Đề kiểm tra 15 phút - đề 2

Gia Long 2k6
Gia Long 2k6 CTV 14 tháng 10 2020 lúc 18:20

AaBb x aabb

→ F1 thu được tỉ lệ 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1 aabb.

Khác với kết quả của Moocgan

Bình luận (0)
B.Thị Anh Thơ
B.Thị Anh Thơ 14 tháng 4 2020 lúc 15:20

Đề thiếu dữ kiện

Bình luận (0)
Vy Ngọc

Câu 1 / Số lượng NST trong bộ lưỡng bội thể hiện:

A/ mức độ tiến hóa của loài .

B/ mối quan hệ họ hàng của giữa các loài.

C / tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài .

D/ số lượng gen của mỗi loài.

Câu 2/ mARN có vai trò :

A/ truyền đạt thông tin di truyền.

B/ vận chuyển axit amin.

C/ lưu trữ thông tin di truyền.

D/ thành phần cấu tạo riboxom.

Câu 3 / cấu trúc trung gian giữa gen và Protein là:

A/ mARN

B/ rARN

C/ tARN

D/ enzim

Câu 4/ thể dị bội là những biến đổi về số lượng NST thường xảy ra ở .

A/ một cặp NST .

B/ một số cặp NST.

D/ tất cả các cặp NST.

Câu 5/ đơn phân của AND là :

A/ axit amin

B/ nucleotit

C/ vitamin

D/ glucozo

Câu 6 / cơ sở vật chất di truyền chủ yếu của cấp phân tử là:

A/ tARN

B/ ADN

C/ mARN

D/ protein

Câu 7 / thể đa bội thường gặp ở:

A/ động vật có xương sống

B / thực vật

C/ động vật không xương sống

D/ vi sinh vật

Câu 8 / kiểu hình là kết quả của sự tương tác:

A/ kiểu gen và môi trường

B/ các kiểu gen với nhau

C/ các môi trường khác nhau

D/ của đột biến

Câu 9/ trong nguyên phân nhiễm sắc thể tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì.

A/ giữa

B/ đầu

C / sau

D/ cuối

Câu 10/ thực chất của di truyền độc lập có tính trạng nhất thiết F2 phải có

A/ tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn .

B/ tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó .

C/ 4 kiểu hình khác nhau.

D / các biến dị tổ hợp.

Câu 11 / ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết là:

A/ xác định nhóm gen liên kết.

B/ chọn những nhóm tính trạng tốt di truyền cùng nhau.

C/ dễ xác định số nhóm gen liên kết của loài.

D/ đảm bảo sự di truyền bền vững các tính trạng.

B.Thị Anh Thơ
B.Thị Anh Thơ 12 tháng 4 2020 lúc 12:34

Câu 1 / Số lượng NST trong bộ lưỡng bội thể hiện:

A/ mức độ tiến hóa của loài .

B/ mối quan hệ họ hàng của giữa các loài.

C / tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài .

D/ số lượng gen của mỗi loài.

Câu 2/ mARN có vai trò :

A/ truyền đạt thông tin di truyền.

B/ vận chuyển axit amin.

C/ lưu trữ thông tin di truyền.

D/ thành phần cấu tạo riboxom.

Câu 3 / cấu trúc trung gian giữa gen và Protein là:

A/ mARN

B/ rARN

C/ tARN

D/ enzim

Câu 4/ thể dị bội là những biến đổi về số lượng NST thường xảy ra ở .

A/ một cặp NST .

B/ một số cặp NST.

D/ tất cả các cặp NST.

Câu 5/ đơn phân của AND là :

A/ axit amin

B/ nucleotit

C/ vitamin

D/ glucozo

Câu 6 / cơ sở vật chất di truyền chủ yếu của cấp phân tử là:

A/ tARN

B/ ADN

C/ mARN

D/ protein

Câu 7 / thể đa bội thường gặp ở:

A/ động vật có xương sống

B / thực vật

C/ động vật không xương sống

D/ vi sinh vật

Câu 8 / kiểu hình là kết quả của sự tương tác:

A/ kiểu gen và môi trường

B/ các kiểu gen với nhau

C/ các môi trường khác nhau

D/ của đột biến

Câu 9/ trong nguyên phân nhiễm sắc thể tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì.

A/ giữa

B/ đầu

C / sau

D/ cuối

Câu 10/ thực chất của di truyền độc lập có tính trạng nhất thiết F2 phải có

A/ tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn .

B/ tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó .

C/ 4 kiểu hình khác nhau.

D / các biến dị tổ hợp.

Câu 11 / ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết là:

A/ xác định nhóm gen liên kết.

B/ chọn những nhóm tính trạng tốt di truyền cùng nhau.

C/ dễ xác định số nhóm gen liên kết của loài.

D/ đảm bảo sự di truyền bền vững các tính trạng.

Bình luận (0)
Hoàng Thúy An
Hoàng Thúy An CTV 26 tháng 10 2019 lúc 22:26

Câu 2 Bản chất hóa học của gen là ADN ;gen là 1 đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định;mỗi gen có 600->1500 cặp nu

Bình luận (0)
Hoàng Thúy An
Hoàng Thúy An CTV 26 tháng 10 2019 lúc 22:31

Câu 4:Tính đa dạng và đặc thù của protein do protein cấu trúc theo nguyên tắc đa phản với 20 loại axit amin và do các cấu trúc không gian

Bình luận (0)
yến phạm
yến phạm 27 tháng 10 2019 lúc 13:32

câu 1 ADN con được tạo ra qua cơ chế tự nhân đôi giống ADN mẹ vì sự tự nhân đôi ADN diễn ra theo các nguyên tắc: khuôn mẫu, bổ sung và bán bảo toàn

câu 2 Bản chất hóa học của gen là ADN

câu 3 Là cơ sở cho nhiễm sắc thể tự nhân đôi; đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào.

câu 4

Prôtêin có một số chức năng chính sau:

- Thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào và cơ thể (nhân, màng sinh học, bào quan...).

- Dự trữ axit amin (prôtêin sữa, prôtêin hạt...)

- Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa (enzim).

- Protein có chức năng vận động: các actin, myosin, là protein làm khung vận động của mô cơ và của rất nhiều tế bào khác.

- Vận chuyển các chất (Hemglobin trong máu), truyền xung thần kinh.

- Thu nhận thông tin (các thụ thể)

- Điều hòa sự trao đổi chất (hoocmon).

- Bảo vệ cơ thể (kháng thể).

Bình luận (0)
lưu lang như nguyệt
lưu lang như nguyệt 26 tháng 10 2019 lúc 5:55

câu 1: vì chúng được hình thành dựa theo mỗi mạch đơn cũ của mẹ ( nguyên tắc bán bảo toàn) và tổng hợp AND trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung

Bình luận (0)
Linh Linh
Linh Linh 23 tháng 1 2019 lúc 23:53

A. Theo bài ra gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn

Quy ước : B_Q. Tròn

b_Q. Bầu

-Cà chua thuần chủng quả tròn có KG:BB

-Cà chua quả bầu có KG:bb

SĐL. P. Q. tròn x Q. Bầu

BB bb

G. B b

F1. Bb(100%quảtròn)

F1xF1 Q. Tròn x Q.tròn

Bb Bb

G. B., b B., b

F2. 1BB:2Bb:1bb

Tl KH ở F2: 3 Q.tròn: 1 Q.bầu

B. T/H cây quả tròn có KG : BB lai phân tích

SĐL. P. Q.tròn x Q.bầu

BB bb

G. B b

Fb. Bb(100%Q.tròn)

T/H2. Cho cây Q. Tròn có KG:Bb lai phân tích

SĐL. P. Q. Tròn x Q. Bầu

Bb bb

G. B.,b b

Fb . 1Bb:1bb

Từ KH ở Fb là: 1 Q. Tròn:1Q.bầu

Bình luận (0)
Phùng Tuệ Minh
Phùng Tuệ Minh 7 tháng 11 2018 lúc 19:42

Prôtêin có một số chức năng chính sau : - Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Ví dụ : côlagen tham gia cấu tạo nên các mỏ liên kết. - Dự trữ các axit amin. Ví dụ : prôtêin sữa (cazein), prôtêin dự trữ trong các hạt cây... - Vận chuyển các chất. Ví dụ : hêmôglôbin. - Bảo vệ cơ thể. Ví dụ : các kháng thể. - Thu nhận thông tin. Ví dụ : các thụ thể trong tế bào. - Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh. Ví dụ : các enzim.

Bình luận (0)
Hiếu Cao Huy
Hiếu Cao Huy 8 tháng 11 2017 lúc 21:14

gọi: số vòng xoắn là S ta có

số nu trên ADN là N

chiều dài ADN là L

\(S=\dfrac{L}{20}=\dfrac{4080}{20}=204\left(vòng\right)\)

mặt khác ta lại có

\(N=34\cdot S=6936\left(nu\right)\)

theo NTBS ta có

A=T ; G=X

mà theo giả thiết ta có

(A+T)=2/3(G+X)

=> A=T=2/3G=2/3X

mà A+T+G+X=6936

=>A=T=1981 nu

G=X=1487 nu

Bình luận (1)
Pham Thi Linh
Pham Thi Linh 8 tháng 11 2017 lúc 21:22

a. Số nu của gen là: (4080 : 3.4) x 2 = 2400 nu

+ Số vòng xoắn của gen là: 2400 : 20 = 120 vòng xoắn

b. Ta có: A + G = 1200 nu (1)

+ (A + T)/ (G + X) = 2/3 \(\Leftrightarrow\) A/G = 2/3 (2)

+ Từ 1 và 2 ta có: A = T = 480 nu, G = X = 720 nu

Bình luận (2)

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Loading...

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN