bool(false)

Đề ôn thi THPTQG 2020 lần 2 môn Toán trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc (Mã đề 119)

Các đề thi khác:

Nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 119 x y O 1 1 2 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPTQG 2020, LẦN 2 Môn, Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Số giao điểm của 32: 6 8 6C y x x x    với trục Ox là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số 4281y x x    A. ;0 và 0;2 B. ;2  và 2; C. ;2  và 0;2 D. 2;0 và Câu 3: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 1323xxy . B. 13323xxxy . C. 1323xxy . D. 133xxy . Câu 4: Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng? A. Năm 2023 B. Năm 2022 C. Năm 2021 D. Năm 2020 Câu 5: Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 500 3 m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Khi đó, kích thước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất là: A. Chiều dài 20m chiều rộng 10m chiều cao 5m6 B. Chiều dài 10m chiều rộng 5m chiều cao 10m3 C. Chiều dài 30m chiều rộng 15m chiều cao 10m27 pt-BRD. Một đáp án khác Câu 6: Cho khối tứ diện ABCD cạnh AB = 2x, các cạnh còn lại bằng 22 . Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất A. 14x B. 6x C. 3x D. 32x Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 323y x x trên đoạn 1;1 A. 0. B. 4 . C. 2. D. 2 . Câu 8: Cho hàm số ()y f x có đồ thị của '( )y f x QKѭKuQKYӁ6ӕ ÿLӇPFӵFWUӏFӫDÿӗWKӏKjPVӕ 3( ) ( )g x f x là : A. 2 B. 3 C. 0 D. 1 Mã đề: 119 Trang 2/6 - Mã đề thi 119 Câu 9: Biết rằng hàm số ()fx có đồ thị được cho như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số ()y f f x A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 31 3 x xym  nghịch biến trên khoảng 0; ? A. 0 B. 5 C. vô số D. 2 Câu 11: Cho hình chóp Fyÿi\OjKuQKYX{QJF¥QK ;a KuQKFKLÃXFëD trên ABCD trùng với trung điểm của cạnh ;AB F¥QKErQ 3 2 aSD 7KӇWmFKFӫDNKӕLFKyS WtQKWKHR a Eµng: A. 37 3 a . B. 33 3 a . C. 3 3 a . D. 35 3 a . Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 23a Ý dài cạnh bên là 2a . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là: A. 36a . B. 33a . C. 32a . D. 36 3 a . Câu 13: Cho hàm số  y f x có đồ thị của hàm số  'y f x như hình bên. Hàm số 22 ( 2) 4 4y f x x x     đồng biến trên khoảng: A. 1;1 B. 1;  C. 3; 1 D. 1;2 Câu 14: Cho khối chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD ELÃWJyFJLóD SC và ABCD bằng 060 . A. 318 15Va B. 318 3Va . C. 39 15 2 aV . D. 393Va . Câu 15: Cho hàm số 1 1 xyx  ĈӗWKӏKjPVӕFyWLӋP cận đứng là: A. 1y B. 1x C. 1x D. 1y Câu 16: Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây ? A. 5;3 B. 3;4 C. 4;3 D. 3;5 Trang 3/6 - Mã đề thi 119 xy -21 -11Câu 17: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào: A. 3222y xx x=   323 31 y xx x=   C. 323 31 y xx x=   D. 331y xx =   Cho đồ thị hàm số ( )y fx =hình bên. Khẳng định nào đúng? A.Hàm số có một cực đại và một cực tiểu. B.Hàm số đồng biến trên các khoảng ( );1f và ( )1; f C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ; D.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng1x=, tiệm cận ngang 1y=; Câu 19: Hàm số: 334y xx =  đạt cực tiểu tại A. 1x=  3x=3x= 1x= Cho ( )( )32: 21 mC yx xm xm =   . Tất cả giá trị tham số m để ( )mC cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ 1 23 ,,x xx WKÓD 2 22 1 23 4x xx  = là: A. 0mò 1 4 0m m­ !°®°ò¯ 2m= 1m= Hệ số của 3xWURQJNKDLWULÇQ 6 22xx§·¨¸©¹ là A.6B.60C.12D.1 Câu 22: Độ dài đường chéo của một hình lập phương bằng 3.a Tính thể tích V của khối lập phương. A. 38Va=. B. 3Va=. C. 33Va=. D. 333Va= Ecoli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút vi khuẩn Ecoli lại tăng gấp đôi. Ban đầu chỉ có 60 vi khuẩn Ecoli trong đường ruột. Sau 8h số lượng vi khuẩn Ecoli là bao nhiêu? A.158159469B.2108252760C.3251603769D.1006632960 Câu 24: Hàm số 22y xx ÿ×QJELÃQWUrQ A. ( )0;2B.( )0;1C.( )1;2D. Câu 25: Cho , mn là các số thực tùy ý. Chọn biến đổi đúng ? A. 11 .33§ ·§ ·! œ! ¨ ¸¨ ¸© ¹© ¹mn mnB. 5 5. ! œ mnmn C..11 .33§ ·§ · œd ¨ ¸¨ ¸© ¹© ¹mn mnD. 5 5. ! œ! mnmn Trang 4/6 - Mã đề thi 119 Câu 26: Cho hàm số ()y f x có đạo hàm liên tục trên và (0) 0; (4) 4ff . Biết đồ thị hàm số '( )y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của 2( ) ( ) 2g x f x x ? A. 3 B. 1 C. 2 D. 5 Câu 27: Cho hàm số 323 : C y x x 3KѭѫQJWUuQKWLӃSWX\ӃQFӫD C tại điểm 1;4M là: A. 9 5.yx  B. 9 5.yx  C. 9 5.yx D. 9 5.yx Câu 28: Tập xác định của hàm số 22(3 1)yx là: A. 1)] TJ 1 0 0 1 63.703 4.8872 Tm[(3D­½ r®¾¯¿ B. 13D­½ r®¾¯¿ C. 11;;33D§·§· f‰f¨¸¨¸©¹©¹ D. 11;33§·¨¸©¹ Câu 29: 0ÝWFK©WÿLÇPFKX\ÇQÿÝQJWKHRTX\OX±W321st2t7t93 WWtQKWKHRJLk\ 9±QWÕFFKX\ÇQÿÝQJFëDFK©WÿLÇPÿyÿ¥WJLiWUÏQKÓQK©WW¥LWKãLÿLÇPW « *Lk\  A. 2. B. 8. C. 4 . D. 6. Câu 30: .ÃWOX±QQjRVDXÿk\YÅWtQKÿkQÿLËXFëDKjPVÕ211 xyxOjÿ~QJ" A. +jPVÕOX{Qÿ×QJELÃQWUrQ^`1R)] TJ /F1 12 Tf1 0 0 1 251.69 404.11 Tm [(; B. +jPVÕÿ×QJELÃQWUrQFiFNKR§QJ ±f; ±1) và (±1; +f). C. +jPVÕQJKÏFKELÃQWUrQFiFNKR§QJ ±f; ±1) và (±1; +f); D. +jPVÕOX{QQJKÏFKELÃQWUrQ; Câu 31: *ÑL12,xx O«QOmçWOjKDLQJKLËPFëDSKmkQJWUuQK2231177xxx§· ¨¸©¹.KLÿy2212xx EµQJ A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 32: &KRKjPVÕ422yxmxm  (1) , m OjWKDPVÕ WKõF. .tKLËX(C) Ojÿ×WKÏKjPVÕ  d là WLÃSWX\ÃQFëD(C) W¥LÿLÇPFyKRjQKÿÝEµQJ Tìm m ÿÇNKR§QJFiFKWïÿLÇP3;14B§·¨¸©¹ ÿÃQÿmáQJWK·QJd ÿ¥WJLiWUÏOßQQK©W A. 1m . B. 2m . C. 1m . D. 2m . Câu 33: 3KmkQJWUuQK 3log323 x FyQJKLËPOj A. 11.3 x B. 25.3 x C. 29.3 x D. 87. x Câu 34: Cho hình chóp S$%&Fyÿi\$%&OjWDPJLiFYX{QJFkQW¥L%2ACa và ()SAABCA, ELÃW3SAa 7tQKJyFJLóD 6%& Yj $%& A. 030 B. 060 C. 090 D. 045 Câu 35: 7uPPÿÇKjPVÕ322(1)1yxmxmx  QJKÏFKELÃQWUrQNKR§QJ 0;2 Trang 5/6 - Mã đề thi 119 A. 11 9m B. 11 9mm C. 11 9m D. 11 9m Câu 36: Cho cấp số nhân nu có 13; 2uq  . Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu? A. số hạng thứ 6 B. số hạng thứ 5 C. số hạng thứ 7 D. Đáp án khác Câu 37: Cho hình chóp .S ABC có ', ', 'A B C lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.A’B’C’ và V2 là thể tích của S.ABC.Tính tỉ số: 1 2 V V A. 1 2 B. 1 3 C. 1 4 D. 1 8 Câu 38: Có 6 viên bi gồm 2 xanh, 2 đỏ, 2 vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Tính xác suất để được 2 viên xanh? A. 1 15 B. 1 6 C. D. 2 15 Câu 39: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt A. 10 . B. 9 . C. 4 . D. 7 . Câu 40: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều, góc giữa SCD và ABCD bằng 60p *ӑL M là trung điểm của cạnh AB %LÃWKuQKFKLÃXYX{QJJyFFëD đỉnh S trên mặt phẳng nằm trong hình vuông ABCD . Tính theo a khoảng cách giữa đường thẳng SM và AC . A. 25 5 a . B. 5 5 a . C. 2 15 3 a . D. 53 3 a . Câu 41: Cho hàm số 225 3 xxyx  FyÿӗWKӏ ()C .ÃWOX±QQjRVDXÿk\OjVDL" A. ()C có hai đường tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng. B. ()C có tiệm cận đứng là 3x và tiệm cận ngang là 1y . C. ()C có tiệm cận đứng là 3x . D. ()C có tiệm cận ngang là 1yq . Câu 42: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh . Biết SA vuông góc với và 3SA a . Thể tích của khối chóp là: A. 3 4 a . B. 33a . C. 33 6 a . D. 33 3 a . Câu 43: Cho hàm số 4xy .K·QJÿÏQKQjRVDXÿk\đúng? A. Hàm số có tập giá trị là . B. Đạo hàm của hàm số là 14.xy C. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng. D. Hàm số luôn đồng biến trên . Trang 6/6 - Mã đề thi 119 Câu 44: Cho khối chóp .S ABCD có thể tích là 3a *ÑL , , ,M N P Q theo thứ tự là trung điểm của , , , .SA SB SC SD Thể tích khối chóp .S MNPQ là: A. 3 6 a B. 2 .4 a C. 3 16 a D. 3 .8 a Câu 45: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,2AB a BC a FҥQKEqQ6$YX{QJ JyFYӟLPһWÿi\SA = a, Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Tính theo a cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD). A. 5 5 a B. 10 5 a C. 2 5 a D. 10a Câu 46: Cho lăng trụ đứng tam giác .  ABC A B C có đáy ABC OjWDPJLiFYX{QJFkQW¥L B %LÃW 2AC a , 3AC a . Tính thể tích khối lăng trụ . A. 3 2 a . B. 3 6 a . C. 32 3 a . D. 33 2 a . Câu 47: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với cạnh 2AD CD %LӃWKDLPһW SKҷQJ SAC , SBD cùng vuông góc với mặt đáy và đoạn 6BD JyFJLӳD SCD và mặt đáy bằng 60p +DLÿLӇP ,MN lần lượt là trung điểm của ,SA SB 7KÇWtFKNKÕL đa diện ABCDMN bằng A. 108 15 25 . B. 128 15 15 . C. 16 15 15 . D. 18 15 5 . Câu 48: Cho hàm số ()y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số ( ) (2 ) 2?g x f x   I. Hàm số ()gx đồng biến trên khoảng (-4; -2) II. Hàm số ()gx nghịch biến trên khoảng (0; 2) III. Hàm số ()gx đạt cực tiểu tại điểm – 2 IV. Hàm số ()gx FyJLiWUÏFõFÿ¥LEµQJ± 3 A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 49: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 22 4 5 1 xxyx  . Khi đó Mm EµQJ A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 50: Nghiệm của phương trình 122 5.2 2 21x x x   là A. 2log 7.x B. 16.x C. 2log 3.x D. 3.x ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Phụ lục 3Câu ĐACâu ĐACâu ĐACâu ĐACâu ĐACâu ĐA11C1C1B1B1D1D22C2A2D2D2B2B33B3B3C3C3D3A44C4C4D4C4B4D55B5C5D5D5C5C66C6C6C6C6B6D77A7B7B7A7D7D88A8A8A8C8C8B99C9C9A9A9B9C1010A10A10D10D10A10A1111C11B11B11B11C11D1212A12C12B12B12A12D1313A13A13D13A13A13B1414C14B14B14B14B14C1515B15C15B15C15B15D1616D16A16B16D16C16C1717D17A17D17D17D17A1818B18B18C18D18C18A1919D19D19C19C19D19C2020D20D20D20D20A20A2121C21B21C21A21C21C2222D22B22C22C22B22B2323D23D23B23C23C23B2424B24C24B24B24D24C2525D25D25C25C25D25D2626A26D26A26B26B26B2727C27C27B27B27C27C2828A28A28A28D28D28D2929A29D29A29B29B29D3030B30B30A30A30B30A3131C31B31B31A31D31C3232C32C32D32B32C32B3333C33A33B33B33D33B3434B34B34A34D34A34C3535B35D35A35A35C35C3636A36B36C36C36B36B3737D37A37A37A37A37A3838A38A38B38D38A38A3939B39D39A39A39C39C4040B40B40C40C40A40B4141B41C41A41D41D41D4242D42D42D42D42D42A4343D43D43D43A43B43A4444D44A44C44B44C44D4545B45B45C45A45B45B4646A46A46C46C46A46A4747D47D47A47A47A47A4848B48D48D48B48A48D4949B49B49D49C49B49B5050A50C50B50B50A50ATRƯỜNG THPT QUANG HÀMã đề 519Mã đề 620ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA 2020, LẦN 2, MÔN TOÁNMã đề 420SttMã đề 119Mã đề 220Mã đề 319
00:00:00