bool(false)

Đề thi chính thức kỳ thi THPT Quốc gia 2018 - Môn Toán - Mã đề 110

Từ khoá:

Nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 110 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ..................................................................... .......................................................................... Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 110 Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? . A= ଷ − ଶ −1. . B= ସ −2 ଶ −1. . C= − ସ +2 ଶ −1. . D=− ଷ + ଶ −1. Câu 2: Nguyên hàm của hàm số là () = ସ + . A4 ଷ +1+.. B1 5 ହ +1 2 ଶ +.. C ସ ++.. D ହ + ଶ +. Câu 3: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là34 . A3+4.. B3−4.. C4−3.. D4+3. Câu 4: bằnglim1 5+2 . A1 5.. B0.. C1 2.. D+∞. Câu 5: Có bao nhiêu cách ch ọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh ?38 . A ଷ଼ଶ .. B ଷ଼ଶ .. C2 ଷ଼ .. D38 ଶ . Câu 6: Trong khôn g gian mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là ,():3+2+−4=0 . A→ ଷ = ( −1;2;3 ) .. B→ ସ = ( 1;2;−3 ) .. C→ ଵ = ( 1;2;3 ) .. D→ ଶ = ( 3;2;1 ) . Câu 7: Trong không gi an ch o hai điểm và Vectơ có tọa độ là, ( 1;1;−2 ) ( 2;2;1 ) .ሱሮ⎯ . A ( 3;3;−1 ) .. B ( −1;−1;−3 ) .. C ( 1;1;3 ) .. D ( 3;1;1 ) . Câu 8: Với là số thự c dương tùy ý, bằnglog ଷ (3) . A3log ଷ .. B3+log ଷ .. C1−log ଷ .. D1+log ଷ . Câu 9: Thể tích của khối cầu bán kính bằng . A4 ଷ .. B4 3 ଷ .. C2 ଷ .. D3 4 ଷ . Câu 10: Cho hàm s ố có đồ thị như hình = ଷ + ଶ ++ ( ,,,∈ℝ ) vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là . 2.A . 3.B . 0.C . 1.D Câu 11: Cho h àm số có bảng biến thiên như sau= ( ) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? . A ( 1;+∞ ) .. B ( −∞;1 ) .. C ( −1;+∞ ) .. D( −1;1). Câu 12: Tập nghiệm c ủa phương trình làlog ଶ (ଶ−1)=3 . A{−3;  3}.. B{−3}.. C൛−√10;  √10ൟ.. D{3}. Câu 13: Trong k hông gi an đường thẳng có một vectơ chỉ phương là,:+3 1=−1 −1=−5 2 . A ସ →⎯⎯= (1;−1;2).. B ଶ →⎯⎯= ( −3;1;5).. C ଵ →⎯⎯= (3;−1;5).. D ଷ →⎯⎯= (1;−1;−2). Câu 14: Cho khối chóp có đáy là hì nh vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đã4. cho bằng . A4 ଷ .. B16 ଷ .. C4 3 ଷ .. D16 3 ଷ . Câu 15: Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn b ởi các đường Mệnh=2 ௫ ,=0,=0,=2. đề nào dưới đây đúng ? . A= ඲ ଴ ଶ 2 ௫ d.. B= ඲ ଴ ଶ 2 ଶ௫ d.. C= ඲ ଴ ଶ 2 ௫ d.. D= ඲ ଴ ଶ 2 ଶ௫ d. Câu 16: Giá trị nhỏ nh ất củ a hàm số trên đoạn bằng= ଷ +2 ଶ −7[0;4] . A68.. B−4.. C0.. D−259. Câu 17: Tìm hai s ố thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo. ( 3+2 ) + ( 2+ ) =2−3 . A=2;= −2.. B=2; = −1.. C= −2;= −1.. D= −2; = −2. Câu 18: Từ một hộp chứa quả cầu m àu đỏ và quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời quả753 cầu. Xác suất đ ể lấy được quả cầu màu xanh bằng3 . A5 12.. B2 7.. C1 22.. D7 44. Câu 19: bằng ඲ ଴ ଵ ଷ௫+ଵ d . A1 3( ସ +).. B ସ −.. C ଷ −.. D1 3( ସ −). Câu 20: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là= √ +4−2 ଶ + . A3.. B2.. C0.. D1. Câu 21: có đáy là h ình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy vàCho hình chóp ., Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng.= √ 2 . A30 o .. B60 o .. C45 o .. D90 o . Câu 22: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất /năm. Biết rằng nếu không rút7,2% tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra ? . năm.A9. năm.B10. năm.C11. năm.D12 Câu 23: Trong khôn g gian mặt phẳn g đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng ,(1;2;−2) có phương trình là :+1 2=−2 1=+3 3 . A+2+3+1=0.. B2++3+2=0. . C3+2+−5=0.. D2++3−2=0. Câu 24: Cho hình chóp có đáy là tam giá c vuông đỉnh vuông góc với mặt.,=, phẳn g đáy và Khoản g cách từ đến mặt phẳng bằng=. ( ) . A 2.. B √ 2 2.. C.. D √ 6 3. Trang 2/5 - Mã đề thi 110 Câu 25: Đồ thị của hàm số Cho hàm số .()=ସ+ଶ+ (,,∈ℝ) như hình vẽ bên. S ố nghiệm thực của phương trình là=()4()−3=0 . A0.. B3. . C4.. D2. Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên củ a tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng=+6 +5 (10; +∞) ? . A3.. B5.. CVô số.. D4. Câu 27: Ông A dự định sử d ụng hết kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ6,7 m ଶ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ? . A1,11 m 3 .. B1,23 m 3 .. C1,57 m 3 .. D2,48 m 3 . Câu 28: Hệ số của trong kh ai triển biểu thức bằng ହ (3−1) ଺ + (2−1) ଼ . A577.. B3007.. C−3007.. D−577. Câu 29: Ch o v ới là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ඲ ହ ଶଵ d √ +4=ln3+ln5+ln7,, . A−= −2.. B−= −.. C+= −2.. D+=. Câu 30: Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy và chiều cao bằng3 mm Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ200 mm. có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình t ròn có b án kính Giả định gỗ có giá 1 mm.1 m ଷ (triệu đồng), than chì có giá (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như1 m ଷ 6 trên gần nhất với kết quả nào dưới đây ? . (đồng).A8,45.. (đồng).B84,5.. (đồng).C78,2.. (đồng).D7,82. Câu 31: Trong khôn g gian cho điểm và đường thẳng, ( 2; 1; 3 ) :+1 1=−1 −2=−2 2. Đường th ẳng đi qua vuông góc với và cắt trục có phương trình là, . A൞ =2+2 =1+3 =3+2 .. B൞ =2 = −3+4t. =3 . C൞ =2+2 =1+ =3+3 .. D൞ =2 = −3+3 =2 . Câu 32: Một chất đi ểm xuất p hát từ chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi, quy lu ật tro ng đó (giây) là khoảng thời g ian tính từ lúc bắt đầu() =1 150 ଶ +59 75 (m/s), chuyển động. Từ trạng thá i nghỉ, mộ t chất điểm cũng xuất phát từchuyển động thẳng cùng hướng, với nhưng chậ m hơn giây so với và có g ia tốc bằng ( là hằng số). Sau khi xuất phát3(m/s ଶ ) được giây thì đuổ i kịp Vận tố c của tại thời điểm đuổi kịp bằng12. . A13(m/s).. B20(m/s).. C16(m/s).. D15(m/s). Câu 33: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số sao cho phương trình có hai nghiệ m phân biệt. Hỏi có bao nhiêu phần tử ?25 ௫ −.5 ௫+ଵ +7 ଶ −7=0 . A3.. B1.. C7.. D2. Câu 34: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với mặt.=,=2, phẳn g đáy và Khoản g cách giữa hai đường thẳng và bằng=. . A4 √ 21 21.. B √ 30 12.. C2 √ 21 21.. D √ 30 6. Trang 3/5 - Mã đề thi 110 Câu 35: Xét các số phức t hỏa mãn là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất(̅̅+3)(−3) cả các điểm biểu di ễn các số phức là một đường tròn có bán kính bằng . A9 2.. B3√2.. C3.. D3√2 2. Câu 36: để hàm sốCó bao nhiêu giá trị nguyên của tham số = ଼ +(−1) ହ − ( ଶ −1 ) ସ +1 đạt cực tiểu tại =0 ? . AVô số.. B1.. C3.. D2. Câu 37: Cho khối lăng trụ khoảng cách từ đế n đư ờng thẳng bằng khoảng.''','√5, cách từ đến các đường t hẳn g và lần lư ợt bằng và hình c hiếu vuông góc của lên mặt''12, ph ẳng là tru ng điểm của và Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng ( ''' ) '''=√ 15 3. . A√ 15 3.. B2 √ 5 3.. C2 √ 15 3.. D √ 5. Câu 38: Trong kh ông gian c ho đường thẳng Gọi là đường thẳng đi qua điểm,:൞ =1+3 = −3 =5+4 . và có vectơ chỉ p hương Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi và ( 1;−3;5 ) →= ( 1;2;−2 ) . có phương trình là . A൞ =1− = −3 =5+7 .. B൞ =1+7 = −3+5 =5+ .. C൞ = −1+2 =2−5 =6+11 .. D൞ = −1+2 =2−5 = −6+11 . Câu 39: Trong khôn g gian cho mặt cầu và điểm , ( ) : ( −2 ) ଶ + ( −3 ) ଶ + ( −4 ) ଶ =2 Xét các điểm th uộc sao cho đườ ng thẳng t iếp xúc với luôn thuộc mặt. ( 1;2;3 ) ( ) , ( ) phẳng có phương trình là . A+++7=0.. B2+2+2+15=0. . C++−7=0.. D2+2+2−15=0. Câu 40: Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn Xác suất để[1;19]. ba số được viết ra có tổng c hia hết cho bằng3 . A109 323.. B2287 6859.. C2539 6859.. D1027 6859. Câu 41: Cho thỏa mãn >0,>0log ଵ଴௔+ଷ௕+ଵ (25 ଶ + ଶ +1) +log ଵ଴௔௕+ଵ (10+3+1) =2. Giá trị c ủa bằng+2 . A5 2.. B11 2.. C22.. D6. Câu 42: Cho hàm s ố có đồ thị Gọi là giao điểm của hai tiệ m cận của Xét tam=−1 +1.().() giác đều có hai đỉnh thuộc đoạn thẳng có độ dài bằng,,() . A2 √ 3.. B2.. C2 √ 2.. D3. Câu 43: Cho phương t rìn h với là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của3 ௫ +=log ଷ ( − ) để phương trình đã cho có nghiệm ?∈ ( −15; 15 ) . A16.. B14.. C9.. D15. Câu 44: Cho h àm số t hỏa mãn và với mọi ( ) (2) = −1 3 ᇱ ( ) = [ ( )] ଶ ∈ℝ. Giá trị của bằng(1) . A−2 9.. B−7 6.. C−2 3.. D−11 6. Trang 4/5 - Mã đề thi 110 Câu 45: và Hai hàm s ố vàCho hai hàm số =()=().=ᇱ () có đồ thị như hình vẽ bên, tro ng đó đường cong là = ᇱ () đậ mhơn đồ thị của hàm số Hàm số .= ᇱ ()ℎ()=(+7)−ቆ2+9 2ቇ đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? . Aቆ16 5;+∞ቇ.. Bቆ2;16 5ቇ. . Cቆ3;13 4ቇ.. Dቆ−4 3;0ቇ. Câu 46: Có bao n hiêu số phức thỏa mãn | | (−3−) +2= (4−) ? . A2.. B4.. C3.. D1. Câu 47: v à Cho hai hàm số () = ଷ + ଶ +−2 Biết rằn g đ ồ t hị củ a hàm số() = ଶ ++2 (,,,,∈ℝ). và cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là =()=() (tham khảo hình vẽ). −2;−1;1Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng . A37 12.. B37 6.. C13 2.. D9 2. Câu 48: Cho hàm s ố có đồ thị Có bao nhi êu đ iểm thuộc sao cho tiếp=1 8 ସ −7 4 ଶ ( ) .() tuyến c ủa t ại c ắt tại hai điểm ph â n b iệt (khác ) thỏa mãn()()( ଵ ; ଵ ),( ଶ ; ଶ ), ଵ − ଶ =3( ଵ − ଶ ) ? . A3.. B0.. C2.. D1. Câu 49: có tâm Gọi làCho hình lập phương .''''. tâm của hì nh vuông và là điểm thuộc đoạn thẳng sao cho'''' (tham khảo hình vẽ). Khi đó côsin của góc tạo bởi hai mặt=1 2 ph ẳn g và bằng ( '' ) ( ) . A7 √ 85 85.. B613 √ 65.. C6 √ 85 85.. D17 √ 13 65. Câu 50: Trong không gian , cho mặt cầu ( ) có tâm ( −1;2;1 ) và đi qua điểm ( 1;0;−1 ) . Xét các điểm , , thuộc ( ) sao cho , , đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện có giá trị lớn nhất bằng . A32.. B64.. C64 3.. D32 3. --------------------HẾT------------------ Trang 5/5 - Mã đề thi 110
00:00:00