Đề thi thử lần 21 môn hóa-Đề tham khảo theo cấu trúc mới của bộ GD-ĐT

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

HOC24.VN 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 21 Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este? A. CH3COOCH3 B. C6H5OH C. HCOOC6H5 D. (CH3COO)3C3H5 Câu 2: Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot: A. HCl B. H2 C. O2 D. Cl2 Câu 3: Phân tử C3H9N có số đồng phân amin là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 4: Dung dịch để làm thuốc tăng lực trong y học là: A. Saccarozo B. Glucozo C. Fructozo D. Mantozo Câu 5: Kim loại có thể điều chế từ quặng Hematit là: A. Sắt B. Nhôm C. Đồng D. Kẽm Câu 6: Cacbohidrat Z tham gia phản ứng: o2/Cu(OH) tZbbbbbr dung dịch xanh lam otbbr kết tủa đỏ gạch. Cacbohidrat Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây: A. Mantozo B. Frutozo C. Glucozo D. Saccarozo Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng? A. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ 2Cu trong dung dịch không đổi B. Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa D. Kim loại có tính khử, nó bị khử tành ion dương Câu 8: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư, Na2CO3, NaClO, CaCO3, CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9: Một mẫu quặng sắt (sau khi đã loại bỏ các tạp chất không chứa sắt) vào dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí NO2 duy nhất. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch sau phản ứng không thấy có kết tủa. Quặng đã đem hòa tan thuộc loại: A. Pirit B. Xiderit C. Hematit D. Mandehit Câu 10: Cho các phát biểu sau về anilin (1) Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước (2) Anilin có tính bazo nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quỳ tím (3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế vào vị trí meta HOC24.VN 2 (4) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm (5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng (6) Anilin là amin bậc II Số phát biểu đúng là A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 11: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo (1). H2N-CH2-COOH: Axit aminoaxetic (2). H2N-[CH2]5-COOH: Axit w - aminocaporic (3). H2N-[CH2]6-COOH: Axit e – aminoenantoic (4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: Axit a – aminglutaric (5). H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH: Axit a,e – aminocaporic A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 12: X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa một loại nhóm chức, có công thức CxHyO2, trong X có 1 liên kết π giữa cacbon với cacbon. Giá trị nhỏ nhất của y tính theo x là A. y=2x B. y=2x-6 C. y=2x-2 D. y=2x-4 Câu 13: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là: A. BaCl2 B. Quỳ tím C. HCl D. Ba(OH)2 Câu 14: Cho các polime sau: cao su buna; polistiren; amilopectin; xenlulozo; tơ capron; nhựa bakelit. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ? A. 4 B. 6 C. 6 D. 7 Câu 15: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây: A. CH2=CH−COOCH3 B. CH2=CH−COOH C. CH2=CH−COOC2H5 D. CH2=CH−OCOCH3 Câu 16: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOCH3; 0,02 mol ClH3N-CH2COONa và 0,3 mol HCOOC6H4OH. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là A. 280 B. 160 C. 240 D. 120 Câu 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là: A. 6,24 gam B. 6,5 gam C. 3,12 gam D. 7,24 gam Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân (b) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột; xenlulozo và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch brom hay dung dịch AgNO3 trong NH3 HOC24.VN 3 (d) Trong dung dịch, glucozo, fructozo, saccarozo và mantozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β) (g) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở Số phát biểu đúng là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 19: Có các chất sau: keo dán ure-fomandehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH−CO ? A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 20: Cho các cặp chất sau: (1)Ba(HSO3)2 + NaOH (2)Fe(NO3)2 + HCl (3)NaCl + H2SO4 (4)KCl + NaNO3 (5) Fe(NO3)2 + AgNO3 (6)NH4Cl+NaNO2 (7) AgNO3 + H2S (8)Kl + FeCl3 (9)Br2 + I2 + H2O (10)F2 + N2 (11)Mg + SiO2 (12)C + H2O Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch; chất rắn và dung dịch; các chất khí hay các chất rắn với điều kiện thích hợp là: A. 8 B. 7 C. 10 D. 9 Câu 21: Thủy phân 17,6g etyl axetat vào 330 ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Tính m A. 20,4 B. 16,4 C. 25,2 D. 19,6 Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: o3 3 3HNO AgNO /NHNaOH CuO,t HCl 3 9 2 2C H O N X Z T CO  bbbbr bbbbrbbbbr bbbbbbr bbbr 3 9 2C H O N là chất nào sau đây ? A. COONH2(CH3)2 B. CH3COONH3CH3 C. HCOONH3C2H5 D. C2H5 COONH4 Câu 23: Hòa tan 4,8 gam Cu vào 250 ml dd NaNO3 0,5M, sau đó thêm vào 250 ml dd HCl 1M. Kết thúc pản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+. A. 250 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 400 ml Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (các điều kiện phản ứng có đủ) (1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH →B + D + E + H2O (2) D + O2 → F (3) E + H2O → NaOH + G + H (4) G + H → I (5) G + F → K + I (6) K + NaOH → B + E X có công thức cấu tạo nào sau đây ? A. CH3COOCl2CH3 B. CH3COOCHCl2CH2Cl HOC24.VN 4 C. CH3COOCl2CHCl2 D. CH2ClCOOCHClCH3 Câu 25: Có các tập hơp ion sau đây: 43 2 4 3 24 23 23 (1).NH ;Na ;HSO ;OH (2).Fe ;NH ;NO ;SO (3).Na ;Fe ;H ;NO (4).Cu ;K ;OH ;NO (5).H ;K                  Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 26: Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có khối lượng cảu S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B. Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta được m gam chất rắn E. Giá trị của m là A. 20 B. 19 C. 17 D. 18 Câu 27: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì: A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ B. Kẽm bị khử, sắt bị oxi hóa C. Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và khí H2. Cho toàn bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO, to dư. Sau phản ứng cho lượng H2O thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO4 90% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn 70%. Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch chứa 0,6 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 46,8 B. 15,6 C. 27,3 D. 31,2 Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là A. 0,414 gam B. 1,242 gam C. 0,828 gam D. 0,46 gam Câu 30: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 53,85 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là A. 37,77 B. 32,7 C. 38,019 D. 54,413 Câu 31: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và 2 mol NaHCO3. Nếu nhỏ từ từ X vào 10 3 mol HCl hoặc nhỏ từ từ 3,5 mol HCl vào X đều thu được V mol khí. Tìm x ? A. 1 B. 1 6 C. 1 2 D. 2 HOC24.VN 5 Câu 32: Cho 44,8 gam hỗn hợp X gồm CaO, Ca, Fe, MgO tác dụng với dd HCl dư thấy có 2 mol HCl phản ứng. Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,7 mol Cu(NO3)2 tham gia phản ứng. Tìm % khối lượng của MgO trong hỗn hợp X. A. 27,96 B. 35,71 C. 16,07 D. 26,79 Câu 33: Hỗn hợp X gồm HCHO; CH3COOH; HCOOCH3 và CH3(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Vậy giá trị của V là A. 3,92 lít B. 3,36 lít C. 4,2 lít D. 2,8 lít Câu 34: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hidro và clo vào bình thủy đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán. Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hidroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu. Thành phần phần trăm về thể tích của hidro trong hỗn hợp ban đầu bằng A. 66,25% B. 30,75% C. 88,25% D. 81,25% Câu 35: Để hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO, Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni. Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 30,8 gam B. 30,525 gam C. 61,6 gam D. 61,05 gam Câu 36: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y=3:17). Sau khi kim loại tan hết, thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat. Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn. Gía trị của m là: A. 54y/17 B. 27y/17 C. 108y/17 D. 432y/17 Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 4 chất sau: saccarozo, mantozo, glucozo và fructozo. Hỗn hợp X có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường nước, xúc tác axit, có đun nóng, sau khu các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cô cạn thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm so với hỗn hợp X là 2,7 gam. Hòa tan chất rắn vừa thu được vào nước được dd Y. Dung dịch Y có khả năng phản ứng với dd AgNO3 trong amoniac dư để tạo ra 0,8 mol Ag. Nếu không thủy phân thì hỗn hợp X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương và tạo ra tối đa 0,3 mol Ag. Tìm % khối lượng của saccarozo trong hỗn hợp X (biết glucozo chiếm 20% số mol của hỗn hợp X) A. 39,45% B. 35,49% C. 49,35% D. 45,39% Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 50 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O. % số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là: A. 31,25% B. 30% C. 62,5% D. 60% HOC24.VN 6 Câu 39: Điện phân có màng ngắn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch tạo thành có khối lượng bị giảm so với ban đầu là 17,15g. Giá trị của a là A. 0,5M B. 0,4M C. 0,474M D. 0,6M Câu 40: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 45,6 B. 40,27 C. 39,12 D. 38,68
00:00:00