ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2016 (ĐỀ SỐ 5)

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

Đề005(Đềthi có 04trang)ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2016Môn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề)Câu 1:Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3và BaCl2có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đunnóng, dungdịch thu được chứaA.KCl, KOH.B.KCl.C.KCl, KHCO3, BaCl2.D.KCl, KOH, BaCl2.Câu 2:Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2. Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1 :2. Số đồng phân cấu tạo của XlàA.3.B.4.C.1.D.2.Câu 3:Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịchtạo kết tủa làA.1.B.2.C.3.D.4.Câu 4:Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4loãng (1) và H2SO4đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ratrong cùng điều kiện làA.(1) bằng (2).B.(1) gấp đôi (2).C.(2) gấp rưỡi (1).D.(2) gấp ba (1).Câu 5:Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phân tử khối là 60 và tác dụng được với Na kim loạiA.5.B.4.C.3.D.2.Câu 6:Hỗn hợp gồm C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Người ta thu hồi CH3COOH bằng cách dùng hoá chấtA.Na, dung dịch H2SO4.B.Ag2O/NH3, dung dịch H2SO4.C.Cu(OH)2, dung dịch NaOH.D.dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4.Câu 7:Cho sơ đồ: Rượuankenpolime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tửC5H12O có mạch cacbon phân nhánh:A.3.B.4.C.5.D.6.Câu 8:Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:C2H2XYCH3COOH.A.4.B.3.C.2.D.1.Câu 9:C4H8O2là hợp chất tạp chức rượu-anđehit. Số đồng phân của nó làA.3.B.4.C.5.D.6.Câu 10:Cho sơ đồ:XYDEthuỷ tinh plecxiglat.X có công thức là:A.CH3CH(CH3)CH2OH.B.CH2=C(CH3)CH2OH.C.CH2=C(CH3)CH2CH2OH.D.CH3CH(CH3)CH2CH2OH.Câu 11:Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2thu được V2CO: V2HO= 4 : 3. Ngưng tụ sản phẩm cháy thấythể tích giảm 30 ml. Các thể tích đo ở cùng điều kịên. Công thức của este đó làA.C4H6O2.B.C4H6O4.C.C4H8O2D.C8H6O4.Câu 12:Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồmA.Fe(NO3)2, H2O.B.Fe(NO3)2, AgNO3dư, H2O.C.Fe(NO3)3, AgNO3dư, H2O.D.Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3dư, H2O.Câu 13:Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết cácion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ra khỏi dung dịch ban đầu?A.K2CO3.B.NaOH.C.Na2SO4.D.AgNO3.Câu 14:Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al.Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lítkhí H2.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thu được 22,4 lít khí H2. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn,các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, cho Al = 27, Ba = 137). m có giá trị là:A.29,9 gam.B.27,2 gam.C.16,8 gam.D.24,6 gam.Câu 15:Cho các câu sau:1-Chất béo thuộc loại chất este.2-Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. + CuO + O2+ CH3OHtrùnghợp 3-Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tươngứng.4-Nitro benzen phản ứng với HNO3đặc (xúc tác H2SO4đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.5-Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.Những câu đúng là:A.1, 2, 4.B.2, 3, 4.C.1, 4, 5.D.1, 3, 4.Câu 16:Cho hỗn hợp hai aminoaxit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M đượcdung dịch X. Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 mldung dịch NaOH 1M. Vậy khi tạo thành dung dịch X thìA.aminoaxit và HCl cùng hết.B.dư aminoaxit.C.dư HCl.D.không xác định được.Câu 17:Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đều no, mạch hở. Trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M.Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2(ở đktc). Công thức của hai axit đó là:A.HCOOH; C2H5COOH.B.CH3COOH; C2H5COOH.C.HCOOH; (COOH)2.D. CH3COOH; CH2(COOH)2.Câu 18:Đun 9,2 gam glixerin và 9 gam CH3COOH có xúctác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loạinhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là:A.8,76.B.9,64.C.7,54.D.6,54.Câu 19:Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hợp chất thơm X thu được 2,86 gam CO2, 0,45 gam H2O và0,53 gam Na2CO3.X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức của X làA.C6H5COONa.B.C6H5ONa.C.C6H5CH2ONa.D.C6H5CH2CH2ONa.Câu 20:Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tec mit để hàn kim loại. Thành phần của hỗnhợp tec mit gồmA.Al2O3và Fe3O4.B.Al và Fe2O3.C.Al và FeO.D.Al và Fe3O4.Câu 21:Cho V lít khí CO2(ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)20,75M thuđược 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là (cho C = 12, O =16, Ba = 137)A.6,272 lít.B.8,064 lít.C.8,512 lít.D.2,688 lít.Câu 22:Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng H2SO4đặc, đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu đượcdung dịch X, khí Y và còn lại 6,64 gam chất rắn. Khốilượng muối tạo thành trong dung dịch X là(cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)A.9,12 gam.B.12,5 gam.C.14,52 gam.D.11,24 gam.Câu 23:Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro. Mặtkhác,hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4đặc, nóng thì thể tích khí SO2(là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là (cho H = 1; O= 16; Fe = 56)A.112 ml.B.224 ml.C.336 ml.D.448 ml.Câu 24:Một este của rượu metylic tác dung với nước brom theotỉ lệ số mol là 1 : 1. Sau phản ứng thu được sản phẩmtrong đó brom chiếm 35,1% theo khối lượng. Este đó là:A.metyl propionat.B.metyl panmitat.C.metyl oleat.D.metyl acrylat.Câu 25:Trộn dung dịch chứa a mol NaAlO2với dung dịch chứa b molHCl. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:A.a : b = 1 : 4.B.a : b < 1 : 4.C.a : b = 1 : 5.D.a : b > 1 : 4.Câu 26:Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất.Cho 0,2 mol este nàytác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối. Axit đó là:A.HCOOH.B.CH3COOH.C.C2H5COOH.D.C2H3COOH.Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một hợp hợp chất amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toànbộ khí sau phản ứng vào bìnhđựng dung dịch Ca(OH)2dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở đktc) duy nhấtthoát ra khỏi bình. Tìm công thức phântử của Y.A.CH5N.B.C2H7N.C.C3H9N.D.C4H11N.Câu 28:Khử 1,6 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khí H2thu được hỗn hợp hai rượu. Đun hai rượu này với H2SO4đặcđược hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt hai olefin này được 3,52 gam CO2.Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn. Công thức của hai anđehit đó là (cho H = 1; C =12; O = 16)A.HCHO, CH3CHO.B.CH3CHO, C2H5CHO.C.C2H5CHO, C3H7CHO.D.Không xác định được.Câu 29:Trong quá trìnhđiện phân dung dịch KCl, quá trình nào sauđây xảy ra ở cực dương (anot)A.ion Clbị oxi hoá.B.ion Clbị khử.C.ion K+bị khử.D.ion K+bị oxi hoá. Câu 30:Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2và Mg(HCO3)2ta có thể dùngA.Na3PO4.B.NaOH.C.NaCl.D.Ca(OH)2.Câu 31:Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu.Hai chất hữu cơ đó là1) X, Y là hai este của cùng một rượu.2) X, Y là hai este của cùng một axit.3) X, Y là một este và một axit.4) X,Y là một este và một rượu.Những câu đúng làA.(1), (2).B.(2), (3).C.(3), (4).D.(1), (3).Câu 32:Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propanol-1 với H2SO4đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140ođến 180oC thì thuđược bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?A.5.B.6.C.8.D.9.Câu 33:Cho các chất: C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N. Số đồng phân của các chất giảm theo thứ tựA.C4H9Cl, C4H10, C4H10O, C4H11N.B.C4H11N, C4H9Cl, C4H10O, C4H10.C.C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10.D.C4H11N, C4H10O, C4H10, C4H9Cl.Câu 34:Khi vật bằng gang, thép bị ăn mònđiện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?A.Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.B.Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.C.Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.D.Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.Câu 35:Đốt cháy hoàn toàn a gam một rượu thu được 33a/23 gam CO2và 18a/23 gam H2O. Rượu đó là:A.C2H5OH.B.C2H4(OH)2.C.C3H7OH.D.C3H5(OH)3.Câu 36:Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức bằng 180 ml dung dịch MOH 1 mol/lít (M là kim loạikiềm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn A. Đốt hết chất rắn A thu được 12,42 gam M2CO3. Kim loại M làA.Li.B.NaC.K.D.Rb.Câu 37:Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O2NaAlO2+ 3H2. Vai trò của các chất là:A.Al là chất khử, nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá.B.Al là chất khử, nguyên tử O trong NaOH đóngvai trò là chất oxi hoá.C.Al là chất khử, nguyên tử H trong H2O đóng vai trò là chất oxi hóa.D.Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá.Câu 38:Cho 20 gam S vào một bình có dung tích bằng 44,8 lít chứa O2(ởđktc), thể tích chất rắn không đáng kể. Nungbình chođến khi phản ứng hoàn toàn, áp suất trong bình khi trở về 0oC là (cho S = 32)A.2atm.B.2,1atm.C.1atm.D.1,2atm.Câu 39:Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7?A.NaHSO4.B.NaNO3.C.NaHCO3.D.(NH4)2SO4.Câu 40:Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy khốilượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phảnứng là (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56)A.53,6 gam.B.54,4 gam.C.92 gamD.92,8 gam.Câu 41:Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại: Mg,Al, Fe, Cu, Ba?A.2.B.3.C.4.D.5.Câu 42:Cho sơ đồ phản ứng:CH2=CH2+ KMnO4+ H2SO4(COOH)2+ MnSO4+ K2SO4+ H2OTỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tươngứng là:A.5 : 2.B.2 : 5.C.2 : 1.D.1 : 2.Câu 43:Cho 11,6 gam muối FeCO3tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X.Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại,biết rằng có khí NO bayra.(Cho C = 12; O = 16; Fe = 56; Cu = 64).A.14,4 gamB.7,2 gam.C.16 gam.D.32 gam.Câu 44:Dãy nào sauđây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion? A.Al3+; Mg2+; Na+; F; O2.B.Na+; O2; Al3+; F; Mg2+.C.O2; F;Na+; Mg2+; Al3+.D.F; Na+; O2; Mg2+; Al3+.Câu 45:Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2trong không khí thu được sản phẩm gồm:A.FeO, NO2, O2.B.Fe2O3, NO2.C.Fe, NO2, O2.D.Fe2O3, NO2, O2.Câu 46:Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượtlà: CH2O, CH2O2, C2H2O3và C3H4O3. Số chất vừa tác dụngvới Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:A.1.B.2.C.3.D.4.Câu 47:Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3và Na2CO3thu được 11,6gam chất rắn và 2,24 lít khí(đktc). Khối lượng CaCO3và Na2CO3trong hỗn hợp X lần lượt là(cho C = 12; O = 16; Na = 23; Ca = 40)A.10,0 gam và 6,0 gam.B.11,0 và 6,0 gam.C.5,6 gam và 6,0 gam.D.5,4 gam và 10,6 gam.Câu 48:Xà phòng hoá este C5H10O2thu được một rượu. Đun rượu này với H2SO4đặc ở 170oC được hỗn hợp haiolefin. Este đó là:A.CH3COOCH2CH2CH3.B.CH3COOCH(CH3)2.C.HCOOCH(CH3)C2H5.D.HCOO(CH2)3CH3.Câu 49:Cho hai muối X, Y thoả mãnđiều kiện sau:X + Ykhông xảy ra phản ứng.X + Cukhông xảy ra phản ứng.Y + Cukhông xảy ra phản ứng.X + Y + Cuxảy ra phản ứng.X và Y là muối nào dưới đây?A.NaNO3và NaHSO4.B.NaNO3và NaHCO3.C.Fe(NO3)3và NaHSO4.D.Mg(NO3)2và KNO3.Câu 50:Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. Hiện tượng quan sát được làA.sủi bọt khí và vẩn đục.B.vẩn đục.C.sủi bọt khí.D.vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
00:00:00