Kiểm tra 1 tiết học kỳ I - Lớp 11 - Mã đề 002

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Giáo dục công dân. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!
Từ khoá:

Nội dung

MÃ ĐỀ: 002 Câu 1: Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó: A. Tỷ trọng dịch vụ tăng . tỷ trọng nông nghiệp giảm B. tỷ trọng CN tăng, tỷ trọng dịch vụ giảm C. Tỷ trọng công nghiệp tăng, tỷ trọng nông nghiệp giảm D. Tỷ trọng CN và dịch vụ tăng,Tỷ trọng nông nghiệp giảm Câu 2: Tiền tệ có : A. 5 chức năng B. 6 chức năng C. 7chức năng D. 4chức năng Câu 3: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ. A. Khi hàng hóa xuất hiện B. Khi có sự trao đổi hàng hóa C. Khi loài người xuất hiện D. Trải qua 4 hình thái giá trị Câu 4: Thời gian lao động xã hội cần thiết là : A. Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa của từng người B. Thời gian lao động của toàn xã hội C. Thời gian lao động để sản xuất toàn bộ sản phẩm D. Thời gian hao phí để sản xuất hàng hóa trong điều kiện trung bình của XH Câu 5: Thời gian lao động cá biệt là : A. Thời gian lao động xã hội cần thiết B. Thời gian lao động cá nhân C. Thời gian hao phí để sản sản xuất ra hàng hóa của từng người D. Thời gian hao phí để sản suất ra hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội Câu 6: Để trao đổi sản phẩm trên thị trường người ta căn cứ vào: A. Thời gian lao động xã hội cần thiết B. Thời gian lao động cá biệt C. Thời gian hao phí của của từng người sản xuất D. Thời gian lao động cần thiết Câu 7: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng: A. Số lượng giá cả B. Số lượng thời gian LĐ như: giây , phút ,Giờ,ngày .. C. Số lượng hàng hóa như 2m,2kg .. D. Số lượng tiền như: 200, 300… Câu 8: Hàng hóa có 2 thuộc tính là : A. Giá trị sử dụng và giá trị B. Giá trị sử dụng và giá trị tiêu dùng C. Giá trị sử dụng và giá cả D. Giá trị sử dụng và công dụng của hàng hóa Câu 9: Đảng ta xác định: phát triển giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu, nhằm mục đích: A. Tạo cơ hội cho mọi công dân đều được đến trường B. Áp dụng khoa học kỷ thuật vào thực tiễn cuộc sống C. Đầu tư phát triển nguồn lực con người D. Nâng cao chất lượng học tập Câu 10: Đối tượng lao động có mấy loại A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 11: Một sản phẩm chỉ trở thành hàng hóa khi sản phẩm . A. Thông qua trao đổi mua bán B. Do lao động làm ra,có ích,Thông qua trao đổi mua bán C. Do lao động làm ra ,có ích D. Không do lao động làm ra, có ích Câu 12: Sản xuất hàng hóa là: A. Sản xuất ra sản phẩm cho người khác B. Sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng C. Sản xuất ra sản phẩm để bán D. Sản xuất ra sản phẩm để tiêu dùng Câu 13: Sản xuất của cải vật chất là A. Để phát triển con người và xã hội loài người B. cơ sở tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người C. Cơ sơ tồn tại của con người và xã hội D. Tiền đề phát triển của con người và xã hội Câu 14: Giá trị sử dụng của hàng hóa là: A. Giá trị sức lao động B. Giá cả của hàng hóa C. Giá trị thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng D. Công dụng của sản phẩm Câu 15: Sự thay thế và hoàn thiện liên tục các phương thức sản xuất là do. A. Lực lượng sản xuất ngày càng phát triển B. Do quan hệ sán xuất ngày càng phát triển C. Do xã hội ngày càng phát triển D. do sự đấu tranh trong xã hội Câu 16: Phát triển kinh tế là: A. Làm cho nền kinh tế của đất nước phát triển B. Là sự tăng lên về số lượng,chất lượng sản phẩm trong một thời kỳ nhất định C. Tăng trưởng kinh tế, gắn với cơ cấu kinh tế hợp lý,tiến bộ và công bằng xã hội D. Nâng cao chất lượng cuộc sống Câu 17: Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất yếu tố nào là quan trọng nhất A. Tất cả đều quan trọng B. Sức lao động C. Đối tượng lao động D. Tư liệu lao động Câu 18: Trong các hoạt động văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội hoạt động nào là quan trọng nhất A. Hoạt động chính trị B. Hoạt động văn hóa C. Hoạt động kinh tế D. Hoạt động xã hội Câu 19: Sản xuất tự nhiên là: A. sản xuất ra sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình B. Sản xuất ra sản phẩm để bán C. Sản xuất dựa vào tự nhiên D. Chủ yếu là hái lượm và săn bắt Câu 20: Quá trình lao động sản xuất bao gồm: A. Tư liệu lao động + Đối tượng lao động B. Sức lao động + Tư liệu sản xuất C. Sức lao động + Tư liệu lao động D. Sức lao động + Đối tượng lao động ----------------------HẾT---------------------
00:00:00