Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

Trang 1/4 - Mã đề thi 139 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN HÀ NỘI Đề có 04 trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018_LẦN 2 BÀI THI_KHTN_MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 139 Họ, tên học sinh:…………………………………………… Số báo danh:………………………………………………. Câu 1: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là quá trình phóng xạ? A. 1 235 139 95 1 0 92 54 38 0n U Xe Sr 2 n.+ → + + B. 3 3 4 1 1 1 2 0H H He n.+ → + C. 1 235 144 89 1 0 92 56 36 0n U Ba Kr 3 n.+ → + + D. 210 4 206 84 2 82Po He Pb.→+ Câu 2: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Tần số góc của mạch là A. L.C B. C.L C. 1 LC D. LC. Câu 3: Một hình chữ nhật S có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10−4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng hình S một góc 30o. Từ thông qua hình chữ nhật S là A. 5,2.10−7 Wb. B. 3.10−7 Wb. C. 3.10−3 Wb. D. 6.10−7 Wb. Câu 4: Khi xảy ra một phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không bảo toàn? A. Khối lượng. B. Điện tích. C. Số nuclôn. D. Động lượng. Câu 5: Xét phản ứng 2 2 3 1 1 2H H He n.+ → + Cho khối lượng các hạt nhân 2 1H ; 3 2He ; n lần lượt là 2,014u; 3,01603u; 1,00866u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng toả ra từ phản ứng là A. 3,083 MeV. B. 4,682 MeV. C. 5,095 MeV. D. 4,151 MeV. Câu 6: Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện một chiều? A. Dòng điện có tác dụng từ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. C. Dòng điện có tác dụng quang hợp. D. Dòng điện có tác dụng sinh lí. Câu 7: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha. Khi đội quân đi qua một cây cầu treo, viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu lệnh. Khi họ sắp tới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và rơi xuống dòng sông. Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lí? A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng va chạm mềm. C. Hiện tượng cộng hưởng. D. Hiện tượng quán tính. Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật, độ dãn của lò xo là ℓ. Chu kì dao động của con lắc này là A. g2π.Δl B. 2.l g C. 1g.2πΔl D. 1Δ.2πg l Câu 9: Một chiếc đàn ghita và một chiếc đàn viôlon cùng phát ra một nốt la, ở cùng một độ cao. Khi nghe, ta dễ dàng phân biệt âm nào do đàn ghita hay đàn viôlon phát ra là do hai âm đó có A. tần số âm khác nhau. B. âm sắc khác nhau. C. mức cường độ âm khác nhau. D. cường độ âm khác nhau. Câu 10: Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia . Sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là A. tia X, tia tử ngoại, tia , tia hồng ngoại. B. tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại. D. tia , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. Câu 11: Sự phát sáng của vật nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang? A. Bóng đèn ống. B. Bóng đèn sợi đốt. C. Hồ quang điện. D. Mặt trời. Trang 2/4 - Mã đề thi 139 Câu 12: Khi nói về dao động tắt dần và dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dao động tắt dần có cơ năng tăng dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào pha ban đầu của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 13: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 3 cm và biên độ a. Ở mặt nước, phần tử chất lỏng cách S1, S2 lần lượt là 12 cm và 15 cm dao động với biên độ là A. 1,5a. B. 2a. C. 0,5a. D. a. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 22 LRZ.R − B. 22 LRZ.R + C. 22 L R.RZ+ D. 22 L R. RZ− Câu 15: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 2000 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 100 cm2, quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung với tốc độ 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,4 T. Trục quay vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị hiệu dụng là A. 32 V. B. 71 V. C. 100 V. D. 85 V. Câu 16: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện, đặt gần nhau. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây sai? A. Điện tích của vật C và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu. C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và B trái dấu. Câu 17: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là A. hc. B. c.h  C. h.c  D. .hc  Câu 18: Trong truyền tải điện năng đi xa, người ta sử dụng giải pháp tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi là nhằm A. giảm hao phí trên đường dây tải điện. B. tăng cường độ dòng điện hiệu dụng trên đường dây. C. giảm điện trở của đường dây tải điện. D. tăng công suất tỏa nhiệt trên đường dây. Câu 19: Hạt nhân X có số nơtron nhiều hơn số prôtôn là 48. Biết tổng số nuclôn và số prôtôn là 330. Hạt nhân X là A. 238 92U. B. 237 93Np. C. 236 94Pu. D. 235 95Am. Câu 20: Khi nói về các bức xạ điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia  có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh. C. Tia tử ngoại có khả năng kích thích sự phát quang của một số chất. D. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh. Câu 21: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần và tụ điện xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay α (tính bằng độ) với biểu thức C = 10 + 2,75 (pF). Ban đầu, giá trị của  = 90o thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là 100 m. So với ban đầu, để mạch thu được sóng 120 m thì góc xoay của tụ điện phải A. tăng thêm 131,2o. B. giảm bớt 131,2o. C. giảm bớt 41,2o. D. tăng thêm 41,2o. Câu 22: Trong bài thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện. Một học sinh tiến hành thí nghiệm bằng cách nối một nguồn điện với biến trở R tạo thành mạch kín. Khi thay đổi giá trị của R thì đo được cường độ dòng điện chạy trong mạch I và hiệu điện thế hai đầu biến trở UR. Hình bên là đồ thị mô tả giá trị UR thay đổi theo I. Nguồn điện dùng trong thí nghiệm này có A. E = 6 V, r = 2 . B. E = 4,5 V, r = 1,5 . C. E = 4,5 V, r = 2 . D. E = 6 V, r = 1,5 . UR (V) O 1 2 I (A) 2 4 Trang 3/4 - Mã đề thi 139 Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ v (m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu êlectron chuyển động trên một quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là 0108 r v  (s) thì êlectron này đang chuyển động trên quỹ đạo A. M. B. O. C. N. D. P. Câu 24: Một vật dao động là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình: 1x 3cos(4 t )2 =  + (cm) và 22x A cos4 t= (cm). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biết khi động năng của vật bằng một phần ba cơ năng thì vật có tốc độ 83 cm/s. Giá trị của A2 là A. 6 cm. B. 32 cm. C. 3 cm. D. 33 cm. Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,48 μm và 0,64 μm vào hai khe. Trên màn quan sát, vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 cũng có vân sáng bậc k của bức xạ λ2. Giá trị của k là A. 2 B. 5. C. 3 D. 4 Câu 26: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài, dọc theo trục Ox có phương trình u = acos(8t − x 6  ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại t = 0,125 s, phần tử M ở vị trí cách O một đoạn 4 cm thì có li độ là uM = 5 mm. Giá trị của a là A. 5 mm. B. 7,1 mm. C. 10 mm. D. 12 mm. Câu 27: Ở giữa dây một dây dẫn rất dài được uốn thành vòng tròn bán kính 6 cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện, phần còn lại để thẳng và cùng mặt phẳng với vòng tròn (tham khảo hình bên). Cho dòng điện có cường độ 4 A chạy trong dây thì cảm ứng từ tại tâm vòng tròn có độ lớn là A. 5,5.10−5 T. B. 4,5.10−5 T. C. 6,6.10−5 T. D. 7,3.10−5 T. Câu 28: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu A và B cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết dọc theo phương truyền sóng, phần tử dây dao động với tần số 50 Hz và biên độ dao động của phần tử cách đầu A một đoạn 85 cm là 2 mm. Trên phương truyền sóng, tốc độ dao động của phần tử dây cách đầu A một đoạn 1,1 m có giá trị cực đại là A. 0,63 m/s B. 0,89 m/s. C. 1,09 m/s. D. 1,26 m/s. Câu 29: Hai tấm kim loại đặt song song, cách nhau 2 cm và nhiễm điện trái dấu. Để điện tích q = 5.10−10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia thì tốn một công 2.10−9 J. Coi điện trường trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường trong khoảng giữa hai tấm kim loại này có độ lớn là A. 200 V/m. B. 2 V/m. C. 400 V/m. D. 40 V/m. Câu 30: Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ + 5 dp và cách thấu kính một đoạn 15 cm (A nằm trên trục chính). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là A. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 cm. B. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 cm. C. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 cm. D. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 cm. Câu 31: Con lắc đơn gồm sợi dây chiều dài ℓ và quả cầu nhỏ tích điện không đổi, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2, trong điện trường đều. Khi vectơ cường độ điện trường lần lượt hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 30o (hướng chéo lên và chéo xuống) thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là 1,4 s và 1,6 s. Giá trị của ℓ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 45 cm. B. 60 cm. C. 70 cm. D. 55 cm. Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Điều chỉnh để f = f1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = U, còn khi f = f1 + 25 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL = U và hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là 0,866. Giá trị của f1 là A. 50 Hz. B. 25 Hz. C. 60 Hz. D. 75 Hz. Trang 4/4 - Mã đề thi 139 Câu 33: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Ở ba thời điểm liên tiếp t1, t2 và t3 vật có gia tốc lần lượt là a1, a2 và a3. Biết t3 – t1 = 3(t3 – t2) = 0,1 s và a1 = –a2 = –a3 = 3 m/s2. Tốc độ dao động cực đại của vật là A. 20 cm/s. B. 20 3 cm/s. C. 10 cm/s. D. 10 3 cm/s. Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m. Chiếu sáng đồng thời hai khe bằng nguồn sáng có hai thành phần đơn sắc với bước sóng là 0,54 μm và 0,63 m. Trên màn, vị trí gần vân sáng trung tâm nhất mà vân sáng của bức xạ này trùng với vân tối của bức xạ kia cách vân trung tâm một đoạn là A. 1,62 mm. B. 2,43 mm. C. 2,16 mm. D. 1,89 mm. Câu 35: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1 = I 2 cos(150πt + π 3 ) (A); i2 = I 2 cos(200πt + π 3 ) (A) và i3 = Icos(100πt − π 3 ) (A). Phát biểu nào sau đây đúng? A. i1 cùng pha so với i2. B. i3 sớm pha so với u3. C. i1 trễ pha so với u1. D. i2 sớm pha so với u2. Câu 36: Đặt điện áp u = 200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện dung của tụ điện thay đổi được. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện UC theo dung kháng ZC của tụ điện. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại (UCmax). Giá trị UCmax gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 440 V. B. 430 V. C. 435 V. D. 445 V. Câu 37: Ba con lắc lò xo giống nhau được treo thẳng đứng, trục của các lò xo nằm trên cùng mặt phẳng. Gọi các vật nhỏ là m1, m2 và m3 có các vị trí cân bằng nằm trên một đường thẳng nằm ngang tương ứng là A, B và C. Biết AB = BC = 3 cm. Kích thích các vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng sao cho các vật luôn thẳng hàng. Biết biên độ dao động của m1 là 4 cm, biên độ dao động của m2 là 2 cm. Tại thời điểm t, m1 ở biên dưới còn m2 đang đi lên qua vị trí cân bằng. Khoảng cách lớn nhất giữa m1 và m3 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 9 cm. B. 11 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 38: Khảo sát mẩu vật có chứa chất phóng xạ 16 7N. Đồ thị hình bên mô tả quan hệ của lnNt (với Nt là số hạt nhân 16 7N còn lại trong mẩu vật) phụ thuộc theo thời gian t. Kể từ t = 0, số hạt nhân 16 7N bị phân rã tính đến thời điểm t = 15 s có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 9.1016. B. 23.1016. C. 6.1016. D. 18.1016. Câu 39: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng là 100 kV, điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải có điện trở không đổi và bằng 100 , cường độ hiệu dụng trong quá trình truyền tải là 100 A. Coi quá trình truyền tải và ở nơi tiêu thụ có hệ số công suất bằng 1. Công suất tiêu thụ điện không đổi. Để giảm hao phí trong quá trình truyền tải 4 lần so với trước, thì điện áp được truyền đi từ trạm điện có giá trị bằng A. 205 kV. B. 185 kV. C. 186 kV. D. 200 kV. Câu 40: Hai nguồn sóng cơ kết hợp A và B dao động cùng pha đặt cách nhau 40 cm. Bước sóng bằng 1,4 cm. Điểm M thuộc miền giao thoa sao cho MAB là tam giác vuông cân tại M. Dịch nguồn A lại gần B dọc theo phương AB một đoạn d thì phần tử tại M vẫn dao động với biên độ cực đại. Giá trị nhỏ nhất của d gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 2 cm. D. 2,5 cm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- UC (V) 300 O 161 559 ZC () lnNt 40 39,52 39,04 O 5 10 t (s)
00:00:00