bool(false)

Đề thi học kì 2 - Môn sinh 10 - Đề 2

Nội dung

HOC24.VN 1 ĐỀ THI HỌC KÌ II – MÔN SINH 10 – ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 107 tế bào. Thời gian một thế hệ là 30 phút. Số tế bào trong quần thể sau 3 giờ là: A. 107 x 23 B. 107 x 24 C. 107 x 25 D. 107 x 26 Câu 2: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân sơ là: A. Phân đôi, bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử B. Phân đôi, bằng nội bào tử, nảy chồi C. Phân đôi, nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính D. Phân đôi, bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi Câu 3: Người ta sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra enzim A. Xenlulaza B. Proteaza C. Lizoxom D. Lipaza Câu 4: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng màng sinh chất gấp nếp tạo thành A. Riboxom B. Mezoxom C. Lizoxom D. Glioxixom Câu 5: Việc làm nước mắm, làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình A. Phân giải polisacarit B. Phân giải protein C. Lên men lactic D. Lên men êtlic Câu 6: Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là: A. CO2 và ánh sáng B. Chất hữu cơ và ánh sáng C. Chất hữu cơ và chất hữu cơ D. CO2 và chất vô cơ Câu 7: Loại bào tử không phải bào tử sinh sản của vi khuẩn là: A. Nội bào tử B. Ngoại bào tử C. Bào tử đốt D. Cả a và b Câu 8: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở pha: A. Tiềm phát B. Lũy thừa C. Cân bằng D. Suy vong Câu 9: Kết quả nào sau đây không phải là kết quả của giảm phân? A. Cơ sở tạo các giao tử đực hoặc cái. B. Vật chất di truyền được ổn định. C. Tạo ra tế bào đơn bội (n). D. Bộ NST ở tế bào con giảm đi một nửa. Câu 10: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể xảy ra ở A. Pha S B. pha M C. pha G1 D. pha G2 Câu 11: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4 – 1,5; KH2PO4 - 1,0; MgSO4 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl - 5,0. Môi trường và kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là: A. Bán tổng hợp và quang tự dưỡng. B. Tổng hợp và quang tự dưỡng. C. Bán tổng hợp và quang dị dưỡng. D. Tổng hợp và hóa tự dưỡng. Câu 12: Trong các phát biểu dưới đây, có mấy phát biểu đúng với vi sinh vật tự dưỡng? (1) Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển; (2) Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời; (3) Nhận năng lượng từ các phản ứng oxi hóa các hợp chất vô cơ; (4) Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ; (5) Nhận năng lượng từ chất hữu cơ A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, trình tự các pha là: A. Pha cân bằng - pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha suy vong. B. Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong. C. Pha lũy thừa - pha cân bằng - pha tiềm phát - pha suy vong. D. Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong. Câu 14: Dùng vi sinh vật khuyết dưỡng: E.coli triptôphan âm để kiểm tra thực phẩm có triptôphan được là vì: HOC24.VN 2 A. nếu không có triptôphan thì chúng không thể sinh trưởng. B. chúng tự tổng hợp được triptôphan. C. chúng sinh trưởng không tốt trên môi trường có triptôphan. D. chúng không sống được nếu môi trường có triptôphan. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) Trình bày chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ? Câu 2: (1 điểm) Tại sao nói “dạ dày, ruột ở người là hệ thống nuôi cấy liên tục đối với VSV”?
00:00:00