bool(false)

Đề thi thử THPT QG môn Địa lí năm 2020

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .......................................................................... Câu 41: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. vị trí địa lí. B. vai trò của biển Đông. C. sự hiện diện của các khối khí. D. hướng các dãy núi. Câu 42: Các dãy núi trong khu vực núi Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là A. tây bắc- đông nam. B. đông-tây. C. vòng cung. D. đông bắc-tây nam. Câu 43: Sự khác nhau rõ nét của vùng núi Trường Sơn Nam so Trường Sơn Bắc với là: A. Địa hình cao hơn. B. Tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn. C. Hướng núi vòng cung. D. Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên. Câu 44: Cho đoạn thơ: “Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay Hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy” (Trích: Mưa xuân - Nguyễn Bính) Em hãy cho biết hiện tượng mưa xuân trong đoạn thơ trên ở nước ta là hiện tượng nào sau đây? A. Mưa ngâu B. Mưa phùn. C. Mưa đá. D. Mưa rào. Câu 45: Vườn quốc gia Cúc Phương, Nam Cát Tiên thuộc loại? A. Rừng khai thác C. Rừng đặc dụng B. Rừng phòng hộ D. Rừng khoanh nuôi Câu 46: Đây là điểm giống nhau giữa miền Bắc và đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Đều có hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc – Đông Nam B. Đều chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa đông bắc nên có mùa đông lạnh C. Có địa hình núi cao chiếm ưu thế nên địa hình có đầy đủ ba đai cao D. Đều có sự thất thường của nhịp điệu mùa của khí hậu và dòng chảy sông ngòi Câu 47: ở miền Nam đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao A. 600-700m B. 700-800m C. 800-900m D. 900-1000m Câu 48: Nền nhiệt của vùng khí hậu phía Nam được biểu hiện ở: A. Nhiệt độ bình quân năm trên 220C, không có tháng nào nhiệt độ dưới 180C B. Nhiệt độ bình quân năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C C. Nhiệt độ bình quân năm trên 220C, không có tháng nào dưới 200C D. Nhiệt độ bình quân năm trên 250c, không có tháng nào dưới 220C Câu 49: Tình trạng di dân tự do gia tăng trong những năm gần đâydẫn đến A. Phân bố dân cư và nguồn lao động được đồng đều hơn. B. Tài nguyên thiên nhiên của các vùng được hợp lí hơn. Mã đề thi 01 C. Tài nguyên thiên nhiên và môi trường các vùng nhập cư bị suy giảm D. Vấn đề việc làm không còn là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt. Câu 50: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là A. Đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực B. Phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ C. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động Câu 51: Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta? A. Có dân số đông nhất cả nước. B. Có kinh tế phát triển nhất cả nước. C. Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước. D. Tỉ lệ gia tăng dân số tăng cao nhất cả nước. Câu 52: Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế? A. Kinh tế tư nhân. B. Kinh tế tập thể. C. Kinh tế Nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 53: Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là A. Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện B. Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa C. Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp D. Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế Câu 54: Đông Nam bộ phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm và hàng năm là nhờ A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận xích đạo B. Có nhiều cơ sở chế biến công nghiệp lớn nhất nước ta C. Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm D. Có diện tích đất đỏ ba dan và đất xám trên phù sa cổ Câu 55: Trong quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta hiện nay, giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng không phải vì ? A. Giúp cho quá trình sản xuất, các hoạt động xã hội diễn ra liên tục, thuận tiện B. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội C. Tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới D. Tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước Câu 56: Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa như thế nào ? A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở phía Tây đất nước B. Là tuyến đường được hình thành từ thời kì kháng chiến chống Mĩ C. Là tuyến đường bộ xuyên quốc gia dài thứ hai sau quốc lộ 1A D. Là tuyến đường bộ duy nhất ở vùng núi đi theo hướng Bắc – Nam Câu 57: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp đang chuyển đổi theo hướng: A. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp. B. vẫn duy trì các loại sản phẩm chất lượng thấp. C. tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp. D. tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng trung bình. Câu 58: Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở trung du miền núi Bắc Bộ còn gặp khó khăn chủ yếu do A. Thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường B. Thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô C. Thiếu qui hoạch, chưa mở rộng được thị trường D. Thiếu cơ sở chế biến nông sản qui mô lớn Câu 59: Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề A. phát triển cơ sở năng lượng. B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ. C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. Câu 60: Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì A. Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa B. Giải quyết được nhiều việc làm C. Phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh D. Tận dụng được thời gian rảnh rỗi Câu 61: Nhân tố không đúng khi nói về thuận lợi đối với sản xuất muối ở duyên hải Nam Trung Bộ là A. Không có các hệ thống sông ngòi lớn C. Địa hình bờ biển có nhiều vũng vịnh B. Số giờ nắng và gió trong năm nhiều D. Người dân có kinh nghiệm Câu 62: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. Quy hoạch lại vùng chuyên canh B. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp C. Đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất D. Tìm thị trường sản xuất ổn định Câu 63: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở đồng bằng sông Cửu Long là A. Diện tích rừng ngập mặn giảm B. Mùa khô kéo dài và sâu sắc C. Không có đê bao quanh D. Có nhiều cửa sông đổ ra biển Câu 64: Diện tích vùng biển thuộc chủ quyền nước ta lớn hơn diện tích đất liền khoảng A. Gần 2 lần B. Hơn 3 lần C. Gần 4 lần D. Hơn 5 lần Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Vân Phong. B. Nghi Sơn. C. Hòn La. D. Vũng Áng. Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất? A. Long An. B. Sóc Trăng. C. Đồng Tháp. D. An Giang. Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết so sánh nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu của Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh? A. Tháng mưa ít nhất của TP. Hồ Chí Minh là tháng 3, Đà Nẵng mưa ít nhất là tháng 6 B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh cao hơn so với Đà Nẵng C. TP. Hồ Chí Minh mưa nhiều vào các tháng mùa hạ, Đà Nẵng mưa nhiều vào mùa thu đông D. Nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh thấp hơn so với Đà Nẵng Câu 68: Dựa vào Atlat trang 26, tỉnh duy nhất của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là A. Lào Cai . B. Quảng Ninh. C. Bắc Giang . D. Lạng Sơn . Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết đô thi ̣nào sau đây là đô thị ̣đặc biêt?̣ A. Hải Phòng B. Cần Thơ C. Hà Nội D. Đà Nẵng Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Quảng Nam. C. Kon Tum. D. Gia Lai. Câu 71: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết các hệ thống sông nào sau đây có lưu vực nằm hoàn toàn trong lãnh thổ nước ta? A. Sông Mê Công, sông Mã, sông Đà Rằng. B. Sông Hồng, sông Ki Cùng - Bằng Giang, sông Trà Khúc. C. Sông Cả, sông Thái Bình, sông Đồng Nai. D. Sông Thái Bình, sông Đà Rằng, sông Thu Bồn. Câu 72: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và trang 14, hãy cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Con Voi. B. Bạch Mã. C. Hoành Sơn. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 73: Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 – 2007 GDP của nước ta tăng gấp gần A. 1,6 lần. B. 2,6 lần. C. 3,6 lần. D. 4,6 lần. Câu 74: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất nước ta? A. Gia Lai B. Bắc Ninh C. Nghệ An D. Quảng Nam Câu 75. Căn cứ vào Atlat trang 15, hãy xác định các đô thị loại 2 (năm 2007) ở TD-MN Bắc Bộ là A. Điện Biên, Sơn La, Lạng Sơn. B. Cao Bằng, Tuyên Quang, Hà Giang. C. Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long. D. Lai Châu, Lào Cai, Móng Cái. Câu 76: Cho biểu đồ: Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tình hình xuất – nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000-2014. B. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất –nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000-2014. C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000-2014. D. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất- nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn 2000-2014. Câu 77: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: triệu ha) Năm 1985 1995 2013 Đông Nam Á 3,4 4,9 9,0 Thế giới 4,2 6,3 12,0 (Nguồn: Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11, NXB Giáo dục, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết để vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cao su của khu vực Đông Nam Á và thế giới, biểu đồ thích hợp nhất là? A. Miền B. Đường C. Cột đơn D. Tròn Câu 78: Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010-2015 Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ) 2010 5143 2728 5017 2013 6020 3216 6693 2014 6333 3413 7825 2015 6582 3532 6569 40.148.146.94650.4 59.951.953.15449.6 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% 1995200020052010 xuất khẩuNhập khẩu 2014 (năm) Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển thủy sản nước ta A. Sản lượng thủy sản tăng liên tục B. Tỉ trọng nuôi trồng có xu hướng tăng C. Tỉ trọng nuôi trồng có xu hướng giảm D. Giá trị sản xuất tăng 1,31 lần Câu 79: Cho biểu đồ: THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2005 – 2008. Nhận xét nào đúng về thu nhập bình quân đầu người của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2005 – 2008. A. Các quốc gia đều tăng, nhưng không đồng đều, có sự chênh lệch rất nhỏ giữa các nước. B. Các quốc gia không tăng, nhưng không đồng đều, có sự chênh lệch rất lớn giữa các nước. C. Các quốc gia đều tăng, nhưng không đồng đều, có sự chênh lệch rất lớn giữa các nước. D. Các quốc gia đều tăng, nhưng rất đồng đều, có sự chênh lệch rất lớn giữa các nước Câu 80: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là A. Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên -----------HẾT---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
00:00:00