Kiểm tra 1 tiết học kỳ I - Lớp 11 - Mã đề 004

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Giáo dục công dân. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!
Từ khoá:

Nội dung

MÃ ĐỀ: 004 Câu 1: Thời gian lao động xã hội cần thiết là : A. Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa trong điều kiện trung bình của XH B. Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa của từng người C. Thời gian lao động của toàn xã hội D. Thời gian lao động để sản xuất toàn bộ sản phẩm Câu 2: Sản xuất tự nhiên tồn tại chủ yếu trong xã hội: A. CSNT,CHNL B. CHNL, PK C. CXNT, CHNL, PK D. CXNT Câu 3: Thời gian lao động cá biệt là : A. Thời gian hao phí để sản sản xuất ra hàng hóa của từng người B. Thời gian hao phí để sản suất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội C. Thời gian lao động xã hội cần thiết D. Thời gian lao động cá nhân Câu 4: Để trao đổi sản phẩm trên thị trường người ta căn cứ vào: A. Thời gian lao động cần thiết B. Thời gian lao động xã hội cần thiết C. Thời gian lao động cá biệt D. Thời gian hao phí của của từng người sản xuất Câu 5: Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó: A. Tỷ trọng dịch vụ tăng . tỷ trọng nông nghiệp giảm B. tỷ trọng CN tăng, tỷ trọng dịch vụ giảm C. Tỷ trọng công nghiệp tăng, tỷ trọng nông nghiệp giảm D. Tỷ trọng CN và dịch vụ tăng,Tỷ trọng nông nghiệp giảm Câu 6: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ. A. Trải qua 4 hình thái giá trị B. Khi hàng hóa xuất hiện C. Khi có sự trao đổi hàng hóa D. Khi loài người xuất hiện Câu 7: Trong các yếu tố của tư liệu lao động yếu tố nào là quan trọng nhất A. Hệ thống bình chữa của sản xuất B. Kết cấu hạ tầng C. Cả 3 yếu tố đều quan trọng D. Sức lao động Câu 8: Thị trường có mấy chức năng. A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 9: Nhật Bản là một nước phát triển vì: A. Có dân số đông B. Có vị trí dịa lý thuận lợi C. Có chất lượng sức lao động cao D. Có tài nguyên thiên nhiên phong phú Câu 10: Sản xuất hàng hóa là: A. Sản xuất ra sản phẩm để bán B. Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng C. Sản xuất ra sản phẩm cho người khác D. Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng Câu 11: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng: A. Số lượng hàng hóa như 2m,2kg .. B. Số lượng tiền như: 200, 300… C. Số lượng giá cả D. Số lượng thời gian LĐ như: giây , phút ,Giờ,ngày .. Câu 12: Tư liệu sản xuất bao gồm : A. Tư liệu lao động + Đối tượng lao động B. Sức lao động + Tư liệu sản xuất C. Sức lao động + Đối tượng lao động D. Tư liệu lao động + Sức lao động Câu 13: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là quan trọng nhất A. Hoạt động chính trị B. Hoạt động văn hóa C. Hoạt động kinh tế D. Hoạt động xã hội Câu 14: Sức lao động là A. Quá trình con người tác động vào tự nhiên B. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người C. Là sức khỏe của con người D. Năng lực lao động bao gồm thể lực và trí lực Câu 15: Một sản phẩm chỉ trở thành hàng hóa khi sản phẩm . A. Thông qua trao đổi mua bán B. Do lao động làm ra,có ích,Thông qua trao đổi mua bán C. Do lao động làm ra ,có ích D. Không do lao động làm ra, có ích Câu 16: Tiền tệ có : A. 5 chức năng B. 6 chức năng C. 7chức năng D. 4chức năng Câu 17: Hàng hóa có 2 thuộc tính là : A. Giá trị sử dụng và công dụng của hàng hóa B. Giá trị sử dụng và giá trị C. Giá trị sử dụng và giá trị tiêu dùng D. Giá trị sử dụng và giá cả Câu 18: Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất yếu tố nào là quan trọng nhất A. Đối tượng lao động B. Tư liệu lao động C. Tất cả đều quan trọng D. Sức lao động Câu 19: Quá trình lao động sản xuất bao gồm: A. Sức lao động + Đối tượng lao động B. Tư liệu lao động + Đối tượng lao động C. Sức lao động + Tư liệu sản xuất D. Sức lao động + Tư liệu lao động Câu 20: Giá trị của hàng hóa là: A. Cái có ích của vật phẩm B. Giá cả của hàng hóa C. Giá trị sức lao động D. Công dụng của vật phẩm ----------------------HẾT---------------------
00:00:00