Đề thi thử TNPT Quốc Gia 2013 - Mã đề 210

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Vật lý. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 – LẦN 13 MÔN: VẬT LÝ Câu 1: Một hạt chuyển động với tốc độ 0,6c. So với khối lượng nghỉ, khối lượng tương đối tính của vật A. nhỏ hơn 1,5 lần. B. lớn hơn 1,25 lần. C. lớn hơn 1,5 lần. D. nhỏ hơn 1,25 lần. Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là A. 0,5s. B. 1,6s. C. 2s. D. 1s. Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. B. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. D. Quỹ đạo chuyển động củga vật là một đoạn thẳng. Câu 4: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là: A. 9r0. B. 16r0. C. 25r0. D. 12r0. Câu 5: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào A. biên độ dao động của chúng. B. khả năng cảm thụ của tai người. C. tốc độ truyền của chúng khác nhau. D. bản chất vật lí của chúng khác nhau. Câu 6: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω = 1 LC . Tổng trở của đoạn mạch này bằng A. 0,5R. B. R. C. 2R. D. 3R. Câu 7: Cho phương trình sóng tại một điểm cách nguồn sóng một khoảng d (m) là: u = 2cos(100πt - 5πd) (cm). Vận tốc truyền sóng cơ trên là: A. 20 m/s. B. 40 m/s. C. 30 m/s. D. 10 m/s. Câu 8: Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos( t) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i . Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha /2 so với hiệu điện thế u. B. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u . C. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u . D. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha /2 so với dòng điện i Câu 9: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x 5cos( t 0,25 )(cm) . Pha ban đầu của dao động là A. . B. 0,125 . C. 0,25 . D. 0,5 . Câu 10: Chọn nhận xét đúng. Tốc độ lan truyền sóng điện từ: A. Phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của nó. B. Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của nó. C. Không phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của nó. D. Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của nó. Câu 11: Cho các nhận xét sau: a. tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ. b. động năng của vật biến đổi tuần hoàn với chu kì gấp hai lần chu kì dao động của vật. c. trong mỗi chu kì dao động, có 4 thời điểm động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó. d. Khi đi từ VTCB ra hai biên vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều. e. hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn không đổi theo thời gian. f. do các chất khí hay hơi loãng bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra. g. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng. h. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. i. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. j. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 20000C mới bắt đầu phát ra tia tử ngoại. Số nhận xét đúng là? A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 12: Cho các nhận xét sau: a. Quang phổ Mặt Trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch phát xạ b. Tại mỗi điểm nơi có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường dao động vuông pha. c. Sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô cũng có thể giải thích bằng thuyết sóng ánh sáng. d. Hiện tượng điện trở chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng chiếu vào gọi là hiện tượng quang dẫn. e.. Quang phổ vạch của đèn hơi Natri nóng sáng cũng giống như quang phổ do mảnh Natri nóng sáng phát ra. f. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn dài hơn của hiện tượng quang điện ngoài. g. Đối với cùng một chất khí có áp suất thấp, ở cùng một nhiệt độ, số lượng vạch đen trong quang phổ vạch hấp thụ bằng số lượng vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ. h. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích được sự hình thành quang phổ vạch của các chất khí i.. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. j. Quang phổ vạch tăng số lượng vạch khi nhiệt độ tăng. Số nhận xét không đúng là? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 13: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây? A. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha. B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì. C. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng. D. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha. Câu 14: Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt, thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là A. 0os t+2 UicR . B. 0os t+UicR . C. 0os t-2 UicR . D. 0os tUicR . Câu 15: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là A. 100πt. B. 50πt. C. 0. D. 70πt. Câu 16: Gọi T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Biểu thức tính hằng số phóng xạ là A. ln2 2T . B. ln2 T . C. 2 T . D. ln2 T . Câu 17: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. phản xạ toàn phần. D. tán sắc ánh sáng. Câu 18: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện trong. B. huỳnh quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang - phát quang. Câu 19: Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u = 100 2 cos100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là A. 141 V. B. 100 V. C. 50 V. D. 70 V. Câu 20: Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì A. chỉ cần điều kiện λ ≤ λo. B. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. C. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. D. chỉ cần điều kiện λ > λo. Câu 21: Dao động tắt dần A. có biên độ giảm dần theo thời gian. B. luôn có lợi. C. có biên độ không đổi theo thời gian. D. luôn có hại. Câu 22: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân. D. đều không phải là phản ứng hạt nhân. Câu 23: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10-11m đến 10-8m. B. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh. D. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông. Câu 24: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình 13cos10 x t cm và 24cos(10 0,5 ) x t cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 3 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 25: Chọn câu trả lời đúng. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kì dao động riêng của mạch dao động? A. T = 2C L . B. T = 2LC . C. T = 2L C . D. T = 1 2LC . Câu 26: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ YjELÃQWKjQKK¥WQKkQ<%LÃWK¥WQKkQ;FyVÕ NKÕLOj$K¥W SKiWUDWÕFÿÝY/©\ khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng A. 2 4 v A . B. 4 4 v A . C. 4 4 v A . D. 2 4 v A . Câu 27: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u 250 2cos 100 t V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha /3 so với u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X ( X là đoạn mạch nối tiếp chỉ gồm 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn thuần cảm hoặc tụ điện) để tạo thành đoạn mạch AB. Đặt điện áp u vào hai đầu AB. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua AB là 3A; khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn X. Công suất tiêu thụ trên X là A. 600W B. 300W C. 200 2 W D. 300 3 W Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc ban đầu khoảng cách giữa màn và mặt phẳng 2 khe là D, nếu di chuyển màn một khoảng ΔD thì tại một điểm M trên màn ảnh quan sát được vân sáng bậc k hoặc 4k. Khi giảm khoảng cách giữa màn quan sát và mặt phẳng hai khe xuống bằng 2/5 khoảng cách ban đầu thì tại M quan sát được vân gì? Chọn phương án đúng. A. Vân tối thứ 4k. B. Vân sáng bậc 4k. C. Vân tối thứ 2k. D. Vân sáng bậc 2k. Câu 29: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 PYjRPÝWFK©WWKuWK©\FK©WÿySKiWUDiQKViQJFy EmßFVyQJ P&KRUµQJF{QJVX©WFëDFKPViQJSKiWTXDQJFKÍEµQJF{QJVX©WFëDFKPViQJ NtFKWKtFK7ÍVÕJLóDVÕSK{W{QiQKViQJSKiWTXDQJYjVÕSK{W{QiQKViQJNtFKWKtFKSKiWWURQJFQJ PÝWNKR§QJWKáLJLDQJ«QJLiWUÏQjRVDXÿk\QK©W A. 1,7%. B. 4%. C. 2,5%. D. 2%. Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có u = 100 2 cos( t) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là A. – 50V. B. 50V. C. – 50 3 V. D. 50 3 V. Câu 31: Cho mạch RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng nhất định và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì hiệu điện thế ở hai đầu mỗi phần từ R, L, C đều bằng nhau và cường độ dòng điện trong mạch lúc này là 2(A). Vậy nếu điều chỉnh tần số đến gía trị 2f0 thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ có giá trị là: A. 1,125 (A). B. 7 2 (A). C. 4 13 (A). D. 22 (A). Câu 32: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu? A. 25,25%. B. 6,25%. C. 13,5%. D. 93,75%. Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát là D = 2 m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,6 μm. Trên màn giao thoa, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vị trí có vân sáng là: A. 1,2 mm. B. 0,4 mm. C. 2,4 mm. D. 0,8 mm. Câu 34: Một mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng 1 = 10m, khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng 2 = 20m. Khi điện dung của tụ là C3= 12C1+C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng là: A. 3 = 40m. B. 3 = 28,57m. C. 3 = 140m. D. 3 = 30m. Câu 35: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1= 8V thì cường độ dòng điện là i1 = 0,08A ; khi hiệu điện thế u2 = 4V thì cường độ dòng điện là i2 = 0,106A. Biết L = 80mH, điện dung tụ điện là : A. 8,06 F. B. 40,3mF. C. 4,03 F. D. 80,6mF. Câu 36: Một sóng hình sin lan truyền dọc theo trục ox vẽ). Biết đường nét đứt là hình dạng sóng tại t = 0(s), đường nét liền là hình dạng sóng tại thời điểm t1(s). Biết tốc độ truyền sóng v = 0,5m/s, OC = 50cm, OB = 25cm. Giá trị t1 có thể nhận là: A. 1,25(s). B. 3(s). C. 0,5(s). D. 5,5(s). Câu 37: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 5,8.10-3 J. B. 6,8.10-3 J. C. 4,8.10-3 J. D. 3,8.10-3 J. Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng hai đầu R tăng 3 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của mạch sau khi nối tắt C là A. 1 5 . B. 3 2 . C. 2 2 . D. 1 2 . Câu 39: Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh mắc vào hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều một pha. Khi tốc độ quay của roto là n(vòng/phút) thì công suất là P và hệ số công suất là 3 2 .KLWÕFÿÝ TXD\FëDURWROjQ YzQJSK~W WKuF{QJVX©WOj3YjO~FQj\P¥FKFyWtQKF§PNKiQJ.KLWÕFÿÝTXD\ FëDURWROjQ 2 (vòng/phút) thì công suất gần giá trị nào nhất sau đây A. 6,2P. B. 3,2P. C. 2,6P. D. 4,1P . Câu 40: Có 2 nguồn chất phóng xạ A và B ban đầu số hạt của hai chất là như nhau được trộn lẫn với nhau tạo thành hỗn hợp phóng xạ. Biết chu kì phóng xạ của hai chất lần lượt là T1 và T2 với T1 = 2T2. Sau thời gian t thì hỗn hợp trên còn lại 25% tổng số hạt ban đầu. Giá trị t gần đúng là A. 0,69T1. B. 2T1. C. 3T1. D. 1,45T1 Câu 41: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số cùng phương dọc theo theo hai đường thẳng song song với trục Ox, vị trí cân bằng của chúng nằm trên đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Trong quá trình dao động, gọi d1 là giá trị lớn nhất của tổng li độ dao động của 2 chất điểm, gọi d2 là khoảng cách cực đại giữa hai chất điểm xét theo phương Ox. Biết d1 = 2d2 và độ lệch pha của dao động một so với dao động hai luôn nhỏ hơn 900. Độ lệch pha cực đại giữa dao động một và dao động hai gần giá trị nào nhất sau đây? A. 36,870 B. 53,130. C. 44,150. D. 87,320. Câu 42: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 25,8 dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là A. 29 dB. B. 26 dB. C. 27 dB. D. 28 dB. Câu 43: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 7 3Li đứng yên tạo ra hạt và hạt X theo phản ứng 7 3p + Li +X %LÃWSK§QíQJWUrQWÓDQQJOmçQJYjK¥W có cùng động năng với hạt X. Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Gọi là góc tạo bởi hướng chuyển động của hạt với hạt X. Giá trị nhỏ nhất của gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 138,60. B. 1200. C. 1500. D. 69,30. Câu 44: Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh với cuộn cảm thuần có độ tự cảm biến đổi được. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch thì dung kháng của tụ là 50Ω. Người ta nhận thấy rằng khi thay đổi độ tự cảm L để cảm kháng của cuộn dây là 100 Ω hoặc 300 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị. Vậy điện trở thuần R của mạch là A. 50 3 Ω. B. 25Ω. C. 50 2 Ω. D. 19Ω. Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 25N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m = 100g. Tại thời điểm t = 0 thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1 = 0,02 30 (s) thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Bỏ qua mọi ma sát, lực cản. Vận tốc của hòn bi tại thời điểm t2 = t1 + 1/10 (s) có độ lớn gần giá trị nào nhất sau đây? A. 109,5 cm/s. B. 63,2 cm/s. C. 89,4 cm/s. D. 209,5 cm/s. Câu 46: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm. Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm. Bước sóng λ1 có giá trị là: A. 0,5 μm. B. 0,4 μm. C. 0,65 μm. D. 0,6 μm. Câu 47: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 6 cos(100πt) (uA và uB tính bằng cm, t tính bằng s). Cố định nguồn O1 và tịnh tiến nguồn O2 trên đoạn thẳng O1O2 một đoạn 3x thì tại vị trí trung điểm I ban đầu của đoạn O1O2 sẽ dao động với tốc độ cực đại là: A. 6π 3 m/s. B. 6π m/s . C. 12π m/s. D. 6π 2 m/s. Câu 48: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 m, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là 1mm. Màn quan sát E gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa dọc theo trục đối xứng của hệ. Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát E là 2m. Truyền cho màn E vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo ngang với biên độ A = 40 cm và chu kì T = 4,5 s. Tính thời gian kể từ lúc màn E dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8mm cho vân sáng lần thứ 4. A. 0,75s B. 1,125s C. 2,25s D. 1,875s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O với biên độ A, đúng lúc con lắc đi qua vị trí có động năng bằng thế năng và lò xo đang giãn thì người ta giữ cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. Tỉ số biên độ A' A là A. 3 8 . B. 10 4 . C. 3 2 . D. 6 4 . Câu 50: Cần truyền tải công suất điện và điện áp nhất định từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền tải bằng một dây khác có cùng chất liệu nhưng đường kính 2d thì hiệu suất truyền tải là 91%. Hỏi khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính 3d thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là A. 96%. B. 94%. C. 92%. D. 95%. ----------- HẾT ----------
00:00:00