Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

HOC24.VN 1 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 Môn thi: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 40 lần B. 10000 lần C. 2 lần D. 1000 lần Câu 2: Đặột điệ 0u U cos t 0, ω không đổi) vào hai đầu đoạạốế ế R 100 Ω, cuộảần có độự ảm L thay đổi được. Hình bên là đồịểễ ựụộủấụđiệủa đoạ ạch theo độựảủụđiệ A. 100 ΩB. 100 2 C. 200 ΩD. 150 Ω Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A. 0 2q  B. q0 C. 0 0qI D. q02 Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 8cos 4 t2 :  ;< cm, trong đó t đo bằng giây. Khoảng thời gian trong một chu kỳ đầu tiên vận tốc và li độ đồng thời nhận giá trị dương là A. 0,125s < t < 0,25s B. 0,375s < t < 0,5s C. 0,25s < t < 0,375s D. 0 < t < 0,125s Câu 5: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là A. v l B. v 4l C. v 2l D. 2v l Câu 6: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50 g. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50, dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau: Lần đo ết quả đo chu kì T được viết đúng là A. T = 1,738 ± 0,0025 s B. T = 1,7380 ± 0,0015 s HOC24.VN 2 C. T = 1,800 ± 0,086% D. T = 1,780 ± 0,09% Câu 7: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm B. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ là 5x 3cos t6 :  ;< ết dao động thứ nhất có phương trình li độ là 1x 5cos t6 :  ;< Dao động thứ hai có phương trình li độ là: A. 2x 8cos t6 :  ;< cm B. 2x 2cos t6 :  ;< cm C. 25x 2cos t6 :  ;< cm D. 25x 8cos t6 :  ;< cm Câu 9: Nhận xét nào sau đây là sai về mạch R, L, C mắc nối tiếp. A. điện áp trên cuộn dây sớm pha 2  ới điện áp hai đầu điện trở B. điện áp trên điện trở cùng pha với điện áp hai đầu mạch C. điện áp trên điện trở nhanh pha 2  ới điện áp trên tụ D. điện áp trên cuộn dây và điện áp trên tụ ngược pha nhau Câu 10: Một vật nhỏ có khối lượng M 0,9 ắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 25 N/m đầu dưới của lò xo cố định. Một vật nhỏ có khối lượng m 0,1 ển động theo phương thẳng đứng với tốc độ 0,2 2 m/s đến va chạm mềm với M. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lấy gia tốc trọng trường g 10 2. Biên độ dao động là: A. 42 cm B. 4,5 cm C. 43 cm D. 4 cm Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 10,640 m thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng 2 có giá trị bằng A. 0,478 μm B. 0,450 μm C. 0,427 μm D. đáp số khác HOC24.VN 3 Câu 12: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,50.10-6 m B. 0,55.10-6 m C. 0,45.10-6 m D. 0,60.10-6 m Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A 10 cm. Khi qua li độ x5 ật có động năng bằng 0,3 J. Độ cứng của lò xo là: A. 50 N/m B. 80 N/m C. 100 N/m D. 40 N/m Câu 14: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC. Biết điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 10 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa hai lần liên tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 0,5 m/s B. 0,4 m/s C. 0,6 m/s D. 1,0 m/s Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. 800 g B. 100 g C. 50 g D. 200 g Câu 16: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp đật vào hai đầu mạch có biểu thức u 220 2cos 2 ft   V với f thay đổi đượ 1ff thì điệệu dụng giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Khi 21f f 1,5f thì điện áp giữa hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Nếu thay đổi f để cho điện áp giữa hiện dụng giữa hai đầu ộn cảm đạt giá trị cực đại thì giá trị cực đại đó gần với giá trị nào dưới đây nhất? A. 270 V B. 230 V C. 240 V D. 250 V Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. HOC24.VN 4 Khi 00 ần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi 0120 ần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng A. 300 B. 600 C. 450 D. 900 Câu 19: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng? A. 00 UI0UI B. 22 22 00 ui0UI C. 22 22ui2UI D. 00 UI2UI Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A. 3 14 V B. 5 14 V C. 12 3 V D. 62 V Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽồất điện độ E 24 r1 ụđiện có điệ C 100 F ộệ ốựả L 0,2H và điệở 0R5 , điệở R 18 đầu khoá k đóng, khi trạạch đã ổn định ngườ ắệt lượảra trên điệởờừ ắt khoá k đến khi dao độạắ A. 98,96mJ B. 24,74mJ C. 126,45mJ D. 31,61mJ Câu 22: Một sóng truyền trên mặt nước có tần số 40 Hz, vận tốc truyền sóng là 0,8 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là A. 1 cm B. 0,5 cm C. 2 cm D. 1,5 cm Câu 23: Một người đứng ở điểm A cách nguồn phát âm đẳng hướng O một đoạn x nghe được âm có cường độ I. Người đó lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau. Khi đi theo hướng AB thì người đó nghe được âm lúc to nhất có cường độ là 4I. Khi đi theo hướng AC thì người đó nghe được âm lúc to nhất có cường độ là 9I. Góc hợp bởi hai hướng đi có thể gần giá trị nào nhất sau đây A. 51,60 B. 52,50 C. 48,00 D. 49,30 Câu 24: Dòng điện trong mạch có biểu thức: 2i 4cos 100 t A3 . Giá trị hiệu dụng của dòng điện này bằng: A. 22 A B. 2 A C. 4 A D. 42 A HOC24.VN 5 Câu 25: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a1 . Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là A. 0,60 m B. 0,50 m C. 0,70 m D. 0,64 m Câu 26: Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh dài l 1m ật có khối lượng m 100 3 g tích điện 5q 10 ắc đơn trong điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường g và có độ lớn 5E 10 ật theo chiều của vec tơ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và g bằng 60o rồi thả nhẹ để vật dao động. Lực căng cực đại của dây treo là A. 3,54 N B. 2,14 N C. 2,54 N D. 1,54 N Câu 27: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha 3  ới hiệu điện thế trên đoạn RL. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng A. R3 B. 3R C. R 3 D. R Câu 28: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10sin 4 t2 :  ;< cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,00 s B. 0,50 s C. 1,50 s D. 0,25 s Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R 30 3 Ω; 1CF3000 ột điện áp xoay chiều u 120 2cos 100 t V . Biểu thức của cường độ tức thời trong mạch là: A. i 2 2cos 100 t A6 B. i 4cos 100 t A6 C. i 2 2cos 100 t A3 D. i 4cos 100 t A3 Câu 30: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R 100 R Ωcó biểu thức u 100 2cos t ệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút là A. 6000 J B. 6000 2 J C. 200 J D. 200 2 J Câu 31: Xét 4 mạch điện xoay chiều sau: mạch (1) gồm R nối tiếp cuộn dây thuần cảm (L); mạch (2) gồm R nối tiếp tụ C; mạch (3) gồm cuộn dây thuần cảm (L) nối tiếp tụ C; mạch (4) gồm R, L, C nối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với một trong bốn mạch điện. HOC24.VN 6 * Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện trong mạch. * Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100cos(ωt – π/3) V thì có dòng điện chạy qua mạch là i = 5 cos(ωt – π/2) A . Người ta đã làm thí nghiệm với mạch điện (có thể) nào? A. mạch (1) và (4) B. mạch (2) và (4) C. mạch (2) và (3) D. mạch (4) Câu 32: Một con lắc đơn có chu kì dao động T2 ại nơi có gia tốc trọng trường g 10 2. Biên độ góc của dao động là 60. Vận tốc của vật khi đi qua li độ góc 30 có độ lớn là A. 22,2 m/s B. 27,8 cm/s C. 28,7 cm/s D. 25 m/s Câu 33: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều 0u U cos t ới U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC, trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi 1LL 2LL ới 12LL ất tiêu thụ của mạch điện tương ứng P1, P2 với 12P 3P độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng 12, ới 122     Độ lớn của φ1 và φ2 là: A. ;63  B. ;36  C. 5;12 12  D. 5;12 12  Câu 35: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u 5cos(6 t x) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là A. 3 m/s B. 30 m/s C. 60 m/s D. 6 m/s Câu 36: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. chậm dần đều B. chậm dần C. nhanh dần đều D. nhanh dần HOC24.VN 7 Câu 37: Quảặối lượắ xo có độứọốọa độạị ằng, kích thích đểảặng dao động điề hòa. Đồịểễn li độời gian như ẽ. Phương trình dao độủậ A. x 8cos 10t6 :;< B. x 8cos 10t6 :;< C. x 8cos 10t3 :;< D. x 8cos 10t3 :;< Câu 38: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu gọi T1 là chu kỳ của dòng điện ba pha, T2 là chu kỳ quay của từ trường và T3 là chu quay của roto. Biểu thức nào sau đây là đúng? A. T1> T2 > T3 B. T1 = T2 = T3 C. T1= T2 > T3 D. T1 = T2 < T3 Câu 39: Buộc một đầu sợi dây đàn hồi mềm dài 4m vào một bức tường, cho đầu còn lại dao động với tần số 5Hz thì thấy trên sợi dây có một sóng dừng ổn định. Hai đầu sợi dây là hai nút sóng, ở giữa có một bụng sóng. Cắt sợi dây thành hai phần có độ dài bằng nhau, để có được sóng dừng có một bụng và hai nút là ở hai đầu trên mỗi phần của sợi dây ta phải cho đầu tự do của mỗi phần dao động với tần số: A. 20H z B. 5 Hz C. 10 Hz D. 2,5 Hz Câu 40: Cho mạch điệềồột điệ ởầộộảầộụđiệắ ốếp. Đặt vào hai đầạch điệề ịệụông đổầốω đổi được. Điệệụữảụđiệ và điệệụng hai đầộảần lượ C, UL phụộω, chúng đượểễ ằng các đồịnhư hình vẽ, tương ứớ đườC, UL. Khi 1  C đạực đạm. Giá trịủm gầịất sau đây A. 140 V B. 130 V C. 160 V D. 147 V
00:00:00