

- Gồm 3 nhóm:..........................................................................................

- Sự thay đổi: Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống tăng các ngành hiện đại

* Phân bố

+ Trước đây: tập trung.....................................................................................

+ Hiện nay: mở rộng xuống...........................................................................

+ 3 vùng: Đông Bắc, phía Nam, phía Tây

3. Nông ngiệp:

Nội dung Đúng

Sai

Điều chỉnh
Quy mô : đứng hàng đầu TG về giá trị sản lượng và xuất khẩu nông sản
Cơ cấu đa dạng có sự chuyển dịch: tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông giảm dịch vụ NN
Hình thức tổ chức SX: Trang trại. Nền NN hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh

Phân bố:

Hiện nay: hình thành các vành đai chuyên canh

trước đây: hình thành các vùng SX hàng hóa theo mùa

3 vùng : Phía Tây, Trung Tâm, Phía Đông

Man Bat

Chủ đề:

Chương I- Điện tích. Điện trường

Câu hỏi:

AI GIÚP MÌNH GIẢI CHI TIẾT DỄ HIỂU CÁC BÀI TẬP VẬT LÝ 11 CỦA CHƯƠNG 1 , 2 DƯỚI ĐÂY NHA ! (THỨ 2 KT)

Bài 1-2 : Định luật cu lông -Thuyết Electron

Bài tập :

Câu 1: Cho hai điện tích dương q1=2 (nC) và q2=0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt thêm điện tích thử thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1 ,q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Xác định vị trí của q0. ĐS: cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm)

Câu 2: Hai quả cầu kim loại giống nhau, mỗi quả có điện tích q, khối lượng m=10g được treo cùng một điểm bằng hai sợi dây dài bằng nhau l=30cm. Giữ quả cầu (1) cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu (2) sẽ lệch góc 600 so với phương thẳng đứng. Tính q ? ĐS: 10-6C

Câu 3: Electron quay quanh hạt nhân nguyên tử hiđro theo quỹ đạo tròn với bán kính 5.10-11m.

a)Tìm độ lớn lực hướng tâm đặt lên electron ?

b)Tìm vận tốc, tần số chuyển động của electron?

Coi electron và hạt nhân trong nguyên tử hidro tương tác nhau theo định luật tĩnh điện

ĐS: a)9.10-8N ;b)V=2,2x6m/s ;n=0,7x1016/s

Bài 3: Điện Trường - Cường độ điện trường

Câu 1: Ba điện tích q1= q2 = q3= 5.10-9C đặt tại 3 đỉnh của hình vuông cạnh a =30cm trong không khí. Tính cường độ điện trường tổng hợp ở đỉnh thứ tư. (ĐS: 9,6.10-2V/m)

Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = q2 =10-5C đặt ở hai điểm A,B cách nhau 6cm trong chất điện môi ϵ = 2. Tính cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một khoảng 4cm. (ĐS: 1,08.108V/m)

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A có góc A=1200 ; AB=AC=a=20cm. Tại đỉnh B và C, dặt hai điện tích điểm q1=4.10-6C ; q2=-4.10-6C.

a)Vẽ hình và xác định vecto cường dộ dòng điện tổng hợp tại A do q1 và q2 gây ra

b)Muốn vecto cường độ điện trường tổng hợp tại A có phương của AC, cần phải đặt thêm tại trung điểm I của BC điện tích1 q3 có dấu và độ lớn thế nào? Tính độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại A lúc đó? ĐS:a)15,59.105V/m; //BC ;b)E=18.105V/m

Câu 4: Cho hai điểm A và B cùng ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm q đặt tại O gây ra. Biết độ lớn cường độ điện trường tại A , B lần lượt E1=3600V/m và E2=1600V/m. Tính độ lớn cường độ điện trường tại M là trung điểm của đoạn AB là : ĐS: 2304V/m.

Câu 5: Một quả cầu bằng sắt có bán kính R=1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong dầu, có một điện trường đều, hướng thẳng đúng từ trên xuống dưới và có cường độ E=20000V/m. Tính điện tích của quả cầu ? Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 , của dầu là 800kg/m3 .Lấy g=10m/s2 (ĐS: 14,7.10-6 C)

Man Bat

Chủ đề:

Bài 5. ÔN TẬP CUỐI NĂM

Câu hỏi:

Ai giúp mình giải 10 bài này với. Mình cảm ơn m.n rất nhiều (Giải chi tiết dễ hiểu , vì đây là bài tự luận )

Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng △: \(2x-y+1=0\)và cắt đường tròn (C): \(x^2+y^2+2x-4y-4=0\) theo một dây cung có độ dài bằng 6.

Bài 2: Giải phương trình: \(x+4-\sqrt{14x-1}=\frac{\sqrt{10x-9-1}}{x}\)

Bài 3:

a) Cho\(sinx=\frac{3}{5}\left(\frac{\pi}{2}< x< \pi\right)\). Tính \(sin2x\), \(cotx\),\(tan\left(x-\frac{\pi}{4}\right)\)

b)Chứng minh rằng: \(sin^6x+cox^6x=\frac{5}{8}+\frac{3}{8}cos4x\)

c)Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thòa mãn hệ thức:

\(sinA+sinB+sinC=sin2A+sin2B+sin2C\)

Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều.

Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1;3), N(-1;2) và đường thẳng d: \(3x-4y-6=0\)

a)Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M, N.

b)Viết phường trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với đường thằng d

c)Cho đường tròn(C) có phương trình: \(x^2+y^2-6x-4y-3=0\) .Viết phương trình đường thẳng d' qua M cắt đường tròn (C) tại hai điểm AB có độ dài nhỏ nhất.

Bài 5: Rút gọn biểu thức \(A=\frac{sinx+sin2x+sin3x}{cosx+cos2+cos3x}\)

Bài 6:Trong mặt phương với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại C, phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là \(x+y-2=0\) .Biết tam giác ABC có trọng tâm \(G\left(\frac{14}{3};\frac{5}{3}\right)\)và diện tích bằng \(\frac{65}{2}\). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Bài 7: Cho biểu thức \(A=\frac{cos2\alpha-cos4\text{α}}{sin4\text{α}-sin2\text{α}}+\frac{cos\text{α}-cos5\text{α}}{sin5\text{α}-sin\text{α}}\), \(a\ne k\frac{\pi}{2};a\ne\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{3}\).Rút gọn biểu thức A. Từ đó tìm các giá trị của α để A=2

Bài 8:Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1;0) và đường tròn (C):\(x^2+y^2-2x+4y-5=0\).

a)Xét vị trí của điểm A đối với đường tròn (C)

b)Gọi d là đường thẳng cắt đường tròn (C) tại hai điễm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A, viết phường trình đường thẳng d.

Bài 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(7;2), B(0;-4), C(3;0).

a)Viết phương trình đường thẳng BC.

b)Viết phường trình đường tròn (T) tâm A và tiếp xúc với BC.

c)Tìm điềm M trên đường tròn (T) sao cho \(MB^2-MC^2=53\)

Bài 10: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có diện tích bằng \(\sqrt{3}\). Chứng minh rằng

\(\frac{a^4+b^4}{a^6+b^6}+\frac{b^4+c^4}{b^6+c^6}+\frac{c^4+a^4}{c^6+c^4}\le\frac{3}{4}\)