Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

I. Nhận biết Câu 1. Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân hình học. Công thức phân tử nào sau đây thỏa mãn X ? A. C4H6. B. C4H8. C. C4H10. D. C3H6. Chất nào sau có mùi thơm của chuối chín? A. Isoamyl axetat. B. Toluen. C. Ancol etylic. D. Cumen. Dung dịch chất nào sau trong H2O có pH < 7? A. Lysin. B. Etylamin. C. Axit glutamic. D. Đimetylamin. Chất nào sau vừa phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2, vừa làm mất màu dung dịch Br2? A. Axit axetic. B. Axit butiric. C. Axit acrylic. D. Axit benzoic. Chất nào sau không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Axit axetic. B. Anilin. C. Phenol. D. Etyl axetat. Chất nào sau không làm mất màu dung dịch nước brom? A. Etilen. B. Axetilen. C. Phenol. D. Toluen. Dung dịch chất nào sau không hòa tan được Cu(OH)2 A. NH3. B. HNO3. C. HCl. D. NaCl. Polime nào sau được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng? C. Sợi lapsan. D. Cao su buna. A. Nhựa poli(vinyl-clorua).B. Sợi olon Câu 9. Phân lân là phân bón chứa A. Nitơ. B. Cacbon. C. Photpho. D. Clo. Chất nào sau khi cho vào dung dịch NaOH không tạo được chất khí? A. Si. B. Mg. C. K. D. Na. Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dịch NaNO3. Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là: A. NO. B. H2. C. NO2. D. O2. Chất rắn nào sau đây không tan được vào dung dịch KOH? A. Al(OH)3. B. Si. C. K2CO3. D. BaCO3. Dung dịch chất nào sau hòa tan được SiO2? A. HNO3. B. HF. C. HCl. D. HBr. Chất nào sau không phải là hợp chất hữu cơ? A. Thạch cao. B. Ancol etylic. C. Benzen. D. Metan. = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Li = 7; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12; N = 14; O = 16....................................................Số báo danh: ............................................................................................................................Họ, tên thí sinh:........Mã đề thi 132nnnncnnhnnnnnpn.nnmc.hnnnnpTRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒASỞ GD&ĐT HÀ NAM      Trang 1/4 - Mã  thi 132 II . Thông hiểu Câu 16. Hỗn hợp X gồm 0,3 mol Zn và 0,2 mol Al phản ứng vừa đủ với 0,45 mol hỗn hợp Y gồm khí Cl2 và O2, thu được x gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của O2 trong Y và giá trị của x tương ứng là A. 18,39% và 51. B. 21,11% và 56. C. 13,26% và 46. D. 24,32% và 64. Câu 17. Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, K2CO3 0,4M đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc. Giá trị của x là: A. 0,448. B. 2,24. C. 0,336. D. 1,12. Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2 và CuCl2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X. Đem toàn bộ X nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y. Chất rắn Y gồm: A. Fe2O3, CuO. B. Fe2O3, ZnO, CuO. C. FeO, CuO. D. FeO, CuO, ZnO. Este X đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X vào 300 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CHCH2COOCH3.B. CH2=CHCOOCH2CH3.C. CH3CH2COOCH=CH2. D. CH3COOCH=CHCH3. Câu 20. Trong công nghiệp HNO3 được điều chế bằng cách A. cho dung dịch HCl phản ứng với dung dịch KNO3. B. cho O2 phản ứng với khí NH3. C. hấp thụ đồng thời hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O. D. hấp thụ khí N2 và H2O. Câu 21. Cho 0,1 mol ancol etylic vào một bình chứa 0,2 mol axit axetic có H2SO4 (đặc) làm xúc tác. Đun nóng bình để phản ứng tạo este xảy ra với hiệu suất phản ứng là 80% thu được x gam este. Giá trị của x là A. 8,80. B. 6,24. C. 7,04. D. 5,12. Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O, phản ứng với Na tạo H2 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH. Tên gọi của X là: A. Axit axetic. B. Ancol etylic. C. Etyl axetat. D. Ancol benzylic. Dãy các ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch? B. Mg2+, Cu2+, Cl–, NO3–. D. Ag+, F–, Na+, K+. Ba2+, HSO4–, Cu2+, NO3–. C. Ba2+, HCO3–, NO3–, Mg2+. Câu 24. Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M ? A. Dung dịch KOH 0,1M. B. Dung dịch HCl 0,1M. C. Dung dịch HF 0,1M. D. Dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X tạo ra số mol nước đúng bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác khi cho 0,25 mol hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 27 gam. B. 54 gam. C. 81 gam. D. 108 gam. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH tạo muối. Nhận xét nào sau đây đúng với X? A. Chất X bị oxi hóa bởi CuO tạo ra anđehit. B. Chất X làm mất màu dung dịch Br2. C. Chất X tan tốt trong H2O. D. Chất X được tạo ra khi cho benzen phản ứng với oxi. Khối lượng Ag tạo ra tối đa khi cho một hỗn hợp gồm 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOC2H5 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 là: A. 5,4 gam. B. 10,8 gam. C. 6,48 gam. D. 21,6 gam. Câu 28. Nhận xét nào sau không đúng? A. Glucozơ tan tốt trong H2O và có vị ngọt.B. Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. C. Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ. D. Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ.       Trang 2/4 - Mã đĐ thi 132 III. Vận dụng Câu 29. Cho dãy chuyển hóa sau: Tên gọi của X và Z lần lượt là A. Axetilen và ancol etylic. B. Etan và etanal. C. Axetilen và etylen glicol. D. Etilen và ancol etylic. Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm. Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 18,74 gam chất rắn. Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là A. Na. B. Li. C. Cs. D. K. Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M; NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là A. 33,5. B. 38,6. C. 28,7. D. 21,4. Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M, thu được 0,672 lít N2 ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là: A. 0,65. B. 0,72. C. 0,70. D. 0,86. Có các nhận xét sau: (1) Khí NH3 làm xanh quỳ tím ẩm. (2) Phân đạm là phân bón chứa nitơ. (3) Dung dịch HNO3 đặc, nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag. (4) Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (rắn) trên ngọn lửa đèn cồn. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Hỗn hợp khí E gồm một amin bậc III no, đơn chức, mạch hở và hai ankin. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch KOH đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình bazơ nặng thêm 20,8 gam. Phần trăm khối lượng của amin trong hỗn hợp E là A. 44,03%. B. 26,67%. C. 34,36%. D. 46,12%. Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X chứa 2 chất tan có cùng nồng độ (mol/lít), và thấy khối lượng dung dịch giảm đi 9,28 gam so với ban đầu. Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và chất rắn Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y là: A. 11,48. B. 15,08. C. 10,24. D. 13,64.       Trang 3/4 - Mã đĐ thi 132 Câu 36. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau: Giá trị của V gần nhất là A. 1,20. B. 1,10. C. 0,85. D. 1,25. Đơn chất X điều kiện thường ở trạng thái rắn, được sử dụng làm bút chì. Cho X phản ứng với O2 thu được khí Y. Cho Y phản ứng với đơn chất X trong điều kiện nhiệt độ cao, không có O2 thu được khí Z là một khí không màu, không mùi và rất độc. Các chất X, Y và Z lần lượt là: A. Cl2, Cl2O và ClO2. B. C, CO và CO2. C. C, CO2 và CO. D. S, SO2 và SO3. Có các nhận xét sau: (1) Cả anilin và phenol đều phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa. (2) Liên kết nối giữa các mắt xích trong phân tử tinh bột là liên kết β-1,4-glicozit. (3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (4) Axit acrylic có khả năng tham gia màu dung dịch Br2. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. IV. Vận dụng cao Câu 39. Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B và este C được tạo ra từ A và B (tất cả đều no, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2. Cho m gam P vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, thu được dung dịch Q. Cô cạn dung dịch Q thu được 3,26 gam chất rắn khan Y. Người ta cho thêm bột CaO và 0,2 gam NaOH (rắn) vào 3,26 gam chất rắn Y rồi nung trong bình kín không có khí, thu được m gam chất khí. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau? A. 1,05. B. 0,85. C. 0,48. D. 0,41. X là peptit có dạng CxHyOzN6; Y là peptit có dạng CnHmO6Nt (X, Y đều được tạo bởi các aminoaxit no, mạch hở, chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH). Để phản ứng vừa đủ với 32,76 gam hỗn hợp E (thành phần gồm X và Y) cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 32,76 gam E, toàn bộ sản phẩm cháy(gồm CO2, H2O và N2) được dẫn vào nước vôi trong dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 123,0 gam kết tủa; và khối lượng dung dịch thay đổi a gam so với trước phản ứng. Sự thay đổi của a là: A. tăng 49,44. B. giảm 94,56. C. tăng 94,56. D. giảm 49,44.       Trang 4/4 - Mã đĐ thi 132
00:00:00