Đề kiểm tra cuối học kì I - Đề 2 - Hỏi đáp

Người hay giúp bạn khác trả lời bài tập sẽ trở thành học sinh giỏi. Người hay hỏi bài thì không. Còn bạn thì sao?

Câu 1. Phản ứng giữa H2SO4 với NaOH là phản ứng

A. trung hoà B.phân huỷ C.thế D.hoá hợp

Câu 2. Dãy chất gồm những Oxít tác dụng được với axit là

A. CO2, P2O5, CaO B.FeO, NO2, SO2 C.CO2, P2O5, SO2 D.CaO, K2O, CuO

Câu 3. Chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là

A. Cu B.Fe C.Fe2O3 D.ZnO

Câu 4. Những nhóm oxít tác dụng được với nước là:

A. CO2, FeO, BaO B.Na2O, CaO,CO2 C.CaO, CuO, SO2 D.SO2, Fe2O3, BaO

Câu 5. Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:

A. CuO B.Fe(OH)2 C.Zn D.Ba(OH)2

Câu 6. Khí SO2 được điều chế từ cặp phản ứng

A. K2SO3 và KOH B.H2SO4 đặc, nguội và Cu; C.Na2SO3 và HCl D.Na2SO4 và H2SO4

Câu 7. Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là

A. Cu(OH)2 B.BaCl2 C.NaOH D.Fe

Câu 8: Để làm khô hỗn hợp khí CO2 ­và SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:

A.CaO B.H2SO4 đặc C.Mg D.HCl

B.TỰ LUẬN:

Câu 1. Hãy viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa sau:

K —(1)—-> K2O —-(2)—–> KOH —-(3)—–> K2SO4(4)—–> BaSO4

Câu 2.Trung hòa vừa đủ 500ml dung dịch Ba(OH)2 1M với dung dịch H2SO4 15%. Sau khi phản ứng kết thúc thấy tạo ra chất kết tủa màu trắng. Hãy :

a) Viết PTHH xảy ra .

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng .

c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được.

Câu 3. Nung 40g CuO với C dư. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được dẫn vào bình đựng 100ml dung dịch NaOH nồng độ a M, sau phản ứng thu được dung dịch A. Dung dịch A có khả năng tác dụng tối đa 100ml dung dịch KOH 1M.

a)Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Giá trị của a là bao nhiêu?

c) Xác định thành phần % các muối thu được sau phản ứng


Được cập nhật 10 tháng 11 lúc 22:12 1 câu trả lời

Câu 1: hóa chất có thể dùng để loại bỏ chất CO2 ra khỏi hỗn hợp CH4CO2 là;

A. Dung dịch HCl dư

B. Dung dịch CaOH2 dư

C. Dung dịch Br2

D. khí Cl2

Câu 2:C bao nhiêu công thức cấu tạo mạch vòng ứng với công thức CaH6;

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 3: trong các chất sau chất nào cháy sinh ra số mol lớn hơn số mol CO2

A. C2H2

B. C2H4

C. CH4

D. C2H6

Câu 4;B 0,01 mol hiđrocacbon có thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch brom 0,1 mol .Vậy x là hiđrocacbon nào trong số chất sau;

A. CH4

B. C2H2

C. C2H4

D. C2H6

Câu 5: dầu ăn là gì?

A. Dầu ăn là esti của glixerol

B. Dầu ăn là esti

C. Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo

D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

Câu 6: dựa vào dữ kiện nào sau đây để có thể nói một chất vô cơ và hữu cơ;

A. Trạng thái

B. Thành phần nguyên tố

C. Độ tan trong nước

D. Màu sắc

Câu 7; cát trắng đá vôi soda là nguyên liệu chính dùng để sản xuất;

A. Đồ sành

B. Đồ sứ

C. Xi măng

D. Thủy Tinh

II) Tự Luận:

Câu 1:Cho 9,2 gam kim loại A phản ứng với khí Cl tạo thành 23,4 g muối .Hãy xây dựng kim loại A ,b kim loại A hóa trị 1.

Câu 2; Nêu phương trình hóa học để có thể nhận biết các chất trong mỗi nhóm chất sau;

a) etilen, metan

b) rượu etylic, axit axetic

Giúp mjk vs mai mjk kt r mjk cảm ơn nhiều ạ iii

1 câu trả lời
Thể tích (đktc) khí oxi tối thiểu cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đktc) khí metan là A.8,96 lít B.6,72 lít C.22,4 lít D.44,8 lít 2Khí tham gia phản ứng trùng hợp là A.𝐶3𝐻8C3H8 B.𝐶2𝐻6C2H6 C.𝐶𝐻4.CH4. D.𝐶2𝐻4C2H4 3Dẫn 11,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 32 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về khối lượng các khí metan, etilen trong hỗn hợp lần lượt là (Cho Br = 80, H = 1, C = 12, O = 16) A.87,5%; 12,5% B.46,15%; 53,85% C.12,5%; 87,5% D.53,85%; 46,15% 4Đốt cháy 5,6 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí cacbonic sinh ra là (Cho C = 12, H = 1, O = 16) A.22,4 lít; 33 g B.13,44 lít; 17,6 g C.33,6 lít; 44 g D.8,96 lít; 8,8 g 5Cracking dầu mỏ để thu được A.dầu thô. B.hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn. C.hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn. Dhiđrocacbon nguyên chất. 6Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có A.2 liên kết đôi. B.1 liên kết đơn. C.1 liên kết ba. D.1 liên kết đôi. 7Hiđrocacbon A có phân tử khối là 28 đvC. Công thức phân tử của A là A.𝐶3𝐻8C3H8 B.𝐶2𝐻6C2H6 C.𝐶2𝐻4C2H4 D.𝐶𝐻4CH4 8Tính chất vật lí cơ bản của metan là A.chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước. B.chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước. C.chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước. D.chất khí, không màu, tan nhiều trong nước. 9Thành phần chính của khí thiên nhiên là A.𝐶2𝐻2C2H2 B.𝐻2H2 C.𝐶2𝐻4C2H4 D.𝐶𝐻4CH4 10.Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 32 gam brom trong dung dịch là (Cho C = 12, H = 1, Br = 80) A. 11,2 gam. B. 2,8 gam. C. 5,6 gam. D. 1,4 gam. A.5,6 gam B.11,2 gam C.2,8 gam D.1,4 gam 11.𝑆ố 𝑙𝑖ê𝑛 𝑘ế𝑡 đơ𝑛 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑝ℎâ𝑛 𝑡ử 𝐶3𝐻8 𝑙àSố liên kết đơn trong phân tử C3H8 là A.1111 B.1010 C.1212 D.1313 12.Trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là A.metan B.axetilen C.etilen D.etan 13.Phản ứng đặc trưng của metan là A.phản ứng cháy B.phản ứng trùng hợp C.phản ứng thế D.phản ứng cộng 14.Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là A.phản ứng cộng. B.phản ứng cháy. C.phản ứng phân hủy. D.phản ứng thế. 15.Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng, thu được sản phẩm hữu cơ là A.𝐶𝐻𝐶𝑙3CHCl3 B.𝐶𝐻3𝐶𝑙CH3Cl C.𝐶𝐶𝑙4CCl4 D.𝐶𝐻2𝐶𝑙2CH2Cl2 Được cập nhật 29 tháng 4 lúc 8:52 1 câu trả lời
Click để xem thêm, còn nhiều lắm! Gửi câu hỏi

...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Hoc24 lựa chọn.

Building.