Đề thi thử lần 23 môn hóa-Đề tham khảo theo cấu trúc mới của bộ GD-ĐT

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

HOC24.VN 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 23 Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là A. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic B. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ C. saccarozơ, tinh bột, xelulozơ D. anđehit axetic, frutozơ, xelulozơ Câu 2: Tên gọi của chất có CTCT là CH3NHCH3 là: A. Trimetyl amin B. Đimetyl amin C. Etanamin D. Propylamin Câu 3: Một mẫu nước cứng chứa các ion: 2 2 2 34, , , ,Ca Mg HCO Cl SO     . Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là A. NaCO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3 Câu 4: Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III) ? A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 C. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). Câu 5: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là: A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. AlCl3 D. BaCl2 Câu 6: Nhận định nào sau đây là không đúng ? A. Vinyl axetat không phải là sản phẩm của phản ứng este hóa. B. Phản ứng cộng axit axetat vào etilen thu được este. C. Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin. D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este Câu 7: Thuốc thử nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn sau: Al, Al2O3, Mg. A. H2O B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. dung dịch CH3COOH Câu 8: Cho dung dịch muối X vào các dung dịch Na2CO3; dung dịch Na2S đều thấy có kết tủa và có khí bay lên. Vậy X là: A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. CuCl2 Câu 9: Khí CO2 được xem là ảnh hưởng đến môi trường vì A. Tạo bụi cho môi trường B. Làm giảm lượng mưa axit C. Gây hiệu ứng nhà kính D. Rất độc. Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở, được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Kết luận Không đúng về X là: HOC24.VN 2 A. Trong X có 5 nhóm CH3. B. Đem 0,1 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng tạo ra 70,35 gam muối C. X có công thức Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, theo tỉ lệ mol tương ứng 1:5. Câu 11: Câu trả lời nào sau đây là sai ? A. Khi đun nóng, CuO dễ bị H2, CO khử thành đồng kim loại B. Đồng sunfat nguyên chất bị hóa xanh khi kết hợp với H2O. C. Đồng (II) oxit phản ứng được với dung dịch NH3. D. Đồng (II) hidroxit tan dễ dàng trong dung dịch NH3. Câu 12: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2); sắt (III) clorrua; (3): axit sunfuaric loãng; (4); axitaxetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua. Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch A. 3, 4, 6, 7 B. 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5 Câu 13: Cho kim loại Na tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4. Cuối cùng thu được các sản phẩm gồm A. NaOH, H2, Cu(OH)2 B. NaOH, Cu(OH)2, Na2SO4 C. H2, Cu(OH)2 D. H2, Cu(OH)2, Na2SO4, CuSO4 Câu 14: Trong các polime sau đây : Bông(l), Tơ tằm(2), Len(3), Tơ visco(4), Tơ enang(5), Tơ axetat(6), Tơ nilon(7), Tơ capron(8), có bao nhiêu loại có nguồn gốc từ xenlulozo? A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 15: Có các phát biếu sau: (1) Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (4) B. (1), (2) C. (1), (2), (3). D. (3), (4). Câu 16: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt giữa phenol và anilin A. Dung dịch Br2 B. Na C. Dung dịch Iot D. H2O Câu 17: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3, thêm tiếp H2O dư, rồi cho dung dịch BaCl2, vào là A. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng. B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng D. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng. HOC24.VN 3 Câu 18: Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong không khí ẩm. Nếu có những vết xây sát bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hóa. Quá trình xảy ra ở cực dương là: A. 22eZn Znr B. 22 2eHHr C. 2e e 2eFFr D. 222 4eH O O OH  r Câu 19: Khi cho hỗn hợp MgSO4, FeCO3, Ba3(PO4)2, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phẩn không tan chứa. A. FeS, AgCl, Ba3(PO4)2 B. FeS, AgCl, BaSO4 C. Ba3(PO4)2, Ag2S D. Ag2S, BaSO4 Câu 20: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng vừa hết với dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra trong cả quá trình là A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 21: Cho các phát biểu sau: a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxilic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh. b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit… c) Chất béo là các chất lỏng. d) Chất béo chứa chủ yế các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật Những phát biểu đúng là A. c, d, e B. a, b, d, e C. a, b, d, g D. a, b, c Câu 22: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 8,2 B. 12,3 C. 10,2 D. 15,0 Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,18g hỗn hợp X gồm Al và Cu trong dung dịch HCl thu được 0,672 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu trong X là A. 45,76% B. 24,54% C. 54,24% D. 75,46% Câu 24: Điện phân dung dịch chứa Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 với I = 10A, điện cực trơ đến khi dung dịch vừa hết màu xanh thì dừng lại, khi đó ở anot thu được 0,196 lít khí (đktc) và khối lượng dung dịch giảm 0,92g. Thời gian điện phân, số mol từng muối trước điện phân theo thứ tự trên là A. 6,5 phút, 0,01 mol; 0,02 mol B. 5,6 phút, 0,01 mol; 0,01 mol C. 6,5 phút, 0,01 mol; 0,015 mol D. 5,6 phút, 0,015 mol; 0,01 mol HOC24.VN 4 Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N. Cho 0,15 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thấy thoát ra khí không màu, nặng hơn không khí, làm xanh quỳ ẩm. Dung dịch sau phản ứng làm nhạt màu nước brom. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối là A. 16,2g B. 14,1 g C. 14,4 g D. 12,3 g Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là A. 160 B. 240 C. 266,67 D. 80 Câu 27: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có 7,2M . Nung X với bột Fe để phản ứng tổng hợp NH3 xảy ra với hiệu suất 20% được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với CuO dư, nung nóng thu được 32,64g Cu. Hỗn hợp X có thể tích là bao nhiêu ở đktc? A. 16,8 lít B. 8,4 lít C. 11,2 lít D. 14,28 lít Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch chứa q mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 thu được V mol CO2. Nếu nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào dd chứa q mol HCl thì thu được 2,5V mol CO2. Tìm q? A. 0,2 B. 0,8 C. 0,4 D. 0,6 Câu 29: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo 3 hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là A. 1,008 lít B. 0,672 lít C. 2,016 lít D. 1,344 lít Câu 30: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lựng dư lưu huỳnh đến hoàn toàn. Sản phẩm của phản ứng tác dụng dung dịch HCl dư thu được khí X. Tính thể tích dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thị hết khí X? A. 872,73ml B. 750,25ml C. 525,25ml D. 1018,18ml Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2. Thành phần % tính theo khối lượng của FeS trong X là: A. 68,75% B. 59,46% C. 26,83% D. 42,3% Câu 32: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t(s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là HOC24.VN 5 A. Cu và 1400s B. Cu và 2800s C. Ni và 2800 s D. Ni và 1400 s Câu 33: Hòa tan Ba, Ba có tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư thu được dung dịch X và 0,672 lít H2 (đktc). Thêm m gam NaOH vào dung dịch X được dung dịch Y. Thêm 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Giá trị m để khối lượng kết tủa Z bé nhất và khối lượng kết tủa đó lần lượt là A. 4,5mg và 4,66 g B. 4,0mg và 3,495 g C. 3,2mgm và 4,66 g D. 4mgm và 4,66 g Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm sacarozơ, matozơ, axit axetic, ađehit fomic, xelulozơ monoaxetat thu được x mol CO2 và cần dùng vừa đủ 8 mol O2. Giá trị của x là: A. 8 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 35: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít SO2 và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không đổi được 15,2 gam chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch p chứa HNO3 và H2SO4 thấy có V2 lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các khí đo ở đktc. Giá trị V1 và V2 là: A. 2,576 và 0,224 B. 2,912 và 0,224 C. 2,576 và 0,896 D. 2,576 và 0,672 Câu 36: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng hết với kim loại M thu được 38,10 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Vậy kim loại M là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Na, AI và Fe (với tỉ lệ moi Na và AI tương ứng là 5:4) tác dụng với H2O dư thì thư được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung địch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 14 4% B. 33,43% C. 34,8%. D. 20,07% Câu 38: Cho 15,84 gam este no đơn chức mạch hở phản ứng vừa hết với 30ml dung dịch MOH 20% (d = 1 2g/ml, M là kim loại kiềm). Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9 54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O. Kim loại M và este ban đầu có cấu tạo là A. A. Na và HCOOC2H5 B. K và CH3COOCH3 C. K và HCOOCH3 D. Na và CH3COOC2H5 Câu 39: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc), (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là HOC24.VN 6 A. 0,224 lít và 3,750 gam B. 0,112 lít và 3,750 gam C. 0,112 lít và 3,865 gam D. 0,224 lít và 3,865 gam Câu 40: A là một hexapeptit được tạo từ một loại aminoaxit X. Phân tử X chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH, tổng khối lượng nito và oxi trong X chiếm 61,33%. Khi thủy phân m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit; 45 gam X. Giá trị của m là A. 342 gam B. 409,5 gam C. 360,9 gam D. 427,5 gam
00:00:00