bool(false)

Kiểm tra tổng hợp este - lipit

Nội dung

GV: Nguyễn Thị Cẩm Vân - 0963965127 1 KIỂM TRA ESTE – LIPIT Thời gian: 50 phút Câu 1: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 2: Tên gọi của chất có CTCT CH3COOCH=CH2 là A. metyl acrylat. B. vinyl axetat C. vinyl fomat. D. etyl acrylat Câu 3: Xà phòng hoá vừa đủ a gam hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat bằng 300ml dd NaOH 1M. Giá trị của a là: A. 43,2 g. B. 22,2 g C. 44,4 g D. 21,6g Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là A. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. B. HCOOCH3 và HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C2H4O2 Câu 6: Phát biểu đúng là: A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este với dung dịch kiềm luôn là muối và ancol. B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng giữa axit và ancol khi có xúc tác H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. Câu 7: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17. Câu 8: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm : A. natri stearat và glixerol. B. axit oleic và glixerol. C. axit oleic và etylen glicol. D. natri oleat và glixerol Câu 9: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo. B. Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. C. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phòng. D. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng. GV: Nguyễn Thị Cẩm Vân - 0963965127 2 Câu 10: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ? A. Thủy phân chất béo lỏng. B. Hiđro hoá chất béo lỏng C. Đehiđro hoá chất béo lỏng D. Xà phòng hoá chất béo lỏng. Câu 11: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12. Câu 12: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH/to, sau phản ứng ta thu được A. 1 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 2 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol. Câu 13: 7,4g este no,đơn chức phản ứng với AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 g kết tủa. CTPT của X là A. HCOOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3 .C. HCOOC2H5. D. HCOOCH(CH3)CH3. Câu 14: Chỉ ra phát biểu không đúng: A. Một số este dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là do este có mùi thơm, an toàn . B. Do có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ nên este được sử dụng làm dung môi pha sơn. C. Xà phòng có ưu điểm tốt hơn chất giặt rửa là có thể giặt rửa trong nước cứng. D. Phân tử xà phòng có đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực. Câu 15: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH2CH=CH2. C. HCOOCH=CHCH3. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 16: Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là: A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. etylen glicol. B. glixerol. C. etanol. D. phenol. Câu 18: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng? A. Đun nóng chất béo với dung dịch KOH hoặc NaOH. B. Đun nóng chất béo với dung dịch axit H2SO4 đặc. C. Đun nóng chất béo với dung dịch glixerol. D. Đun nóng chất béo lỏng với khí hiđro có xúc tác Ni. Câu 19: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5 Câu 20: Đốt cháy 3g một este Y ta thu được 2,24lít khí CO2 (đktc) và 1,8g H2O. Y có CTCT là A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2 GV: Nguyễn Thị Cẩm Vân - 0963965127 3 Câu 21: Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo A. chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no. C. chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm. D. dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước Câu 22: Mùi hương của hoa nhài có được là do este benzyl axetat. CTCT của benzyl axetat là A. C6H5COOCH3 B. CH3COOC6H5 C. C6H5COOC2H5 D. CH3COOCH2C6H4 Câu 23: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 24: Este X có CTPT C4H8O2. Biết: X 2+ + H O Ho Y1 + Y2 và Y1 2+ O xto Y2. Tên gọi của X là A. isopropyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. n-propyl fomat. Câu 25: Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT: A. CnH2nO2 (n t 1) B. CnH2n+1O2 (n t 1) C. CnH2nO2 (n t 2) D. CnH2n-2O2 (n t 1) Câu 26: Số đồng phân este có CTPT C4H8O2 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 27: Xà phòng thường được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ? A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Dầu mỏ D. Chất béo Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có: A. nCO2 = nH2O B. nCO2 > nH2O C. nCO2 < nH2O D. neste = nH2O – nCO2 Câu 29: Chất béo nào có tên gọi là tristearin? A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C15H35COO)3C3H5 Câu 30: Chọn phát biểu sai: Este là A. sản phẩm của phản ứng este hóa giữa rượu và axit. B. hợp chất hữu cơ chứa nhóm –COO – C. sản phẩm khi thế nhóm –OH trong axit bằng –OR’. D. dẫn xuất của axit cacboxylic. Câu 31: Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1. Este có thể có CTCT nào sau đây: A. CH2 CH CH2 C17H31COO C17H35COO C17H35COO B. CH2 CH CH2 C17H35COO C15H31COO C17H35COO C. CH2 CH CH2 C17H31COO C17H33COO C15H31COO D. CH2 CH CH2 C17H35COO C15H31COO C15H31COO GV: Nguyễn Thị Cẩm Vân - 0963965127 4 Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là: A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat. Câu 33: Chất béo lỏng là các trieste được cấu tạo từ glixerol và các axit béo không no. Chất béo lỏng có nhiều trong loại quả nào ? A. Táo B. Dừa C. Chuối D. Cam Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 g glixerol và 83,4 g muối của một axit béo no B. Chất B là A. axit axetic. B. axit panmitic. C. axit oleic. D. axit stearic. Câu 35: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 đktc và 3,6 gam H2O . Số CTCT của X : A. 2 B. 4 C. 1 D. 6 Câu 36: Cho các phát biểu sau: a. Chất béo thuộc loại hợp chất trieste. b. Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước. c. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa. d. Hiđro hóa chất béo lỏng tạo thành chất béo rắn. e. Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử Những phát biểu đúng là: A. a, d, e B. A, b, d C. a, c, d, e D. a,,b, c, d, e Câu 37: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo sản phẩm A. C2H5COOH, CH2=CH-OH B. C2H5COOH, HCHO C. C2H5COOH, CH3CHO D. C2H5COOH, CH3CH2OH Câu 38: Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOC2H5, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3CH2COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOCCH2CH3, (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là: A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (1), (2), (3), (5), (7) C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7) Câu 39: Ưu điểm nào không phải là của xà phòng là: A. Không gây hại cho da B. Không gây ô nhiễm môi trường. C. Dùng được với nước cứng D. Giặt sạch các vết bẩn dầu mỡ. Câu 40: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl propionat B. Metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetat ----------- HẾT ----------
00:00:00