bool(false)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA HỌC 12

Nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 061 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: Hóa học 12 Thời gian: 60 phút Câu 1: Để trung hòa lượng axit béo tự do trong 5,6 gam chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,2M. Chỉ số axit là: A. 8 B. 6 C. 10 D. 7 Câu 2: Alanin không phản ứng với chất nào dưới đây: A. dd NaOH B. dd HNO3 C. dd Br2 D. CH3OH/HCl, t0 Câu 3: Hợp chất nào sau đây là tripeptit: A. H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH B. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)- CONH-CH2-COOH C. H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)- CONH-CH2-CH2-COOH Câu 4: Cho các chất: C2H5COOH (1); CH3COOCH3 (2); C3H7OH (3); HCOOCH3 (4). Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: A. 4 < 3 < 2 < 1 B. 3 < 1 < 4 < 2 C. 1 < 3 < 2 < 4 D. 4 < 2 < 3 < 1 Câu 5: Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp C6H5OH và C6H5NH2 người ta dùng các hóa chất: A. dd HCl và dd NaOH B. dd NaOH và dd Na2CO3 C. dd NaOH và dd Br2 D. Na và dd Br2 Câu 6: Đun nóng hỗn hợp glixerol và 2 axit C17H35COOH; C17H33COOH. Số trieste tối đa thu được là: A. 6 B. 5 C. 8 D. 4 Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hidrocacbon no B. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là muối natri của axit béo C. Thủy phân chất béo thu được các ancol đơn chức D. Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH: A. Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam B. Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- Trang 2/5 - Mã đề thi 061 C. Phản ứng với nước brom D. Phản ứng tráng bạc Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam C4H8O2 bằng một lượng vừa đủ KOH trong dung dịch, thu được 12,6 gam muối và 9 gam ancol. Giá trị m là: A. 6,6g B. 26,4g C. 13,2g D. 21,2g Câu 10: Nhận định về cấu tạo nào dưới đây đúng: A. Xenlulozơ được cấu tạo từ các -glucozơ B. Protein đơn giản được cấu tạo chủ yếu từ các -amino axit C. Amilozơ trong tinh bột có cấu tạo mạch phân nhánh D. Saccarozơ được cấu tạo từ nhiều gốc -glucozơ Câu 11: Thủy phân hoàn toàn tristearin phải dùng đến 0,6 kg NaOH. Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng glixerol thu được là: A. 1,104 kg B. 0,736 kg C. 0,586 kg D. 0,368 kg Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Enzim có thể xúc tác cho mọi quá trình chuyển hóa B. Trong phân tử este no đơn chức có chứa một liên kết đôi. C. Protein là các polipeptit cao phân tử D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ Câu 13: Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78% (d=1,52 g/ml) cần dùng là: A. 14,55 ml B. 9,31 ml C. 39,85 ml D. 25,5 ml Câu 14: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na. CTCT của X là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C3H5COOCH3 Câu 15: Vinyl axetat là sản phẩm được điều chế từ: A. CH3COOH + CH3CHO B. CH3COOH + CHfCH C. CH3COOH + CH2=CH2 D. CH3COOH + CH2=CH-OH Câu 16: Dãy chất có pH > 7 là: A. Metylamin; lysin; natri axetat; natri hidroxit B. Anilin; etylamin; natri axetat; alanin C. Natri hidroxit; glixin; alanin; lysin D. Etylamin; alanin; glixin; natri hidroxit Trang 3/5 - Mã đề thi 061 Câu 17: Số đồng phân amin bậc 2 ứng CTPT C4H11N là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 18: Cho các chất: etylaxetat; anđehit axetic; protein; glucozơ; axit axetic; anilin; phenol; alanin; phenylamoniclorua. Số chất phản ứng với NaOH đun nóng là: A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Hợp chất C3H6O2 có hai đồng phân este B. Các este hầu như không tan trong nước C. Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức ta có VCO2 = VH2O D. Este là sản phẩm của phản ứng giữa ancol và axit Câu 20: Hợp chất hữu cơ E có công thức C3H9O2N. Cho E tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thu được chất B có công thức CH6N2O3. CTCT của E là: A. C2H5COONH4 B. OHC-CH2-CH(NH2)OH C. CH3COOH3NCH3 D. HCOOH3NC2H5 Câu 21: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75%. Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ hoàn toàn vào Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị m g là : A. 24,3g B. 12,15g C. 43,2g D. 21,6g Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol đipeptit Gly-Ala bằng 100 ml dung dịch NaOH 3,5M được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng chất rắn thu được là: A. 30,5g B. 35,2g C. 31,2g D. 33,2g Câu 23: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H9O2N. Cho X tác dụng với KOH dư cho chất hữu cơ Y làm mất màu nước Br2 và một chất khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm. CTCT của Y là: A. H2N=CH-COOK B. CH2=CH-COOK C. CH3COOK D. HOC-CH2-COOK Câu 24: Để nhận biết các dung dịch: glucozơ, glixerol, axit axetic, ancol etylic, etylamin người ta dùng lần lượt các hóa chất: A. Quỳ tím, Cu(OH)2, dd Br2 B. Cu(OH)2, Na, dd Br2 C. Quỳ tím, Cu(OH)2, Na D. Tráng bạc, dd Br2, Na Câu 25: Cho dãy chuyển hóa sau: A + H2O r X; X r Y + Z; Z + H2O r A + B. Vậy A và Z là: Trang 4/5 - Mã đề thi 061 A. Etyl axetat và axit axetic B. Xenlulozơ và CO2 C. Tinh bột và CO2 D. Saccarozơ và CO2 Câu 26: Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 trong điều kiện thường: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 27: Một este đơn chức E có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125. Cho 20 gam E tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn. CTCT của E là: A. CH2=CHCH2COOCH3 B. CH3COOCH=CHCH3 C. CH2=CHCOOC2H5 D. C2H5COOCH=CH2 Câu 28: Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4) A. 4 > 1 > 2 > 3 B. 1 > 4 > 2 > 3 C. 1 > 4 > 3 > 2 D. 3 > 2 > 1 > 4 Câu 29: Dãy chất nào dưới đây tham gia phản ứng thủy phân: A. Etyl axetat, glucozơ, protein, saccarozơ B. Tinh bột, fructozơ, protein, saccarozơ C. Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, protein D. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein Câu 30: Cho các dung dịch: glixerol, glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng. Hóa chất dùng nhận biết các chất là: (điều kiện phản ứng xem như đủ) A. dd AgNO3/NH3; dd Br2 B. Cu(OH)2/NaOH; dd H2SO4 C. Cu(OH)2/NaOH; dd Br2 D. dd Br2; quỳ tím Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp gồm một amino axit chứa 1 nhóm -COOH và một este đơn chức cần vừa đủ 0,15 mol O2. Sau phản ứng thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị x là: A. 0,15 B. 0,45 C. 0,35 D. 0,25 Câu 32: Đun nóng 7,4 gam este X đơn chức mạch hở với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 3,2 gam ancol. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lượng este trên thu được 6,72 lít CO2 và 5,4 gam H2O. Tên của X là: A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Vinyl fomat D. Metyl axetat Câu 33: Tính giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là do: A. Làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn B. Chúng đều được điều chế từ axit đođexylbenzensunfonic C. Chúng đều tan trong nước Trang 5/5 - Mã đề thi 061 D. Có chứa các hợp chất có tác dụng tẩy trắng Câu 34: Hợp chất hữu cơ Z có CTPT C8H8O3. Cho 0,1 mol Z phản ứng với Na dư thì cho 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác nếu cũng 0,1 mol Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của Z là: A. HO-C6H4-COOCH3 B. HO-CH2-C6H4-COOH C. HO-C6H4-OOCCH3 D. CH3-O-C6H4-COOH Câu 35: Số đồng phân este mạch hở ứng với CTPT C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36: Cho 0,01 mol hợp chất hữu cơ có CTPT C3H8O2NCl tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,25M. Sau khi phản ứng hòan toàn cô cạn dung dịch thu được a gam chất rắn và một ancol duy nhất. Giá trị của a gam là: A. 2,535g B. 3,155g C. 2,755g D. 3,725g Câu 37: Cho amin có công thức: (CH3)2NCH(CH3)CH2CH3. Tên đúng của amin là: A. đimetylbutylamin B. đimetylbutan-2-amin C. N,N-metylsecbutylmetanamin D. N,N-đimetylbutan-2-amin Câu 38: Glucozơ và fructozơ phản ứng với chất nào dưới đây cho cùng một sản phẩm: A. (CH3CO)2O B. H2 (Ni, t0) C. Cu(OH)2 D. dd Br2 Câu 39: Số liên kết peptit trong tetrapeptit là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 40: A là một -amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối. CTCT của A là: A. H2NCH2COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH C. CH3CH(NH2)COOH D. CH2(NH2)CH2COOH ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
00:00:00