Violympic Vật lý 8 - Hỏi đáp | Học trực tuyến

Violympic Vật lý 8 - Hỏi đáp

1. Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào

A. trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật

B. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

C. trọng lượng riêng và thể tích của vật

D. trọng lượng của vật và thể tích của sản phẩm lỏng bị vật chiếm chỗ.

2. Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước (H10.1). Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất ?

A. Quả 3, vì nó ở sâu nhất.

B. Quả 2, vì nó lớn nhất.

C. Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

D. Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước.

3. Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là đồng, sắt, nhôm, có khối lượng bằng nhau. Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào vật nào là lớn nhất, bé nhất ?

4. Ba vật làm bằng ba chất khác nhau sắt, nhôm, sứ, có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau. Khi nhúng chúng ngâp vào trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào ba vật có khác nhau không ? Tại sao ?

5. Thể tích của một niếng sắt là 2dm3. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước, trong rượu. Nếu miếng sắt được nhúng ở độ sâu khác nhau, thì lực đầy Ác-si-mét có thay đổi không ? Tại sao ?

6. Một thỏi nhôm và một thỏi đồng có trọng lượng như nhau. Treo các thỏi nhôm và đồng vào hai phía của một cân treo. Để cân bằng rồi nhúng ngập cả hai thỏi đồng thời vào hai bình đựng nước. Cân bây giờ còn thăng bằng không ? Tại sao ?

7. Lực đẩy Ác-si-mét có thể tác dụng lên vật nào dưới đây ?

A. Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. B. Vật lơ lửng trong chất lỏng

C. Vật trên trên vật chất lỏng D. Cả ba trường hợp trên

8. Thả một viên bi sắt vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì

A. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

B. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

C. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

D. lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi

9. Một vật được mốc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 4,8N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 3.6N. Biết trọng lượng riêng của nước là 104N/m3. Bỏ qua lực đẩy Ác-si-mét của không khí. Thể tích của vật nặng là

A. 480cm3 B. 360 cm3 C. 120 cm3 D. 20 cm3

10.10. Điều kiện để một vật đặc, không thấm nước, chỉ chìm một phần trong nước là

A. trọng lượng riêng của vật bằng trong lượng riêng của nước

B. trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trong lượng riêng của nước

C. lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng của vật

D. lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật

11*. Một cục nước đá được thả nổi trong một cốc đựng nước. Chứng minh rằng khi nước đá tan hết thì mực nước trong cốc không thay đổi.

12. Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì chỉ số của lực kế giảm 0,2N. Hỏi chất làm vật đó có trong lượng riêng lớn gấp bao nhiêu lần trọng lượng riêng của nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3

13*. Một quả cầu bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng lượng là 1,458N. Hỏi phải khoét bớt lõi quả cầu một thể tích bằng bao nhiêu rồi hàn kín lại, để khi thả quả cầu vào nước nằm lơ lửng trong nước? Biết trọng lượng riêng của nước và nhôm lần lượt là 10 000N/m3 và 27000 N/m3

Giải

Thể tích của quả cầu nhôm:

V= P……..

Gọi thể tích phần còn lại của quả cầu sau khi khoét lỗ là V1. Để quả cầu nằm lơ lửng trong nước thì trọng lượng còn lại P1 của quả cầu phải bằng lực đẩy Ác-si-mét: P1 = FA

dA1V1 = ……….

Thể tích nhôm đã khoét là: 54 – 20 = 34cm3

1 câu trả lời

1) Moät vaät chuyeån ñoäng treân ñooïan ñöôøng AB daøi 240m. trong nöûc ñoaïn ñöôøng ñaàu noù ñi vôùi vaän toác 6 m/s, nöûa ñoaïn ñöôøng sau noù ñi vôùi vaän toác 12m/s. Tính thôøi gian vaät chuyeån ñoäng heát quaõng ñöôøng AB.

2) Moät oâtoâ ñi 30 phuùt treân con ñöôøng baèng phaúng vôùi vaän toâc 40km/h, sau ñoù leân doác 15 phuùt vôùi vaän toác 32 km/h. Tính quaõng ñöôøng oâtoâ ñaõ ñi trong hai giai ñoaïn treân.

3) Moät vaän ñoäng vieân thöïc hieän cuoïc ñua vöôït ñeøo nhö sau: quaõng ñöôøng leân ñeøo 45km ñi trong 2giôø 15 phuùt. Quaõng ñöôøng xuoáng ñeøo 30km ñi trong 24 phuùt. Tính vaän toác trung bình treân moãi quaõng ñöôøng ñua vaø treân caû quaõng ñöôøng.

4) Moät vaät coù khoái löôïng 8kg ñaët treân maët saøn naèm ngang. Dieän tích maët tieáp xuùc cuûa vaät vôùi maët saøn laø 50cm2. Tính aùp suaát taùc duïng leân maët saøn.

5) Ñoå moät löôïng nöôùc vaøo trong coác sao cho ñoä cao cuûa nöôùc trong coác laø 8cm. Tính aùp suaát leân ñaùy coác vaø moät ñieûm caùch ñaùy coác 5cm.

6) Ngöôøi ta duøng moät caàn caåu ñeå naâng ñeàu moät thuøng haøng khoái löôïng 4000kg leân ñoä cao 10m. Tính coâng thöïc hieän trong tröôøng hôïp naøy.

7) Haõy bieåu dieãn löïc sau:

- Moät vaät naëng 3kg ñaët treân maët saøn naèm ngang.

- lực kéo 1500 N có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

- Lực kéo 2600N có phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái.

8. Một quả cầu bằng thủy tinh có khối lượng 1kg, khối lượng riêng 2700 kg/ m3 treo vào một lực kế. Sau đó nhúng vào nước. tính:

a) Trọng lượng quả cầu khi chưa nhúng vào nước.

b) Lực đẩy Acsimet lên quả cầu khi nhúng vào nước.

c) Lực kế chỉ bao nhiêu khi đã nhúng vào nước?

0 câu trả lời
Câu 1:

Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

  • Chỉ khi vật bị nhúng trong chất khí thì mới chịu lực đẩy Acsimet.

  • Chỉ khi vật bị nhúng trong chất lỏng thì mới chịu lực đẩy Acsimet.

  • Khi vật nhúng trong chất lỏng hoặc chất khí thì chịu lực đẩy Acsimet

  • Chỉ khi vật đặt trên mặt đất thì mới chịu lực đẩy Acsimet.

Câu 2:

Ba vật được làm bằng ba chất khác nhau là sứ, nhôm, sắt có khối lượng riêng lần lượt là , , . Khi nhúng chúng ngập hoàn toàn vào nước có . phát biểu nào sau đây là đúng?

  • Không so sánh được lực đẩy Acsimet của nước tác dụng vào chúng vì không đủ dữ kiện

  • lực đẩy Acsimet của nước tác dụng vào sứ lớn nhất

  • lực đẩy Acsimet của nước tác dụng vào sắt lớn nhất

  • lực đẩy Acsimet của nước tác dụng vào nhôm lớn nhất

Câu 3:

Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ. Tại sao vậy?

  • Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

  • Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụng lên thân người.

  • Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người tăng.

  • Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.

Câu 4:

Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân đòn.Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

  • Đòn cân vẫn nằm thăng bằng.

  • Kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng.

  • Đòn cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước.

  • Đòn cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu.

Câu 5:

Thả một viên bi sắt vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì

  • lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

  • lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

  • lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

  • lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó không đổi

Câu 6:

nhôm, có trọng lượng riêng chì trọng lượng riêng được thả vào một bể nước. So sánh độ lớn lực đẩy Acsimet thấy

  • độ lớn lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai khối chì lớn hơn

  • độ lớn lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai khối là khác nhau

  • độ lớn lực đẩy Acsimet tác dụng lên khối nhôm lớn hơn

  • độ lớn lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai khối là bằng nhau

Câu 7:

Trong một máy thủy lực, người ta dùng một lực 3000N để nâng một chiếc xe nặng 9 tấn. Khi đó, pittông lớn có tiết diện gấp bao nhiêu lần tiết diện pittông nhỏ?

  • 15 lần

  • 20 lần

  • 40 lần

  • 30 lần

Câu 8:

Đổ một lượng chất lỏng có thể tích vào một bình thông nhau có tiết diện nhánh lớn là , nhánh bé là . Coi thể tích nước phần nối thông hai đáy là không đáng kể thì độ cao mực chất lỏng trong mỗi nhánh là

  • h = 12 cm

  • h = 20 cm

  • h = 15 cm

  • h = 25 cm

Câu 9:

Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết ,

  • 4,05N

  • 4,25N

  • 4,15N

  • 4,45N

Câu 10:

Một đoàn tàu thứ nhất dài 900m chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Đoàn tàu thứ hai dài 600m, có vận tốc 20m/s chạy song song, ngược chiều với đoàn tàu thứ nhất. Hành khách trên tàu 1 thấy tàu 2 qua trước mặt mình trong bao lâu?

  • 30 giây

  • 90 giây

  • 20 giây

  • 60 giây

Violympic Vật lý 8
Được cập nhật 18/01 lúc 19:17 11 câu trả lời

1)Một người đi xe đạp từ A đến B với vân tốc v = 12km/h . Nếu người đó tăng tốc lên 3km/h thì đến nơi sớm hơn 1h

a, Tìm quãng đường và thời gian dự định đi từ A đến B

b, Ban đầu người đó đi với vận tốc v1 = 12km/h được một quãng đường S1 thì xe bị hư phải sửa mất 15 phút . Do đó trong quãng đường còn lại người ấy đi với vận tốc 15km/h thì đến nơi vẫn sớm hơn dự định 30 phút . Tìm quãng đường S1

2)Một ô tô đi từ A đến B theo 3 giai đoạn. Đi 1/5 quãng đường đầu với vận tốc 45 km/h. Đi 2/5 quãng đường tiếp theo với vận tốc 15 km/h. Đi nốt quãng đường còn lại với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của người đó trên toàn bộ AB là

3) Có hai vật cùng xuất phát một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 60 m chuyển động ngược chiều gặp nhau. Vận tốc vật đi từ A là 5 m/s, vật đi từ B là 10 m/s. Hỏi sau bao lâu hai vật gặp nhau?

4) Một chiếc xuồng máy chạy xuôi dòng trên sông từ bến A đến bến B. Biết AB = 18 km . Vận tốc của xuồng khi nước yên lặng là 20 km/h. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Sau bao lâu xuồng đến bến B?

5) Có 2 xe cách nhau 100 km cùng xuất phát và chuyển động ngượcchiều gặp nhau với vận tốc tương ứng là 30 km/h và 20 km/h.Cùng lúc hai xe chuyển động thì có một con Ong bắt đầu xuấtphát từ xe 1 bay tới xe 2, sau khi gặp xe 2 nó quay lại và gặp xe 1và lại bay tới xe 2. Con Ong chuyển động lặp đi lặp lại tới khi hai xegặp nhau. Biết vận tốc của con ong là 60 km/h. Quãng đường ong bay là

6) Cho trọng lượng riêng của thuỷ ngân và nước lần lượt là . Biết áp suất khí quyển tại độ cao mực nước biển là 76 cmHg. Hỏi cột nước cần phải cao bao nhiêu để tạo được một áp suất bằng áp suất khí quyển tại độ cao mực nước biển ? (138000N/m3 và 10000N/m3)

Được cập nhật 11/01/2017 lúc 22:33 3 câu trả lời
Click để xem thêm, còn nhiều lắm! Gửi câu hỏi

...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Hoc24 lựa chọn.

Building.