Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

HOC24.VN 1 SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN: TOÁN – KHỐI: 12 (Thời gian làm bài: 90 phút) Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 32y x 3x 2.    B. 32y x 3x 2.    C. 32y x 3x 2.   D. 3y x 3x 2.    Câu 2: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới. x  2 0 2  y’  0 + 0  0 + y  14  2 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 14. Câu 3: Cho hàm số x1yx2  ệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2  2;  C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2  2;  D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 1; Câu 4: Cho hàm số y f x xác định trên và có  2f ' x x x 1 ố y f x ịch biến trên mỗi khoảng nào? HOC24.VN 2 A. ;1  0;1 . B. 1;1 C. 1;0 1; D. ;1  1; Câu 5: Phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x2yx2  A. x 1. B. x 2. C. x 1. D. x 2. Câu 6: Đồ thị hàm số 3y x 3x 2 có 2 điểm cực trị A, B. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB A. M 2;4 B. M 2;0 . C. M 1;0 D. M 0; 2 Câu 7: Đồ thị hàm số 42y f x x 3x 2    ắt trục hoành tại bao nhiêu điểm A. 3. B. 4. C. 2. D. Không cắt. Câu 8: Cho một tấm bìa hình chữ nhật chiều dài AB = 90 (cm), chiều rộng BC = 60 (cm). Người ta cắt 6 hình vuông bằng nhau như hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm bìa lại như hình vẽ dưới đây để được một hộp quà có nắp. Tìm x để hộp nhận được thể tích lớn nhất A. 10 (cm). B. 9 (cm). C. 15 (cm). D. 10cm .3 Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ ở bên. Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số y f x m điểm cực trị A. m 1. B. m 1. C. m 1. D. m 1. Câu 10: Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số y f x msinx ln tanx   ịch biến trên khoảng 0;4 :;< A. ;2 2 . B. 33;.2 :;;< C. ;3 3 . D. 0; 2 . HOC24.VN 3 Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số 32y x m 4 x   ực trị là A. 6;6 )-521(0 . B. >@^`6;6)-535(0. C. >@^`2;2)-535(0. D. ^`2;2)-521(0. Câu 12: Vßi các sÕ thõFGmkQJDEE©t kä. MËQKÿÅ QjRGmßLÿk\ÿ~QJ" A. logablogalogb.  B. logabloga.logb. C. logabalogbbloga.  D. alogablogb. Câu 13: Tìm nghiËm cëDSKmkQJWUuQKx124 A. x = 6. B. x = 2. C. x = 4. D. x = 9. Câu 14: Tìm t±S[iFÿÏnh D cëa hàm sÕ 12ylog3x  A. 7D;.2§º f¨»©¼ B. @D;2. f C. > D2;3. D. D3 ; . f Câu 15: Tính tÙng S cëa t©t c§ các nghiËm nguyên cëa b©WSKmkQJWUuQK22xx182§·d¨¸©¹ A. S5.  B. S2. C. S5. D. S2.  Câu 16: »t 55alog2;blog3 . Hãy biÇu diÉn 15log50 theo a và b A. 15ab2blog50.b1  B. 15a2log50.b1  C. 1512alog50.ab1  D. 15b2log50.a1  Câu 17: Cho a, b > 0 thÓa mãn 362logalogblogab . Tính b - a A. ba4.  B. ba2. C. ba10. D. ba28. Câu 18: Cho hàm sÕ xyfxlnea  có 3f'ln22 . MËQKÿÅ QjRGmßLÿk\ÿ~QJ" A. a1;3. B. a5;2. C. a0;1. D. a2;0. Câu 19: Theo thÕQJNrÿÃn hÃWWKiQJQPPíc tiêu thé [QJG«u cëa ViËt Nam là 17,4 triËu t©QQP%LÃt míFÿÝ WQJWUmãng cëa nhu c«u sñ déQJ[QJG«u hµQJQPOjQP+Ói dõ báo ÿÃQWKiQJQPPíc tiêu thé [QJG«u cëa ViËt Nam là bao nhiêu t©QQP" A. 39,3| triËu t©n. B. 37,1| triËu t©n. C. 41,7| triËu t©n. D. 40,2| triËu t©n. Câu 20: T±p hçp t©t c§ các giá trÏ cëDPÿÇ SKmkQJWUuQKxx4m.2m150 cyÿ~QJQJKLËm thõc thuÝFÿR¥n >@1;2 là A. 316;.5ªº«»¬¼ B. 316;.5§º¨»©¼ C. 3119;.53§º¨»©¼ D. 316;.5§·¨¸©¹ HOC24.VN 4 Câu 21: Cho x, y > 0 thỏa mãn 2 2 2log x log y log x y m  ị nhỏ nhất của biểu thức 22P x y A. minP 4. B. minP 4 2. C. minP 8. D. minP 16. Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số 1fxx A. 22f x dx C.x. B. 21f x dx C.x  . C. f x dx ln x C.. D. f x dx x C.. Câu 23: Cho các hằng số a, b, k k0g ố f(x) liên tục trên a;b . Mệnh đề nào dưới đây sai? A.  b c b a a c f x dx f x dx f x dx.. . . B.  ba ab f x dx f x dx... C.  bb aa k.f x dx k. f x dx... D.  bb aa f x dx f t dt.g.. Câu 24: Tính tích phân 4 2 0 I sin x.cosxdx  . A. 2I.12 B. 52I.12 C. 52I.12 D. 2I.12 Câu 25: Cho đồ thị hàm số y f x trên đoạn 2;2 như hình vẽ ở bên và có diện tích 1 2 322 76S S ,S15 15    2 2 I f x dx  . A. 32I.15 B. I 8. C. 18I.5 D. 32I.15 Câu 26: Tính thể tích V của vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 1 ục hoành, x2 ục hoành A. V 2. B. V.2  C. V 2 . D. 1V.2 HOC24.VN 5 Câu 27: Cho tích phân  5 1 x2dx a bln2 cln3 a,b,cx1    R. . Tính tích P = abc A. P 18. B. P 0. C. P 18. D. P 36. Câu 28: Cho hàm số y f x ục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f x 2f 1 x 3x, x    R . Tính tích phân  1 0 I f x dx. A. 3I.2 B. I 1. C. 1I.2 D. I 2. Câu 29: Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của hai xe A và B khởi hành cùng một lúc, bên cạnh nhau và trên cùng một con đường. Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của xe A là một đường Parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của xe B là một đường thẳng ở hình bên. Hỏi sau khi đi được 3 giây khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu mét. A. 270m. B. 60m. C. 0m. D. 90m. Câu 30: Cho điểm M 2; 3 ểu diễn hình học của số phức z. Tìm số phức liên hợp của số phức z A. z 2 3i. B. z 2 3i. C. z 3 2i. D. z 3 2i. Câu 31: Cho số phức z 4 3i. ệnh đề nảo sau đây là sai? A. Phần ảo của z bằng 3i. B. z 5. C. Phần thực của z bằng 4. D. z 4 3i. Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn z 1 5. ập hợp các điểm M biểu diễn hình học của số phức z là đường tròn có phương trình A.  22x y 1 25.   B.  22x y 1 25.   C.  22x y 1 5.   D.  22x y 1 5.   Câu 33: Tìm số phức z thỏa mãn 2iz2z A. z 2i. B. z 1 i. C. z i. D. z 1 i. Câu 34: Xét số phức z thỏa mãn 2iz i 1 z 1 i    ệnh đề nào dưới đây đúng? A. z 2 2. B. z 2. C. z 1. D. z 2. Câu 35: Gọi (H) là hình gồm tập hợp các điểm M biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn điều kiện 22z 3 z 3 50.    ện tích S của hình (H) HOC24.VN 6 A. S 4 . B. S 8 . C. S 16 . D. S 20 . Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 39a và đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tính độ dài đường cao h của khối chóp A. h 27a. B. h 3a. C. h 9a. D. h 6a. Câu 37: Cho khối lăng trục ABC.A'B'C' có thể tích bằng 36a và đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a. Gọi G là trọng tâm tam giác A'B'C'. Tính thể tích V của khối chóp G.ABC. A. 3V 3a . B. 3V 2a . C. 3V a . D. 3V 3a . Câu 38: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, SA a 3 ể tích của khối chóp S.ABC A. 33aV.6 B. 32aV.2 C. 335aV.24 D. 32aV.6 Câu 39: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB a,BC a,AD 2a   ếu của S lên đáy trùng với trung điểm H của AD, a6SH2 ảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) A. 6ad.8 B. 6ad.4 C. 15ad.5 D. d a. Câu 40: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, 00AB a,BAC 120 ,SBA SCA 90    ết góc giữa SB và đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC. A. 3aV.4 B. 33 3aV.4 C. 33aV.4 D. 33aV.4 Câu 41: Cho khối trụ (T) có thiết diện qua trục là một hình vuông có diện tích bằng 4. Tính diện tích xung quanh Sxq của khối trụ (T) A. xqS 4 . B. xqS 2 . C. xqS 8 . D. xqS 4 2. Câu 42: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB 2,AB' 2 5 ện tích hình chữa nhật ACC'A' bằng 85 . Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' A. R 2. B. R 6. C. R 3. D. R 2 2. Câu 43: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 1. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và hình vuông A'B'C'D'. Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi tam giác AB'C khi quay quanh trục OO' HOC24.VN 7 A. 12V.12  B. 5V.12  C. V.3  D. 22V.12  Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;0;0), B(0;6;0), C(0;0;-6). Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC A. G 0;3; 3 . B. G 1;3; 3 . C. G 3;2; 2 . D. G 1;2; 2 . Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :2x 2y z 5 0    ọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) A. M 2;2; 1 . B. M 1;1; 1 . C. M 1;2; 1 . D. M 2;1; 1 . Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;0;0), B(0;2;0), C(0;0;-4). Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC A.  2 2 2S : x 2 y 1 z 2 9.      B.  2 2 2S : x 2 y 1 z 2 36.      C.  2 2 2S : x 2 y 1 z 2 9.      D.  2 2 2S : x 2 y 1 z 2 36.      Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng x 1 y z 1d:2 2 1  ọa độ giao điểm M của đường thẳng d với mặt phẳng (Oxy) A. M 1;0;0 . B. M 1;2;0 . C. M 2; 1;0 . D. M 3; 2;0 . Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng x 2 y 1 z 3:2 1 2      và điểm A(1;0;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng  ảng cách từ A đến mặt phẳng (P) bằng 3 A. (P):x 2y 2z 6 0.    B. (P):2x 2y z 3 0.    C. x 2 y 1 z 3(P): .1 2 2    D. (P):x 4y z 9 0.    Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A'(0;0;2), B(2;0;0), D(0;-2;0). Gọi I là tâm của hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tìm tọa độ điểm I biết OI lớn nhất A. 2 2 2I ; ; .3 3 3 :;< B. 1 1 1I ; ; .3 3 3 :;< C. I 1; 1;1 . D. 4 4 4I ; ; .3 3 3 :;< Câu 50: Cho đường thẳng x 2 y 1 z 3:2 2 3      và hai điểm A(1;-1;-1), B(-2;-1;1). Gọi C, D là hai điểm di động trên đường thẳng  ặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD nằm trên tia Ox. Tính độ dài đoạn thẳng CD HOC24.VN 8 A. 12 17CD .17 B. CD 13. C. CD 17. D. 3 17CD .11
00:00:00