bool(false)

Đề thi chính thức kỳ thi THPT Quốc gia 2018 - Môn Toán - Mã đề 122

Từ khoá:

Nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 122 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ..................................................................... .......................................................................... Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 122 Câu 1: Diện tích xung quanh của hìn h trụ tròn xoay có bán kính đáy và độ dài đường sinh bằng . A4.. B.. C4 3.. D2. Câu 2: Trong khôn g gian mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là , ( ) :2++3−1=0 . A→ ଶ = ( −1;3;2 ) .. B→ ଷ = ( 2;1;3 ) .. C→ ଵ = ( 3;1;2 ) .. D→ ସ = ( 21;3; ) . Câu 3: Từ các c hữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau ?1,2,3,4,5,6,7,8 . A ଼ଶ .. B ଼ଶ .. C2 ଼ .. D8 ଶ . Câu 4: Cho hình phẳng giới hạn bởi cá c đường Gọi là thể tích ( ) = ଶ +2,=0,=1,=2. của khối tròn xo ay đư ợc tạo thành khi quay xung quanh trục . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ( ) . A= ඲ ଵ ଶ ( ଶ +2)d.. B= ඲ ଵ ଶ ( ଶ +2)d.. C= ඲ ଵ ଶ ( ଶ +2) ଶ d.. D= ඲ ଵ ଶ ( ଶ +2) ଶ d. Câu 5: Phương trình có nghiệm là5 ଶ௫+ଵ =125 . A=3.. B=5 2.. C=1.. D=3 2. Câu 6: Cho h àm số có bảng biến thiên như sau= ( ) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? . A( −2;+∞).. B( −∞;−2).. C ( 3;+∞ ) .. D( −2;3). Câu 7: Với là số thực dương tùy ý, bằnglog ଷ ቆ3 ቇ . A1−log ଷ .. B1 log ଷ .. C1+log ଷ .. D3−log ଷ . Câu 8: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuô ng cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối lăng trụ2. đã cho bằng . A4 3 ଷ .. B4 ଷ .. C2 3 ଷ .. D2 ଷ . Câu 9: Trong không gian điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ,:൞ =1− =5+ =2+3  ? . A(1;1;3).. B( −1;1;3).. C(1;5;2).. D(1;2;5). Câu 10: Nguyên hàm của hàm số là ( ) = ଷ + ଶ . A1 4 ସ +1 3 ଷ +.. B ସ + ଷ +.. C ଷ + ଶ +.. D3 ଶ +2+. Câu 11: Trong không gian mặt cầu có bán kính bằng,():(−5) ଶ + (−1) ଶ + (+2) ଶ = 3 . A3.. B2 √ 3.. C √ 3.. D9. Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? . A= ଷ −3 ଶ −2. . B= − ଷ +3 ଶ −2. . C= ସ − ଶ −2. . D= − ସ + ଶ −2. Câu 13: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là13 . A−1+3.. B1−3.. C1+3.. D−1−3. Câu 14: Cho hàm s ố có đồ thị như hình = ସ + ଶ + ( ,,∈ℝ ) vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là . 1.A. 0.B . 3.C. 2.D Câu 15: bằnglim1 2+5 . A1 2.. B1 5.. C+∞.. D0. Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất /năm. Biết rằng nếu không rút6,1% tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra ? . năm.A12. năm.B13. năm.C10. năm.D11 Câu 17: Trong khôn g gian cho h ai điểm và Mặt phẳng đi qua và, ( 5;−4;2 ) ( 1;2;4). vuông gó c với đường thẳng có phương trình là . A3−+3−25=0.. B2−3−−20=0. . C2−3−+8=0.. D3−+3−13=0. Câu 18: Cho hàm s ố liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình=() [ −2 ; 4 ] vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình trên đoạn là3() −5=0 [ −2 ; 4 ] . A3. . B1. . C2. . D0. Câu 19: Cho hình chó p có vuông góc với m ặt phẳng đáy, và Góc giữa.==2. đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng . A45 o .. B30 o .. C60 o .. D90 o . Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng= ସ − ଶ +13 [ −1;2 ] . A13.. B25.. C51 4.. D85. Câu 21: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng . A1 12.. B24 91.. C2 91.. D12 91. Câu 22: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuô ng cân tại vuông góc với mặt.,=, phẳ ng đáyvà Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng=. ( ) . A √ 2.. B √ 3 2.. C √ 2 2.. D 2. Câu 23: Tìm hai s ố thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo. ( 2−3 ) + ( 3− ) =5−4 . A=1;=1.. B=1;= −1.. C= −1;=1.. D= −1;= −1. Trang 2/5 - Mã đề thi 122 Câu 24: bằng ඲ଵ ଶd 2+3 . A2ln7 5.. B1 2ln35.. Cln7 5.. D1 2ln7 5. Câu 25: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là =√+16−4 ଶ + . A2.. B0.. C3.. D1. Câu 26: Cho tứ diệ n c ó đôi một vuông góc với nhau, và ,,===2. Gọi là trung điểm của Khoản g cách giữa hai đường thẳng và bằng. . A.. B √ 6 3.. C2 √ 5 5.. D √ 2 2. Câu 27: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số sao cho phương trình có hai nghiệ m phân biệt. Hỏi có bao nhiêu phần tử ?9 ௫ −.3 ௫+ଵ +3 ଶ −75=0 . A5.. B4.. C8.. D19. Câu 28: Ông A dự định sử d ụng hết kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ5,5 m ଶ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ? . A.1,51 m ଷ . B.1,01 m ଷ . C.1,40 m ଷ . D.1,17 m ଷ Câu 29: Hệ số của trong k hai triển biểu thức bằng ହ ( −2 ) ଺ + ( 3−1 ) ଼ . A−13668.. B13668.. C13548.. D−13548. Câu 30: Một chiếc bút chì có dạng khối lăng t rụ lục giác đều có cạnh đáy và chiều cao 3 mm200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình trò n có bán kính Gi ả định gỗ có giá (triệu1 mm.1 m ଷ đồn g), than chì có giá (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên1 m ଷ 7 gần nhất với kết quả nào dưới đây ? . (đồng).A8,45.. (đồng).B9,07.. (đồng).C84,5.. (đồng).D90,07. Câu 31: Tro n g khô n g g i an cho đ ư ờ ng t hẳng và mặt phẳng,: 1=+1 2=−1 1 Đường thẳng nằm trong đồng thời cắt và vuông góc với có phương ( ) :  −2−+3=0. ( ) trình là . A൞ =1+ =1−2 =2+3 .. B൞ =1 =1− =2+2 .. C൞ = −3 = − =2 .. D൞ =1+2 =1− =2 . Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên củ a tham s ố để hàm số đồng biến trên khoảng=+2 +3 ?( −∞;−6) . A6.. B1.. C2.. DVô số. Câu 33: với là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?Cho ඲ ଵ ௘ ( 2+ln ) d= ଶ ++,, . A−=.. B+= −.. C−= −.. D+=. Câu 34: Xét các số phức t hỏa mãn là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất(̅̅−2)(+2) cả các điểm biểu di ễn các số phức là một đường tròn có bán kính bằng . A4.. B2 √ 2.. C √ 2.. D2. Trang 3/5 - Mã đề thi 122 Câu 35: Một chất đi ểm xuất p hát từ chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi, quy lu ật tro ng đó (giây) là khoảng thời g ian tính từ lúc bắt đầu()=1 120 ଶ +58 45 (m/s), chuyển động. Từ trạng thá i nghỉ, mộ t chất điểm cũng xuất phát từchuyển động thẳng cùng hướng, với nhưng chậ m hơn giâ y so với và có gi a tốc bằng ( là hằng số). Sau khi xuất phát3(m/s ଶ ) được gi ây thìđuổi kịp Vận tốc của tại thời điểm đuổi kịp bằng15. . A36(m/s).. B30(m/s).. C21(m/s).. D25(m/s). Câu 36: Trong không gian ,cho mặt cầu và điểm ( ) : ( −2 ) ଶ + ( −3 ) ଶ + ( +1 ) ଶ =16 Xét các điể m thuộc sao cho đườ ng thẳng tiếp xúc với luôn thuộc( −1;−1;−1). ( ) , ( ) mặt phẳng có phương trình là . A6+8−11=0.. B3+4−2=0. . C6+8+11=0.. D3+4+2=0. Câu 37: để hàm sốCó bao nhiêu giá trị nguyên của tham số = ଼ + ( −3 ) ହ − ( ଶ −9 ) ସ +1 đạt cực tiểu tại =0 ? . A4.. B7.. Vô số.C. D6. Câu 38: Cho hàm s ố có đồ thị Có bao nhi êu đ iểm thuộc sao cho tiếp=1 6 ସ −7 3 ଶ ( ) .() tuyến c ủa t ại c ắt tại hai điểm ph ân biệt khác thỏa mãn()()( ଵ ; ଵ ),( ଶ ; ଶ ) (,) ଵ − ଶ =4( ଵ − ଶ ) ? . A2.. B3.. C0.. D1. Câu 39: Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn Xác suất[1;16]. để ba số được viết r a có tổng chia hết cho bằng3 . A683 2048.. B19 56.. C77 512.. D1457 4096. Câu 40: Cho thỏa m ãn Giá>0,>0log ଶ௔+ଶ௕+ଵ (4 ଶ + ଶ +1) +log ସ௔௕+ଵ (2+2+1) =2. trị củ a bằng+2 . A3 2.. B4.. C5.. D15 4. Câu 41: Trong không gian ,cho mặt cầu ( ) có tâm ( −1;0;2 ) và đi qua điểm . ( 0;1;1 ) Xét các điểm , , thuộc ( ) sao cho , , đôi một vuông góc với nhau.Thể tích của khối tứ có giá trị lớn nhất bằngdiện . A4.. B8.. C4 3.. D8 3. Câu 42: Cho khối lăng trụ khoảng cá ch từ đến đường thẳng bằng khoảng cách.''',' √ 5, từ đến các đường t hẳn g và lần lư ợt bằng và hình c hiếu vuông góc của lên mặt phẳng''12, là trun g đ iể m của và Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng ( ''' ) '''= √ 5. . A √ 15 3.. B √ 5.. C2 √ 5 3.. D2 √ 15 3. Câu 43: Ch o h a i h àm s ố và () = ଷ + ଶ ++3 4 Biết rằng đồ thị của hàm() = ଶ +−3 4 (,,,,∈ℝ). số và cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt=()=() là (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị−2;1;3 đã cho có diện tích bằng . A125 48.. B253 24.. C253 48.. D125 24. Trang 4/5 - Mã đề thi 122 Câu 44: Cho hai hàm số Hai hàm số và =(),=().=ᇱ () có đồ thị như hình vẽ bên, tro ng đó đường cong là= ᇱ () đậ mhơn đồ thị của hàm số Hàm số .= ᇱ ()ℎ()=(+6)−ቆ2+5 2ቇ đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? . Aቆ1 4;1ቇ.. Bቆ4;17 4ቇ. . Cቆ21 5;+∞ቇ.. Dቆ3;21 5ቇ. Câu 45: Cho hàm s ố có đồ thị Gọi là giao điểm của hai tiệ m cận của Xét tam=−2 +1.().() giác đều có hai đỉnh thuộc đoạn thẳng có độ dài bằng,,() . A√6.. B√3.. C2√2.. D2√3. Câu 46: Cho phương t rìn h với là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của2 ௫ +=log ଶ ( − ) để phương trình đã cho có nghiệm ?∈ ( −18; 18 ) . A17.. B9.. C18.. D19. Câu 47: có tâm Gọi làCho hình lập phương .''''. tâm của hì nh vuông và là điểm thuộc đoạn thẳng sao cho'''' (tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt=1 2 ph ẳn g và bằng ( '' ) ( ) . A7 √ 85 85.. B1713 √ 65.. C6 √ 85 85.. D6 √ 13 65. Câu 48: Có bao n hiêu số phức thỏa mãn | | (−5−) +2= (6−) ? . A1.. B2.. C4.. D3. Câu 49: Trong k hông gian c ho đường thẳng Gọi là đường thẳng đi qua điểm,:൞ =1+3 =1+4 =1 . và có vectơ chỉ p hương Đường phân giác của gó c nhọn tạo bởi và có ( 1;1;1 ) →= ( −2;1;2 ) . phương trình là . A൞ = −18+19 = −6+7 =11−10 .. B൞ =1− =1+17 =1+10 .. C൞ =1+27 =1+ =1+ .. D൞ = −18+19 = −6+7 = −11−10 . Câu 50: Cho h àm số t hỏa mãn và với mọi ( ) (2) = −1 5 ᇱ ( ) = ଷ [ ( )] ଶ ∈ℝ. Giá trị của bằng(1) . A−4 5.. B−79 20.. C−71 20.. D−4 35. --------------------HẾT------------------ Trang 5/5 - Mã đề thi 122
00:00:00