Đề thi thử lần 22 môn hóa-Đề tham khảo theo cấu trúc mới của bộ GD-ĐT

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

HOC24.VN 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 22 Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Kim loại nào là kim loại kiềm A. Ag B. Ba C. Li D. Ca Câu 2: Tên gọi của este có công thức cấu tạo 6 5 2C H COO CH CH   là A. phenyl vinylat B. vinyl benzoat C. bezyl vinylat D. vinyl phenylat Câu 3: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ, mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối là 60 và tác dụng được với NaOH ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lipit ? A. Là chất béo B. Không tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, cloroform,… C. Là hợp chất chỉ có nhóm este trong phân tử D. Có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit,… Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh B. Glucozo bị khử bởi dd 33AgNO / NH C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozo làm mất màu do dd brom Câu 6: Số đồng phân aminoaxit có công thức là 3 7 2C H O N là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 7: Trong các tơ sau, tơ nào là tơ tổng hợp A. Tơ visco B. Tơ axetat C. Tơ nilon -6,6 D. Xenlulozo Câu 8: Cho kim loại Ba (dư) vào dung dịch có chứa các ion: 24 3 4NH ,HCO ,SO ,K    . Số phương trình (dạng ion thu gọn) tối đa có thể xảy ra là A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 9: Cho 0,1 mol X 2 8 3 2C H O N tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là A. 5,7 gam B. 12,5 gam C. 15 gam D. 21,8 gam Câu 10: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa 2Ag S cần dùng thêm A. Dung dịch HCN; Zn         B. Dung dịch HCl đặc; Zn C. Dung dịch 24H SO đặc, Zn D. Dung dịch 3HNO đặc; Zn HOC24.VN 2 Câu 11: Chất nào say đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ? A. 3CrCl B. 3Al OH C. 24Na CrO D. 2NaCrO Câu 12: Phản ứng điện phân dung dịch 2CuCl (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là A. Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl B. Ở Catot đều xảy ra sự khử C. Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinnh dòng điện D. Đều sinh ra Cu ở cực âm Câu 13: Cho hỗn hợp các kim loại Zn, Mg và Ag vào dung dịch 2CuCl , sau phản ứng thu được hỗn hợp ba kim loại là A. Zn, Mg, Cu B. Ag, Mg, Cu C. Zn, Mg, Ag D. Zn, Ag, Cu Câu 14: Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy sữa bị vón cục. Từ đó có thể rút ra một nhận xét là không nên uống sữa cùng một lúc với nước chanh. Nguyên nhân là do A. Sữa bò phản ứng với nước chanh sinh ra chất kết tủa, gây cặn lắng B. Trong sữa bò có nhiều protein sẽ bị đông tụ khi tiếp xúc với axit trong chanh C. Uống nhiều thứ cùng một lúc dạ dày không hấp thụ được D. Một nguyên nhân khác Câu 15: Dung dịch nước chứa 0,05 mol Na ; 0,01 mol Cl ; 0,05 mol 2Mg ; 0,01 mol 2Ca ; a mol 3HCO . Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun sôi một hồi lâu, nước còn cứng không ? A. 0,025; nước không còn cứng B. 0,025; nước còn cứng C. 0,0125; nước còn cứng D. 0,0125; nước không còn cứng Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm 34FeO, CuO, Fe O có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dunng dịch 3HNO thu được hỗn hợp khí gồm 20,09 mol NO và 0,05 mol NO . Giá trị của m là A. 36,48 B. 18,24 C. 46,08 D. 37,44 Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Muối Cr III trong môi trường H+ dễ bị khử thành muối Cr II B. Muối Cr III trong môi trường OH dễ bị oxi hóa thành muối Cr VI C. Hợp chất Cr VI là những chất oxi hóa mạnh D. Hợp chất 3CrO tan trong nước tạo thành dung dịch axit cromic HOC24.VN 3 Câu 18: Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe, Mg tác dụng với lượng dư dung dịch 24H SO loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được dung dịch X và 7,84 lít khí 2H (ở đktc). Cô cạn dung dịch X trong m gam muối khan. Giá trị của m là A. 47,1 B. 30,3 C. 80,7 D. 45,5 Câu 19: Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500ml dung dịch gồm 3KNO 0,2M và HCl 0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc) ? A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 8,96 lít Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu Fe I , Zn Fe II , Fe C III , Sn Fe IV    . Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là A. II, III, IV B. I, II, IV C. I, III, IV D. I, II, III Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không Câu 22: Điện phân dd chứa 2HCl, CuCl , NaCl , điện cực trơ, màng ngăn đến khi hết cả 3 chất. Kết luận nào không đúng ? A. Giai đoạn điện phân HCl thì pH dd giảm B. Kết thúc điện phân, pH dd tăng so với ban đầu C. Thứ tự điện phân: 2CuCl , HCl , dd NaCl D. Giai đoạn điện phân NaC l thì pH của dd tăng Câu 23: Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa chất riêng biệt: 24NaOH, H SO , HCl và NaCl . Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 24: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl HCl và 0,01 mol 3AlCl . Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là A. 0,04 mol và 0,05 mol B. 0,03 mol và 0,04 mol C. 0,04 mol và ≥0,05 mol D. 0,03 mol và ≥0,04 mol Câu 25: Một dung dịch không màu chứa duy nhất một hợp chất ion. Khi thêm một lượng dung dịch NaOH loãng vào dung dịch thì kết tủa được tạo thành. Kết tủa này tan đi khi ta tiếp tục thêm NaOH cho đến dư. Thêm bạc axetat vào dung dịch ta thấy có kết tủa trắng. Xác định hợp chất ion trong dung dịch. A. 32Pb NO B. 4CrSO C. 2CuCl D. 2ZnCl HOC24.VN 4 Câu 26: Dung dịch X chứa 0,6 mol 3NaHCO và 0,3 mol 23Na CO . Thêm rất từ từ dd chứa 0,8 mol HCl vào dd X được dd Y và V lít 2CO (đktc). Thêm vào dd Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Tìm V và m. A. 11,2 lít và 90 gam B. 16,8 lít và 60 gam C. 11,2 lít và 20 gam D. 11,2 lít và 40 gam Câu 27: Cho 8 gam kim loại Canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dd hỗn hợp HCl 2M và 24H SO 0,75M thu được khí 2H và dd X. Cô cạn dd X thu được muối khan là A. 22,2(g) m 25,95(g) B. 25,95(g) m 27,2(g) C. 22,2(g) m 27,2(g) D. 22,2(g) m 27,2(g) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol 23Fe O và t mol 34Fe O ) trong dung dịch HCl không thấy khí bay ra khỏi bình, dung dịch chỉ chứa 2 muối. Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là A. x y 2z 2t   B. x y z t   C. x y 2z 2t   D. x y 2z 3t   Câu 29: Cho 10,5 gam hỗn hợp K và Al tan trong nước được dung dịch X. Nhỏ từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, khi thể tích dung dịch HCl thêm vào đúng bằng 100 ml thì bắt đầu có kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì giá trị của V là A. 100 B. 150 C. 200 D. 300 Câu 30: Khi cho hỗn hợp rắn gồm: 4 3 4 2 3MgSO ,Ba (PO ) ,FeCO ,FeS,CuS vào dung dịch HCl dư thì chất rắn thu được là A. CuS,FeS B. CuS C. 4BaSO ,CuS D. 3 4 2Ba (PO ) ,CuS Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 3 3 4Fe,Fe O ,Fe O và FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol. Hòa tan hết X vào dung dịch Y gồm HCl và 24H SO loãng dư thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dunng dịch 32Cu(NO ) 1M vào dung dịch Z cho tới khi khí NO ngừng bay ra. Thể tích dd 32Cu(NO ) cần dùng là A. 500 ml B. 50 ml C. 250 ml D. 25 ml Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch 3HNO loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là 2NO và 2N . Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí 2H là 18. Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 43,08 B. 38,34 C .97,98 D. 106,38 Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este (A), (B) đơn chức đồng đẳng kế tiếp bị xà phòng hóa cho 2 muối và 1 ancol. ddV NaOH 1M cần dùng là 0,3 lít. Xác định tên gọi mỗi este trong hỗn hợp X, biết khối lượng hỗn hợp X bằng 23,6g và trong 2 axit tạo ra (A), (B) không có axit nào tráng gương. HOC24.VN 5 A. metyl propionat và metyl butyrat B. metylaxeta và metyl propionat C. metylaxetat và etylaxetat D. metylfomat và metylaxetat Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa 3FeCl và 3AlCl thu được đồ thị sau: Hãy xác định n? A. 82,7 B. 68,4 C. 96,1 D. 70,5 Câu 35: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100ml dd gồm 32Cu(NO ) 1M và 3AgNO 0,2M. Khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B. Sục khí 3NH dư vào B, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là A. 1,2 gam B. 1,6 gam C. 1,52 gam D. 2,4 gam Câu 36: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng oxi trong A là 31,07%. Xà phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu anđehit B. Cho B phản ứng với dung dịch 33AgNO / NH thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ. Giá trị của m là A. 3,3375 gam B. 7,725 gam C. 6,675 gam D. 3,8625 gam Câu 37: Cho m gam hỗn hợp B gồm 2 2 3CuO,Na O,Al O hòa tan hết vào nước thu được 400 ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất. Lọc tách G, cho luồng khí 2H dư qua G nung nóng thu được chất rắn F. Hòa tan hết F trong dung dịch 3HNO thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2NO và NO có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính m. A. 18g B. 26g C. 34,8g D. 18,4g Câu 38: Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dung dịch A chứa các ion: 224 3 4Na ,NH ,CO ,SO    . Khi cho A tác dụng với dd 2Ba(OH) dư, đung nóng thu được 0,34 gam khí và 4,3 gam kết tủa. Còn khi cho A tác dụng với dung dịch 24H SO loãng, dư thì thu được 0,224 lít (đktc). Giá trị của m là A. 2,38g B. 3,69g C. 3,45g D. 4,52g HOC24.VN 6 Câu 39: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là 3 6 2C H O tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là: A. 25C H COOH và 8,88 gam B. 33CH COOH và 6,66 gam C. 23HCOOCH CH và 8,88 gam D. 25C H COOH và 6,66 gam Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm tripeptit X, tetrapeptit Y có tỉ lệ mol 1:1 đều được tạo thành từ aminoaxit Z, trong phân tử Z có chứa 1 nhóm 2NH . Trong Z nguyên tử N chiếm 18,667% theo khối lượng. Thủy phân không hoàn toàn m(g) A trong môi trường axit thu được 0,945g X; 4,62g đipeptit và 3,75g Z. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây. A. 8,39 B. 8,93 C. 9,49 D. 9,94
00:00:00