Unit 13 : Activities - Hỏi đáp

Người hay giúp bạn khác trả lời bài tập sẽ trở thành học sinh giỏi. Người hay hỏi bài thì không. Còn bạn thì sao?

*Điền vào chỗ trống với giới từ thích hợp

1. Are you free ________ Saturday afternoon? How __________ going to the cinema?

2. I went __________ my parents to the museum last Sunday.

3. In Viet Nam __________ the 1960s, most families didn'n have a TVset. So __________ dinner, people garther __________ the family that had aTV set.

4. Young people prefer taling part __________ sport, instead __________ watching them.

5. There aren't not many good program __________ teenagers.

6. There are a lot of movies __________ at different theater.

7. What kind __________ program do you like watching?

8. Do you like watching TV __________ night? -Yes, my family watch TV together __________ dinner.

*Sắp xếp các từ sau để thành câu hoàn chỉnh

1. program/ which/ do/ prefer/ you?


2. this/ prefer/ to/ TV/ one/ program/ I/ that.


3. flim/ tonight/ TV/ will/ "Home Alone"/ there/ on/ be/ the.


4. perfers/ my/ books/ watching/ to/ brother/ TV/ reading.


5. do/ like/ doing/ your/ in/ time/ free/ you/ what?


6. sound/ to/ boring/ me/ chess/ night/ playing/ every.


7. like/ dinner/ house/ would/ have/ at/ my/ tonight/ you/ to?


8. movie/ with/ detective/ parents/ going/ this/ we/ afternoon/ see/ a/ our/ to/ are.


9. ago/ thirty/ TV sets/ people/ in/ had/ few/ years/ very/ Viet Nam.


10. possible/ cable/ choose/ TV/ satelite/ from/ variety/ program/ with/ it's/ wide/ of/ and/ to/ a.


Các bạn làm ơn giúp mình với!!!uccheMai mình phải nộp rồi!!! Làm ơn!!!khocroikhocroikhocroi Cảm ơn các bạn lắm lắm!!! oho

Được cập nhật 25 tháng 7 lúc 9:09 4 câu trả lời

Bai 1 : Sắp xếp các từ sau để thành câu hoàn chỉnh

Câu 1: activity/sports/popular/badminton/very/a/becomes.

Câu 2 : first /sports /what /your /of /is /choice?.

Câu 3 : finish /now /have /I /homework /to /my.

Câu 4 : between /flags /always /swim /you /yellow /should /the /red /and.

Câu 5 : ages /enjoy /abilities /all /walking /people /can /of /and.

Câu 6 : world /football /watch /play /of /and /all /the /people /millions /round.

Câu 7 : awareness /water /students /to /school /planning /safety /for /our /stars /improve.

Câu 8 : keep /wished /everyone /happy /activity /was /walking /of /the /so /and /to.

Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong đoạn văn từ thích hợp ở trong khung

( hard, quickly, carefully, perfectly, loudly, good)

Nam is a (1) .... soccer player. He runs (2) .... because soccer is a fast game. He usually kicks the ball, but sometimes he hits it (3) ... with his head. The goalkeeper has to watch (4) .... whenNam is near the goal.When Nam kicks the ball (5) ....., it goes into the net. He shouts "Goal" very (6) .....

Bài 3: Điền vào chố trống từ thích hợp trong khung

( interesting, safe, carefully, carelessly, badly, well , suddenly, quickly )

Câu 1 : I was on the way home with my friends, .............., a car in front of us carshed into a house

Câu 2 : To keep it..................... , we shoula lock the gate at night

Câu 3 : She had an accident because she drove .............

Câu 4 : We should drive ............. on the street. Carefulness is the most important thing

Câu 5 : She is not good at table tennis. She plays table tennis.........................

Câu 6 : I like reading this book because it is so ...............

Câu 7 : He can play soccer very........... , so he plays for the school team and wins a lot of prizes

Câu 8 : She won the race because she ran very.........

Mọi người giúp mình nhé !! mình cám ơn trước ạ !!!!

Được cập nhật 22 tháng 7 lúc 15:31 1 câu trả lời
Click để xem thêm, còn nhiều lắm! Gửi câu hỏi


Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Hoc24 lựa chọn.


Bảng xếp hạng môn Tiếng anh

Kết nối hoc24 trên facebook

Có thể bạn quan tâm

Tài trợ