Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Sunflower
2 tháng 1 lúc 12:58

 “Gen (một đoạn ADN) —> mARN —> Prôtêin —> Tính trạng" chính là trình tự các nuclêôtit trong mạch khuôn cùa ADN quy định trình tự các nuclêôtit trong mạch mARN, sau đó trình tự này quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin. Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí cùa tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng cùa cơ thể. Như vậy, thông qua prôtêin, giữa gen và tính trạng có mối quan hệ mật thiết với nhau, cụ thể là gen quy định tính trạng

Bình luận (0)
Ngô Duy Anh =))
30 tháng 12 2020 lúc 21:35

Theo NTBS ta có:

A=T=20%

G=X=\(\dfrac{\text{100%-40%}}{2}\)=30%

A=T=6000.20%=1200(nu)

G=X=\(\dfrac{6000-1200.2}{2}=1800\left(nu\right)\)

-Số chu kì xoắn là:

6000:2=300(vòng)

-Chiều dài ADN là:

300.34=10200(Å)

Số liên kết H là:

2A+3G=1200.2+1800.3=7800 (Liên kết)

Bình luận (0)
Sunflower
29 tháng 12 2020 lúc 21:23

Dựa vào quá trình hình thành ARN. quá trình hình thành chuồi axit amin và chức năng cùa prôtêin có thể khái quát mối liên hệ giữa gen và tính trạng theo sơ đồ sau

Gen (một đoạn ADN) -> mARN -> Prôtêin -> Tính trạng

Bình luận (0)
Mai Hiền
23 tháng 12 2020 lúc 18:11

Quá trình tổng hợp chuỗi aa

Quá trình có thể chia ra làm hai giai đoạn:

Giai đoạn 1: Hoạt hoá axit amin

+ Dưới tác động của 1 số enzim, các a.a tự do trong môi trường nội bào được hoạt hoá nhờ gắn với hợp chất ATP:      

 a.a + ATP → a.a hoạt hoá

+ Nhờ tác dụng của enzim đặc hiệu, a.a được hoạt hoá liên kết với tARN tương ứng→ phức hợp a.a – tARN:   

a.a hoạt hoá + tARN → Phức hợp a.a - tARN

Giai đoạn 2: Tổng hợp chuỗi pôlipeptit 

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra theo ba bước: 

Bước 1. Mở đầu

+ Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu (gần bộ ba mở đầu) và di chuyển đến bộ ba mở đầu (AUG).

+ Ở sinh vật nhân thực bộ ba AUG mã hóa cho a.a Methionin còn ở sinh vật nhân sơ mã AUG mã hóa cho a.a foocmin Methionin.a.a mở đầu - tARN tiến vào bộ ba mở đầu (đối mã của nó – UAX- khớp với mã mở đầu – AUG – trên mARN theo nguyên tắc bổ sung), sau đó tiểu phần lớn gắn vào tạo ribôxôm hoàn chỉnh.

Bước 2. Kéo dài chuỗi polipeptit

+ Phức hợp aa1 - tARN vào ribôxôm khớp bổ sung đối mã với côđon tiếp sau mã mở đầu trên mARN, 1 liên kết peptit được hình thành giữa aa mở đầu và aa1.

+ Ribôxôm dịch chuyển qua côđon tiếp theo, tARN mở đầu rời khỏi ribôxôm, phức hợp aa2 - tARN vào ribôxôm khớp bổ sung đối mã với côđon đó, 1 liên kết peptit nữa được hình thành giữa aa1 và aa2.

+ Quá trình cứ tiếp diễn như vậy cho đến khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc (UGA, UAG hay UAA). 

Bước 3. Kết thúc

+ Khi ribôxôm chuyển dịch sang bộ ba kết thúc (UAA, UAG, UGA) thì quá trình dịch mã ngừng lại, 2 tiểu phần của ribôxôm tách nhau ra.

+ Một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi pôlipeptit, quá trình dịch mã hoàn tất.

Kết quả: 

+ Từ một phân tử mARN trưởng thành có 1 riboxom trượt qua sẽ tạo thành một chuỗi polipeptit cấu trúc bậc 1 hoàn chỉnh.

+ Chuỗi polipeptit sau khi được tổng hợp thì tiếp tục biến đổi để hình thành các cấu trúc bậc 2, 3, 4 để thực hiện các chức năng sinh học.

Bình luận (0)
yến nhi
23 tháng 12 2020 lúc 19:07

mARN RỜI KHỎI NHÂN đến Riboxom để tổng hợp Protein

các tARN mang axit amin vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung : A-U;G-X, đặt các axit amin vào đúng vị trí .

khi riboxom dịch 1 nấc trên mARN thì 1 axit amin được nối tiếp . 

khi riboxom dịch hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit amin được tổng hợp xong .

*nguyên tắc tổng hợp 

khuôn mẫu :mARN

NTBS: A-U, G-X

Bình luận (0)
Ngô Duy Anh =))
22 tháng 12 2020 lúc 22:03

Theo Nguyên tắc bổ sung ta có:

T=A 

G=X

⇒Số nu trên ADN là:

540.2 +600.2=2280 (nu)

Số vòng xoắn là:

2280 : 20=114 ( vòng xoắn)

:3

Bình luận (3)
Mai Hiền
23 tháng 12 2020 lúc 11:06

Số chu kì xoắn:

Gen A = 540 : 20 = 27

Gen B = 600 : 20 = 30

Bình luận (0)
Sunflower
17 tháng 12 2020 lúc 22:21

Lý thuyết về mối quan hệ giữa gen và tính trạng. ... Bản chất của mối liên hệ “Gen (một đoạn ADN) —> mARN —> Prôtêin —> Tính trạng" chính là trình tự các nuclêôtit trong mạch khuôn cùa ADN quy định trình tự các nuclêôtit trong mạch mARN, sau đó trình tự này quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin.

Bình luận (0)
"Hey you, my angel. I lo...
1 tháng 12 2020 lúc 21:26

a) Số lượng nu từng loại:

A=T= 30%N=30%.3000=900(Nu)

G=X= N/2 - A= 3000/2 - 900=600(Nu)

b) Số vòng xoắn của ADN:

C=N/20= 3000/20= 150(vòng xoắn)

c) Chiều dài của ADN:

L= N/2 . 3,4= 3000/2 .3,4= 5100(Ao)

d) Khối lượng phân tử của ADN:

M=300N=300.3000=900000(đ.v.C)

Bình luận (0)
ThuuAnhh---
4 tháng 12 2020 lúc 19:40

Ta có : A + G =50% mà A =30% ⇒ G=20%

a, Số lượng Nu từng loại là :

Theo NTBS : \(\left\{{}\begin{matrix}A=T=3000.30\%=900\\G=X=3000.20\%=600\end{matrix}\right.\left(nu\right)\)

b, Chu kì xoắn của ADN là :

C=\(\frac{N}{20}=\frac{3000}{20}=150\) (chu kì )

c, Chiều dài của ADN là :

L=\(\frac{N.3,4}{2}=\frac{3000.3,4}{2}\)=5100 (A°)

d, khối lượng phân tử ADN là :

M=N.300=3000.300=900000 (đvc)

Bình luận (0)
Linh Bùi

Câu 1: Dòng thuần là

A. dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

B. dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

C. dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

D. dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

Câu 2: Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?

A. Alen B. Kiểu gen. C. Tính trạng. D. Nhân tố di truyền.

Câu 3: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì

A. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

B. F2 đồng tính trạng trội.

C. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Theo định luật phân li của Menđen, khi lai giữa các cá thể khác nhau về … và …, thế hệ lại thứ … xuất hiện cả tính trạng của bố và mẹ theo tỉ lệ …”

A. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

B. Hai cặp tính trạng; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

C. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; nhất; 3 trội : 1 lặn.

D. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; xấp xỉ 3 trội : 1 lặn.

Câu 5 : Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

A. Aa x Aa. B. Aa x AA. C. Aa x aa. D. AA x Aa.

Câu 6 : Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gen của P là:

A. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

B. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa hoặc AA x aa.

C. AA x AA hoặc AA x aa hoặc aa x aa.

D. AA x aa hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

A. 1, 3 và 4 B. 1, 3 và 5 C. 1, 2 và 4 D. 1, 3 và 6

Câu 8: Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”.

A. hai; di truyền độc lập; tích. B. một; di truyền độc lập; tích.

C. hai; di truyền; tích. D. hai; di truyền độc lập; tổng.

Câu 9: Theo thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, F1 tự thụ phấn được F2 mấy loại kiểu hình?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 10: Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

A. 2 B. 3 và 5 C. 2, 3 và 5 D. 1, 2, 3 và 5

Câu 11: Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1 D. 3 : 3 : 1 : 1

Câu 12 : NST là gì?

A. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

B. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

C. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

D. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

Câu 13 : Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

A. Từ bố. B. Từ mẹ. C. Một từ bố, một từ mẹ. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 14 : Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

A. Protein và sợi nhiễm sắc. B. Protein histon và axit nucleic.

C. Protein và ADN. D. Protein anbumin và axit nucleic.

Câu 15 : NST kép là

A. NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

B. Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

C. NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

D. Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

Câu 16 : Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

A. 14. B. 28. C. 7. D. 4

Câu 17 : 6 tế bào cải bắp 2n = 18 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

A. 96. B. 16. C. 64. D. 896.

Câu 18: Nhóm gen liên kết là

A. Các gen nằm trên cùng 1 NST. B. Các gen nằm trên cùng 1 cặp NST.

C. Các gen nằm trên cùng các cặp NST. D. Các gen nằm trên cùng cromatit.

Câu 19: Một gen có 3000 nucleotit, khối lượng phân tử của gen( tính theo đvC) đó là

A. 9 x 105. B. 9 x 104. C. 3 x 105. D. 3 x 104.

Biết mỗi nucleotit nặng 300 đvC.

Câu 20: Bản chất hoá học của gen là

A. Axit nucleic. B. ADN. C. Bazơ nitric. D. Protein.

Câu 21: Chức năng của ADN là

A. Lưu giữ thông tin. B. Truyền đạt thông tin.

C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin. D. Tham gia cấu trúc của NST.

Câu 22: Mạch bổ sung của gen có trình tự là:

…-TXATGAAXGT-…

Trình tự của mARN do gen tổng hợp là

A. …-TGXAAGTAXT-… B. …-TXATGAAXGT-…

C. …-AXGUUXAUGA-… D. …-AGUAXUUGXA-…

Câu 23: Vì sao protein có vai trò quan tọng đối với tế bào và cơ thể?

A. Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

B. Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

C. Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 24: Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?

A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4.

Câu 25: Thông tin di truyền là gì?

A. Trình tự các nucleotit trong mạch khuôn của gen được dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

B. Trình tự các đối mã của tARN, sẽ dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

C. Trình tự các ribonucleotit của ARN được dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

D. Trình tự các axit amin trong phân tử protein.

Câu 26: Mã bộ ba là

A. mã gồm 3 nucleotit trên mạch khuôn đứng kế tiếp nhau mã hoá cho 1 axit amin.

B. mã gồm 3 ribonucleotit trên mạch khuôn mã hoá cho 1 axit amin.

C. mã di truyền.

D. Cả A và C.

Câu 27: Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

A. ADN → ARN → protein → tính trạng. B. Gen → mARN → protein → tính trạng.

C. Gen → mARN → tính trạng. D. Gen → ARN → protein → tính trạng.

Câu 28: mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?

A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.

B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

C. Chứa thông tin mã hoá các axit amin.

D. Cấu trúc nên riboxom tham gia vào tổng hợp protein.

Câu 29: Nhận định nào sau đây là không đúng?

A. ARN và protein đều được tổng hợp ở tế bào chất.

B. Nguyên tắc trong tổng hợp protein là nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.

C. tARN mang axit amin vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung.

D. Trình tự các nucleotit trên ADN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit.

"Hey you, my angel. I lo...
15 tháng 11 2020 lúc 16:39

Câu 1: Dòng thuần là

A. dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

B. dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

C. dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

D. dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

Câu 2: Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?

A. Alen B. Kiểu gen. C. Tính trạng. D. Nhân tố di truyền.

Câu 3: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì

A. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

B. F2 đồng tính trạng trội.

C. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Theo định luật phân li của Menđen, khi lai giữa các cá thể khác nhau về … và …, thế hệ lại thứ … xuất hiện cả tính trạng của bố và mẹ theo tỉ lệ …”

A. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

B. Hai cặp tính trạng; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

C. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; nhất; 3 trội : 1 lặn.

D. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; xấp xỉ 3 trội : 1 lặn.

Câu 5 : Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

A. Aa x Aa. B. Aa x AA. C. Aa x aa. D. AA x Aa.

Câu 6 : Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gen của P là:

A. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

B. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa hoặc AA x aa.

C. AA x AA hoặc AA x aa hoặc aa x aa.

D. AA x aa hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

A. 1, 3 và 4 B. 1, 3 và 5 C. 1, 2 và 4 D. 1, 3 và 6

Câu 8: Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”.

A. hai; di truyền độc lập; tích. B. một; di truyền độc lập; tích.

C. hai; di truyền; tích. D. hai; di truyền độc lập; tổng.

Câu 9: Theo thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, F1 tự thụ phấn được F2 mấy loại kiểu hình?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 10: Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

A. 2 B. 3 và 5 C. 2, 3 và 5 D. 1, 2, 3 và 5

Câu 11: Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1 D. 3 : 3 : 1 : 1

Câu 12 : NST là gì?

A. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

B. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

C. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

D. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

Câu 13 : Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

A. Từ bố. B. Từ mẹ. C. Một từ bố, một từ mẹ. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 14 : Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

A. Protein và sợi nhiễm sắc. B. Protein histon và axit nucleic.

C. Protein và ADN. D. Protein anbumin và axit nucleic.

Câu 15 : NST kép là

A. NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

B. Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

C. NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

D. Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

Câu 16 : Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

A. 14. B. 28. C. 7. D. 4

Câu 17 : 6 tế bào cải bắp 2n = 18 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

A. 96. B. 16. C. 64. D. 896.

Câu 18: Nhóm gen liên kết là

A. Các gen nằm trên cùng 1 NST. B. Các gen nằm trên cùng 1 cặp NST.

C. Các gen nằm trên cùng các cặp NST. D. Các gen nằm trên cùng cromatit.

Câu 19: Một gen có 3000 nucleotit, khối lượng phân tử của gen( tính theo đvC) đó là

A. 9 x 105. B. 9 x 104. C. 3 x 105. D. 3 x 104.

Biết mỗi nucleotit nặng 300 đvC.

Câu 20: Bản chất hoá học của gen là

A. Axit nucleic. B. ADN. C. Bazơ nitric. D. Protein.

Câu 21: Chức năng của ADN là

A. Lưu giữ thông tin. B. Truyền đạt thông tin.

C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin. D. Tham gia cấu trúc của NST.

Câu 22: Mạch bổ sung của gen có trình tự là:

…-TXATGAAXGT-…

Trình tự của mARN do gen tổng hợp là

A. …-TGXAAGTAXT-… B. …-TXATGAAXGT-…

C. …-AXGUUXAUGA-… D. …-AGUAXUUGXA-…

Câu 23: Vì sao protein có vai trò quan tọng đối với tế bào và cơ thể?

A. Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

B. Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

C. Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 24: Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?

A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4.

Câu 25: Thông tin di truyền là gì?

A. Trình tự các nucleotit trong mạch khuôn của gen được dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

B. Trình tự các đối mã của tARN, sẽ dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

C. Trình tự các ribonucleotit của ARN được dịch mã thành trình tự các axit amin trong phân tử protein.

D. Trình tự các axit amin trong phân tử protein.

Câu 26: Mã bộ ba là

A. mã gồm 3 nucleotit trên mạch khuôn đứng kế tiếp nhau mã hoá cho 1 axit amin.

B. mã gồm 3 ribonucleotit trên mạch khuôn mã hoá cho 1 axit amin.

C. mã di truyền.

D. Cả A và C.

Câu 27: Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

A. ADN → ARN → protein → tính trạng. B. Gen → mARN → protein → tính trạng.

C. Gen → mARN → tính trạng. D. Gen → ARN → protein → tính trạng.

Câu 28: mARN có vai trò gì trong mối quan hệ giữa gen và protein?

A. Gắn axit amin vào để tổng hợp protein.

B. Truyền đạt thông tin về cấu trúc của protein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất.

C. Chứa thông tin mã hoá các axit amin.

D. Cấu trúc nên riboxom tham gia vào tổng hợp protein.

Câu 29: Nhận định nào sau đây là không đúng?

A. ARN và protein đều được tổng hợp ở tế bào chất.

B. Nguyên tắc trong tổng hợp protein là nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.

C. tARN mang axit amin vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung.

D. Trình tự các nucleotit trên ADN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit.

Bình luận (0)
Mai Hiền
15 tháng 11 2020 lúc 16:39

Câu 1: Dòng thuần là

A. dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

B. dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

C. dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

D. dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

Câu 2: Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?

A. Alen B. Kiểu gen. C. Tính trạng. D. Nhân tố di truyền.

Câu 3: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì

A. F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

B. F2 đồng tính trạng trội.

C. F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Theo định luật phân li của Menđen, khi lai giữa các cá thể khác nhau về … và …, thế hệ lại thứ … xuất hiện cả tính trạng của bố và mẹ theo tỉ lệ …”

A. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

B. Hai cặp tính trạng; thuần chủng; hai; 3 trội : 1 lặn.

C. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; nhất; 3 trội : 1 lặn.

D. Một cặp tính trạng tương phản; thuần chủng; hai; xấp xỉ 3 trội : 1 lặn.

Câu 5 : Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

A. Aa x Aa. B. Aa x AA. C. Aa x aa. D. AA x Aa.

Câu 6 : Muốn F1 xuất hiện đồng loạt 1 tính trạng, kiểu gen của P là:

A. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

B. AA x AA hoặc AA x Aa hoặc aa x aa hoặc AA x aa.

C. AA x AA hoặc AA x aa hoặc aa x aa.

D. AA x aa hoặc AA x Aa hoặc aa x aa.

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

A. 1, 3 và 4 B. 1, 3 và 5 C. 1, 2 và 4 D. 1, 3 và 6

Câu 8: Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”.

A. hai; di truyền độc lập; tích. B. một; di truyền độc lập; tích.

C. hai; di truyền; tích. D. hai; di truyền độc lập; tổng.

Câu 9: Theo thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, F1 tự thụ phấn được F2 mấy loại kiểu hình?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 10: Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

A. 2 B. 3 và 5 C. 2, 3 và 5 D. 1, 2, 3 và 5

Bình luận (1)
Mai Hiền
15 tháng 11 2020 lúc 16:48

Câu 11: Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1 D. 3 : 3 : 1 : 1

Câu 12 : NST là gì?

A. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

B. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

C. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

D. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

Câu 13 : Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

A. Từ bố. B. Từ mẹ. C. Một từ bố, một từ mẹ. D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 14 : Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

A. Protein và sợi nhiễm sắc. B. Protein histon và axit nucleic.

C. Protein và ADN. D. Protein anbumin và axit nucleic.

Câu 15 : NST kép là

A. NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

B. Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

C. NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

D. Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

Câu 16 : Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

A. 14. B. 28. C. 7. D. 4

Câu 17 : 6 tế bào cải bắp 2n = 18 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

A. 96. B. 16. C. 64. D. 896.

Câu 18: Nhóm gen liên kết là

A. Các gen nằm trên cùng 1 NST. B. Các gen nằm trên cùng 1 cặp NST.

C. Các gen nằm trên cùng các cặp NST. D. Các gen nằm trên cùng cromatit.

Câu 19: Một gen có 3000 nucleotit, khối lượng phân tử của gen( tính theo đvC) đó là

A. 9 x 105. B. 9 x 104. C. 3 x 105. D. 3 x 104.

Biết mỗi nucleotit nặng 300 đvC.

Bình luận (0)
Ngô Duy Anh =))
12 tháng 11 2020 lúc 21:32

1.

Qui ước gen:

A: thân cao a: thân thấp

Ta có các kiểu gen của P là: AA x aa ; Aa x aa

Sơ đồ lai

Trường hợp 1:

P: Thân cao x thân thấp

AA x aa

GP: A ; a

F1: Aa ( 100% thân cao)

Trường hợp 2:

P: Thân cao x Thân thấp

Aa x aa

GP: A, a ; a

F1: Aa ; aa

1Aa : 1aa

1 thân cao : 1 thân thấp

Bình luận (0)

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Loading...

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN