Hãy cho biết đây là 3 hình ảnh đang trải nghiệm gì? (02/02/2026)
Câu 01:
Thông tin là gì?
A.
Các văn bản và số liệu
B.
Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C.
Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D.
Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Đáp án của bạn:
Câu 02:
Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?
A.
Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin
B.
Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin
C.
Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữa
D.
Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin
Đáp án của bạn:
Câu 03:
Lựa chọn phát biểu đúng?
A.
Thông tin chỉ được biểu diễn bằng văn bản nhờ các chữ cái
B.
Thông tin không thể được biểu diễn bằng các con số
C.
Thông tin trong máy tính được biểu diễn chỉ bằng hai kí hiệu 0 và 1
D.
Thông tin luôn được biểu diễn bằng hai kí hiệu 0 và 1
Đáp án của bạn:
Câu 04:
Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là
Unit B. Byte C. Bit D. 1
Câu 01:
Thông tin là gì?
A.
Các văn bản và số liệu
B.
Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C.
Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D.
Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Đáp án của bạn:
Câu 02:
Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?
A.
Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin
B.
Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin
C.
Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữa
D.
Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin
Đáp án của bạn:
Câu 03:
Lựa chọn phát biểu đúng?
A.
Thông tin chỉ được biểu diễn bằng văn bản nhờ các chữ cái
B.
Thông tin không thể được biểu diễn bằng các con số
C.
Thông tin trong máy tính được biểu diễn chỉ bằng hai kí hiệu 0 và 1
D.
Thông tin luôn được biểu diễn bằng hai kí hiệu 0 và 1
Đáp án của bạn:
Câu 04:
Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là
Unit B. Byte C. Bit D. 1
Em hãy hoàn thành phương trình hóa học sau: a)S+02----->? b)P+02----->? c)Fe+02------>? d)Cu+02------>? e)Al+02------->? Giúp mình với ạ mình đang cần gấp.Mình cảm ơn!
a: S+O2->SO2
b: 4P+5O2->2P2O5
c: 3Fe+2O2->Fe3O4
d: 2Cu+O2->2CuO
e: 4Al+3O2->2Al2O3
Dựa vào các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp hãy trình bày cách làm thí nghiệm chứng minh lá cây quảng hợp thải ra khí 02
có ai kb vs mk ko, mk đang chán ( mk biết nội quy nhưng cho mk phá lệ 1 lần nhé ).

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"
1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;
2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.
3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.
Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.
Câu 01:
Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?
A.
Nằm trong lục lạp.
B.
Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.
C.
Đính trên màng tế bào.
D.
Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.
Đáp án của bạn:
Câu 02:
Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người. Hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.

A.
Tế bào hồng cầu, tế bào cơ, tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng.
B.
Tế bào hồng cầu, tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng, tế bào cơ.
C.
Tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào trứng, tế bào cơ.
D.
Tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng, tế bào hồng cầu, tế bào cơ.
Đáp án của bạn:
Câu 03:
Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A.
Cây bạch đàn.
B.
Cây cầu.
C.
Xe ô tô.
D.
Ngôi nhà.
Đáp án của bạn:
Câu 04:
Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?
A.
Tế bào xương.
B.
Tế bào cơ vân.
C.
Tế bào da.
D.
Tế bào thần kinh.
Đáp án của bạn:
Câu 05:
Đặc điểm của tế bào nhân thực là
A.
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
B.
có thành tế bào.
C.
có chất tế bào,
D.
có lục lạp.
Đáp án của bạn:
Câu 06:
Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

A.
Nhân tế bào.
B.
Màng tế bào.
C.
Chất tế bào.
D.
Vùng nhân.
Đáp án của bạn:
Câu 07:
Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào,

A.
Vùng nhân.
B.
Màng tế bào.
C.
Nhân tế bào.
D.
Chất tế bào.
Đáp án của bạn:
Câu 08:
Cơ thể con người được cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
A.
Nhân sơ
B.
Nhân thực
Đáp án của bạn:
Câu 09:
Sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?
A.
Tế bào biểu bì lá cây.
B.
Tế bào lông hút.
C.
Vi khuẩn E.coli.
D.
Tế bào gan.
Đáp án của bạn:
Câu 10:
Nhờ có thành phần cấu tạo nào của tế bào mà thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình quang hợp?
A.
Không bào.
B.
Ti thể.
C.
Thành tế bào.
D. Lục lạp.
Câu 01:
Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?
A.
Nằm trong lục lạp.
B.
Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.
C.
Đính trên màng tế bào.
D.
Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.
Đáp án của bạn:
Câu 02:
Hình ảnh dưới đây mô tả kích thước một số tế bào ở người. Hãy sắp xếp các tế bào trên theo thứ tự tăng dần về kích thước.

A.
Tế bào hồng cầu, tế bào cơ, tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng.
B.
Tế bào hồng cầu, tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng, tế bào cơ.
C.
Tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào trứng, tế bào cơ.
D.
Tế bào trứng, tế bào niêm mạc miệng, tế bào hồng cầu, tế bào cơ.
Đáp án của bạn:
Câu 03:
Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A.
Cây bạch đàn.
B.
Cây cầu.
C.
Xe ô tô.
D.
Ngôi nhà.
Đáp án của bạn:
Câu 04:
Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?
A.
Tế bào xương.
B.
Tế bào cơ vân.
C.
Tế bào da.
D.
Tế bào thần kinh.
Đáp án của bạn:
Câu 05:
Đặc điểm của tế bào nhân thực là
A.
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
B.
có thành tế bào.
C.
có chất tế bào,
D.
có lục lạp.
Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết đây là loại tháp gì?
A. Tháp tuổi
B. Tháp số lượng
C. Tháp sinh khối
D. Tháp năng lượng
Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết đây là loại tháp gì?

A. Tháp tuổi
B. Tháp số lượng
C. Tháp sinh khối
D. Tháp năng lượng.
Anh từng là bóng hình bên em
00 : 14
Anh có nhận ra chăng
00 : 17
Một khởi đều mới
00 : 19
Anh dần phai nhòa đi
00 : 22
Em lo sợ rằng dự định đôi ta sẽ xa vời
00 : 25
Anh có muốn nhìn thấy chúng ta
00 : 28
Vẹn nguyên
00 : 31
Anh đang nơi đâu
00 : 36
Anh đang nơi đâu
00 : 41
Anh đang nơi đâu
00 : 44
Hay tất cả chỉ là em tưởng tượng
00 : 47
Anh đang nơi đâu
00 : 50
Hay anh chỉ là ảo tưởng của em thôi
00 : 54
Anh đang nơi đâu
00 : 57
Atlantis
00 : 59
Dưới đáy biển sâu
01 : 02
Dưới đáy biển sâu
01 : 04
Anh đang nơi đâu
01 : 07
Lại một giấc mơ khác
01 : 10
Trong em, những con quái vật đang vùng vẫy
01 : 14
Em đang phai nhòa dần
01 : 19
Em đang phai nhòa dần
01 : 23
Lạc lối
01 : 25
Em đang phai nhòa dần
01 : 30
Em đang phai nhòa dần
01 : 34
Lạc lối
01 : 36
Em đang phai nhòa dần
01 : 38
Những dòng nước nông đó, chẳng bao giờ gặp
01 : 41
Những gì em mong mỏi
01 : 43
Em sẽ buông tay
01 : 46
Ngụp lặn sâu hơn nữa
01 : 48
Sự im lặng vĩnh cửu của đại dương
01 : 51
Em đang thở
01 : 55
Sống sót
01 : 57
Anh đang nơi đâu
02 : 02
Anh đang nơi đâu
02 : 08
Dưới ánh sáng rực rỡ nhưng đang phai nhòa
02 : 10
Con tim em rực cháy vì anh
02 : 14
Anh đang nơi đâu
02 : 16
Anh đang nơi đâu
02 : 30
Anh đang nơi đâu
02 : 34
Atlantis
02 : 36
Dưới đáy biển sâu
02 : 39
Dưới đáy biển sâu
02 : 42
Anh đang nơi đâu
02 : 44
Lại một giấc mơ khác
02 : 47
Trong em, những con quái vật đang vùng vẫy
02 : 51
Em đang phai nhòa dần
02 : 57
Em đang phai nhòa dần
03 : 00
Lạc lối
03 : 03
Em đang phai nhòa dần
03 : 07
Em đang phai nhòa dần
03 : 11
Lạc lối
03 : 13
Em đang phai nhòa dần
Câu 01: Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:
a. 0,35A = ... mA b. 425mA = ... A
c. 1,28A = ... mA d. 32mA = ... A
Câu 02: Hình 24.1 vẽ mặt số của một ampe kế. Hãy cho biết:

a. Giới hạn của ampe kế.
b. Độ chia nhỏ nhất .
c. Số chỉ của ampe kế khi kim ở vị trí (1).
d. Số chỉ của ampe kế khi kim ở vị trí (2).
Câu 03: Có bốn ampe kế với các giới hạn đo lần lượt là:
1. 50mA 2. 1,5A 3. 0,5A 4. 1A
Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây:
a. Dòng điện qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A.
b. Dòng điện qua đèn điôt phát quang có cường độ 12mA.
c. Dòng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A.
d. Dòng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A.
Câu 04:Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?
A.Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.
B.Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.
C.Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.
D.Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất
Câu 05:Dưới đây là một số thao tác, đúng hoặc sai, khi sử dụng ampe kế:
1. Điều chỉnh kim chỉ thị về vạch số 0;
2. Chọn thang đo có giới hạn đo nhỏ nhất;
3. Mắc dụng cụ đo xen vào một vị trí của mạch điện, trong đó chốt âm của dụng cụ được mắc về phía cực dương của nguồn điện, còn chốt dương được mắc về phía cực âm của nguồn điện;
4. Đóng công tắc, đọc số chỉ trên dụng cụ đo theo đúng quy tắc;
5. Chọn thang đo phù hợp, nghĩa là thang đo cần có giới hạn đo lớn gấp khoảng 1,5 đến 2 lần giá trị ước lượng cần đo;
6. Mắc dụng cụ đo xen vào một vị trí của mạch điện, trong đó chốt dương của dụng cụ được mắc về phía cực dương của nguồn điện, còn chốt âm được mắc về phía cực âm của nguồn điện.
7. Ngắt công tắc, ghi lại giá trị vừa đo được;
Khi sử dụng ampe kế để tiến hành một phép đo thì cần thực hiện những thao tác nào đã nêu ở trên và theo trình tự nào dưới đây?
A.1 → 2 → 3 → 4 → 7
B.2 → 6 → 1 → 4 → 7
C.5 → 6 → 1 → 4 → 7
D.3 → 1 → 2 → 4 → 7
Câu 06: Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?
A.0,3A
B.1,0A
C.250mA
D.0,5A
Câu 07: Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?
A.Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A.
B.Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28mA.
C.Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A.
D.Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A.
Câu 08: Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như hình 24.4. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

A.Sơ đồ A
B.Sơ đồ B
C.Sơ đồ C
D.Sơ đồ D
Câu 09:Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 nguồn điện 2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện chạy trong mạch và các đoạn dây dẫn cần thiết.
Câu 10:Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:
a. 500kV = ... V b. 220V = ... kV
c. 0,5V = ... mV d. 6kV = ... V
Giúp mik vs ạ
Đang cần gấp lắm
Câu 1)
\(a,0,35A=350mA\\ 425mA=425000A\\ 1,28A=1280mA\\ 32mA=32000A\)
Câu 10)
\(500kV=500000V\\ 220V=0,22kV\\ 0,5V=500mV\\ 6kV=6000V\)