bool(false)

Đề kiểm tra chất lượng lần 2 môn Toán 12 năm 2020 , trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội (Mã đề 261 và 3 mã đề khác)

Các đề thi khác:

Nội dung

TR?ỜNG L??NG THẾ VINH - HN ?Ề KIỂM TRA CHẤT L?ỢNG LẦN 2 MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút Mã ?ề: 261.................................................................................................... Yêu cầu:HS làm bài TUYỆT ?ỐI nghiêm túc. GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm. HỌ VÀ TÊN:..................... . .....................SỐ BÁO DANH:..................... Câu 1.??ờng cong trong hình vẽ bên là ?ồ thị của hàm số nào trong các hàm số d?ới ?ây? A.y=x3+2x2x3.B.y=x3+2x27x2. C.y=x32x2+x2.D.y=x42x23.xy O1 Câu 2.Trong không gianOxyz, viết ph??ng trình chính tắc của mặt cầu(S), biết rằng(S)có một ??ờng kính làMNvớiM(2;5;6)vàN(0;1;2). A.(x1)2+(y2)2+(z4)2=56.B.(x1)2+(y2)2+(z4)2=14. C.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=14.D.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=56. Câu 3.Cho hàm sốy=f(x)xác ?ịnh trênRvà có bảng biến thiên nh? hình vẽ. Hỏi hàm sốy=f(x)nghịch biến trên khoảng nào? A.(3;1).B.(3;+1).C.(2;2).D.(0;3).x y 0y03+1+0+ 3312 22+1+1Câu 4.Cho số phứcz=1i . Số phức liên hợp củazlà A.1.B.i.C.i.D.1. Câu 5.Trong không gianOxyz, cho ??ờng thẳngd:8 >>>>>>><>>>>>>>:x=2t y=3 z=1+2tvớit2R. Véc-t? nào sau ?ây là một véc-t? chỉ ph??ng củad? A. #u2(2;0;4).B.#u4(1;0;2).C.#u3(1;3;2).D.#u1(2;3;1). Câu 6.Chox,ylà các số thực thỏa mãnx,0và3x23y=27x. Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng? A.x2+3y=3x.B.3xy=1.C.x2y=1.D.xy=1. Câu 7.Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng ?i qua tâm thì ??ợc một hình tròn có diện tích bằng16. Tính diện tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu ?ó. A.16.B.4.C.64.D.2563 .Trang 1/6 Mã ?ề 261 Câu 8.??ờng cao của một hình nón có ??ờng sinh bằng7cm và ??ờng kính ?áy bằng6cm là A.1cm.B.p13cm.C.2p10cm.D.4cm. Câu 9.Tính mô-?un của số phứcz=52i. A.p29.B.7.C.p21.D.29. Câu 10.Cho hình chópS:ABCcó ?áyABClà tam giác vuông cân ởB, cạnhAC=2a. CạnhSAvuông góc với mặt ?áy(ABC), tam giácSABcân. Tính thể tích hình chópS:ABCtheoa. A. a3p2 3 .B.a3p2.C.2a3p2.D.2p2a33 . Câu 11.Tìm phần ảo của số phứcz=i(3+8i). A.8.B.8.C.3i.D.3. Câu 12.Một cấp số cộng cóu2=5vàu3=9. Khẳng ?ịnh nào sau là khẳng ?ịnh ?úng? A.u4=13.B.u4=36.C.u4=4.D.u4=12. Câu 13.Một hình trụ có bán kính ?áy bằng2và diện tích xung quanh bằng12. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ó. A.24.B.6.C.12.D.18. Câu 14.Tìm tập nghiệm của bất ph??ng trìnhlog25x2log5(4x). A.(;2).B.(;2].C.(0;2].D.(;0)[(0;2]. Câu 15.Trong không gianOxyz, tọa ?ộ ?iểm ?ối xứng với ?iểmQ(2;7;5)qua mặt phẳng(Oxz)là A.(2;7;5).B.(2;7;5).C.(2;7;5).D.(2;7;5). Câu 16.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà có bảng xét dấu củaf0(x)nh? sau:x f 0(x)2035+1+00+0+ Số ?iểm cực ?ại của hàm sốy=f(x)là A.0.B.1.C.3.D.2. Câu 17.Cho l?ng trụ ?ềuABC:A0B0C0có tất cả các cạnh bằnga. Gọi là góc giữa mặt phẳng(A0BC)và mặt phẳng(ABC). Tínhtan . A.tan =p3 2 .B.tan =p3.C.tan =2.D.tan =2p3 3 . Câu 18.Choa>0và ?ặtlog2a=x. Tínhlog8(4a3)theox. A.log8(4a3)=3x+2.B.log8(4a3)=x+23 .C.log8(4a3)=9x+6.D.log8(4a3)=3x+23 . Câu 19.Một hình lập ph??ng có diện tích mỗi mặt bằng4cm2. Tính thể tích của khối lập ph??ng ?ó. A.6 cm3.B.8 cm3.C.2 cm3.D.64 cm3. Câu 20.Hàm sốy=x33x2+3x+5có số ?iểm cực trị là A.1.B.3.C.0.D.2. Câu 21.Tìm họ các nguyên hàm của hàm sốf(x)=6x2sin2x. A.2x3+cos2x+C.B.2x3+12 cos2x+C.C.2x312 cos2x+C.D.3x2+12 cos2x+C.Trang 2/6 Mã ?ề 261 Câu 22.Cho tập hợpYgồm 5 ?iểm phân biệt trên mặt phẳng. Số véc-t? khác#0có ?iểm ?ầu, ?iểm cuối thuộc tậpYlà A.25.B.5!.C.C2 5.D.A2 5. Câu 23.Cho các số phứczvàwcó ?iểm biểu diễn trong mặt phẳngOxylần l?ợt làM(2;1)vàN(1;2). Tính mô-?un của số phứczw. A.p3.B.p2.C.p5.D.2. Câu 24.Trong không gianOxyz, véc-t?#a(1;3;2)vuông góc với véc-t? nào sau ?ây? A. #q(1;1;2).B.#m(2;1;1).C.#p(1;1;2).D.#n(2;3;2). Câu 25.Nếub Z a f(x)dx=2vàb Z a g(x)dx=3thìb Z a 5f(x)2g(x)dxbằng bao nhiêu? A.8.B.16.C.4.D.11. Câu 26.Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng về tính ??n ?iệu của hàm sốy=x3x ? A.Hàm số nghịch biến trên tập xác ?ịnh.B.Hàm số ?ồng biến trênR. C.Hàm số nghịch biến trên(;0)và(0;+1).D.Hàm số ?ồng biến trên từng khoảng xác ?ịnh. Câu 27.Nghiệm duy nhất của ph??ng trình4x+1=2p2là A.x=34 .B.x=34 .C.x=14 .D.x=14 . Câu 28.Tập xác ?ịnh của hàm sốy=ln(4x)là A.(;4).B.(;4].C.(4;+1).D.(2;2). Câu 29.Gọiz1,z2là các nghiệm phức của ph??ng trìnhz28z+26=0. Tính tíchz1z2. A.26.B.6.C.1610i.D.8. Câu 30.Trong không gianOxyz, mặt phẳng(P) : 3x2z+2=0?i qua ?iểm nào sau ?ây? A.A(1;2;4).B.D(2;1;4).C.C(2;4;1).D.B(4;2;1). Câu 31.Ph??ng trình ??ờng tiệm cận ?ứng của ?ồ thị hàm sốy=p10xx 2100là A.x=10.B.x=10vàx=10.C.x=10.D.x=100. Câu 32.Cho một hình trụ có chiều cao20cm. Cắt hình trụ ?ó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi100cm. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ã cho. A.300cm3.B.600cm3.C.4500cm3.D.6000cm3. Câu 33.Trong không gianOxyz, gọidlà ??ờng thẳng ?i qua ?iểmM(2;1;1), cắt và vuông góc với ??ờng thẳng:x22=y81 =z1 . Tìm tọa ?ộ giao ?iểm củadvà mặt phẳng(Oyz). A.(0;3;1).B.(0;3;5).C.(1;0;0).D.(0;5;3). Câu 34.Ph??ng trình tiếp tuyến của ?ồ thị hàm sốy=x3x tại giao ?iểm của nó với trục hoành là A.y=13 x+3.B.y=13 x1.C.y=3x+1.D.y=3x1. Câu 35.Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=ex24x+5trên ?oạn[0;3]là A.2,718.B.e5.C.e.D.e2.Trang 3/6 Mã ?ề 261 Câu 36. Cho hàm sốf(x)=ax4+bx2+c(vớia;b;c2R). Biết rằng ?ồ thị hàm sốf(x)cắt trục tung tại ?iểm có tung ?ộ âm, ?ồng thời ?ồ thị hàm số f 0(x)nh? hình vẽ. Mệnh ?ề nào sau ?ây ?úng? A.a>0,b>0,c<0.B.a<0,b>0,c>0. C.a<0,b<0,c<0.D.a<0,b>0,c<0.xy O Câu 37.Một em bé có một bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong ?ó có 3 thẻ chữT, một thẻ chữ N, một thẻ chữHvà một thẻ chữP. Em bé ?ó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ ?ó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp ??ợc thành dãyTNTHPT. A. 16 .B.1720 .C.1120 .D.120 . Câu 38.Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham sốm?ể hàm sốy=x+42xmnghịch biến trên khoảng (3;4)? A.2.B.1.C.3.D.Vô số. Câu 39.Cho8 Z 1 f(x)dx=5, hãy tính tích phânI=2 Z 1 x 2f(x3)dx. A. 53 .B.8.C.5.D.15. Câu 40. Hình bên vẽ ?ồ thị các hàm sốf(x)=x22x+1vàg(x)= 12 x352 x232 x+52 . Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng A. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. B. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. C. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx. D. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx.xy O311 Câu 41. Trang 4/6 Mã ?ề 261 Cho hình chópS:ABCDcó ?áy làABCDlà hình chữ nhật vớiAB=2a,AD=3a(tham khảo hình vẽ). Tam giác SABcân ởSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt ?áy; góc giữa mặt phẳng(SCD)và mặt ?áy là45. GọiH là trung ?iểm cạnhAB. Tính theoakhoảng cách giữa hai ??ờng thẳngSDvàCH. A. 3p10ap109 .B.3p85a17 .C.3p11a11 .D.3p14a7 .A BD HS C Câu 42.Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một tam giác cân có cạnh ?áy gấpp3lần cạnh bên. Tính góc tạo bởi các ??ờng sinh với mặt ?áy của mặt nón ?ó. A.60.B.15.C.45.D.30. Câu 43.GọiSlà tập hợp tất cả các ?iểmM(x;y), trong ?óx;ylà các số nguyên thỏa mãn ?iều kiện log x2+y2+1(2x+2y+m)1;vớimlà tham số. Có bao nhiêu số nguyênmthuộc ?oạn[2020;2019]?ể tậpScó không quá5phần tử? A.2019.B.2020.C.1.D.2021. Câu 44.Cho các số thựcx,ythỏa mãnlnyln(x3+2)ln3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H=e4yx3x2x2+y22 +x(y+1)y: A.0.B.1e .C.1.D.e. Câu 45.Cho hàm sốy= x42x2+3m vớimlà tham số. Biết rằng có ?úng hai giá trịm1,m2củam?ể giá trị nhỏ nhất của hàm số ?ã cho trên ?oạn[1;2]bằng2021. Tính giá trịjm1m2j. A.83 .B.13 .C.40523 .D.40513 . Câu 46.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm?ể ph??ng trìnhlog2 2(4x)mlogp2 x2m4=0có nghiệm thuộc ?oạn[1;8]? A.3.B.1.C.2.D.5. Câu 47. Cho hàm sốy=f(x)có ?ồ thị nh? hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thuộc ?oạn[2017;2020]của ph??ng trình3f(2cosx)= 8. A.8.B.6.C.4.D.3.xy 22O32112313 Câu 48.Cho hàm sốy=2xm2x+1có ?ồ thị(Cm), trong ?ómlà tham số thực. ??ờng thẳngd:y=mxcắt (Cm)tại hai ?iểmA(xA;yA),B(xB;yB)vớixA>>>>>><>>>>>>>:x=2t y=3 z=1+2tvớit2R. Véc-t? nào sau ?ây là một véc-t? chỉ ph??ng củad? A. #u3(1;3;2).B.#u4(1;0;2).C.#u2(2;0;4).D.#u1(2;3;1). Câu 13.??ờng cong trong hình vẽ bên là ?ồ thị của hàm số nào trong các hàm số d?ới ?ây? A.y=x42x23.B.y=x3+2x27x2. C.y=x3+2x2x3.D.y=x32x2+x2.xy O1 Câu 14.Một cấp số cộng cóu2=5vàu3=9. Khẳng ?ịnh nào sau là khẳng ?ịnh ?úng? A.u4=13.B.u4=4.C.u4=36.D.u4=12. Câu 15.Chox,ylà các số thực thỏa mãnx,0và3x23y=27x. Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng? A.x2y=1.B.x2+3y=3x.C.xy=1.D.3xy=1. Câu 16.Trong không gianOxyz, tọa ?ộ ?iểm ?ối xứng với ?iểmQ(2;7;5)qua mặt phẳng(Oxz)là A.(2;7;5).B.(2;7;5).C.(2;7;5).D.(2;7;5). Câu 17.Trong không gianOxyz, mặt phẳng(P) : 3x2z+2=0?i qua ?iểm nào sau ?ây? A.B(4;2;1).B.D(2;1;4).C.A(1;2;4).D.C(2;4;1). Câu 18.Choa>0và ?ặtlog2a=x. Tínhlog8(4a3)theox. A.log8(4a3)=x+23 .B.log8(4a3)=3x+23 .C.log8(4a3)=9x+6.D.log8(4a3)=3x+2. Câu 19.Cho tập hợpYgồm 5 ?iểm phân biệt trên mặt phẳng. Số véc-t? khác#0có ?iểm ?ầu, ?iểm cuối thuộc tậpYlà A.A2 5.B.5!.C.25.D.C2 5. Câu 20.Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng về tính ??n ?iệu của hàm sốy=x3x ? A.Hàm số nghịch biến trên tập xác ?ịnh.B.Hàm số ?ồng biến trênR. C.Hàm số ?ồng biến trên từng khoảng xác ?ịnh.D.Hàm số nghịch biến trên(;0)và(0;+1).Trang 2/6 Mã ?ề 262 Câu 21.Cho l?ng trụ ?ềuABC:A0B0C0có tất cả các cạnh bằnga. Gọi là góc giữa mặt phẳng(A0BC)và mặt phẳng(ABC). Tínhtan . A.tan =2p3 3 .B.tan =p3.C.tan =2.D.tan =p3 2 . Câu 22.Tìm họ các nguyên hàm của hàm sốf(x)=6x2sin2x. A.2x312 cos2x+C.B.2x3+cos2x+C.C.3x2+12 cos2x+C.D.2x3+12 cos2x+C. Câu 23.Cho số phứcz=1i . Số phức liên hợp củazlà A.1.B.i.C.i.D.1. Câu 24.Cho hình chópS:ABCcó ?áyABClà tam giác vuông cân ởB, cạnhAC=2a. CạnhSAvuông góc với mặt ?áy(ABC), tam giácSABcân. Tính thể tích hình chópS:ABCtheoa. A. 2p2a33 .B.a3p2 3 .C.2a3p2.D.a3p2. Câu 25.Tính mô-?un của số phứcz=52i. A.p21.B.p29.C.7.D.29. Câu 26.Tìm tập nghiệm của bất ph??ng trìnhlog25x2log5(4x). A.(;2).B.(;2].C.(0;2].D.(;0)[(0;2]. Câu 27.Nghiệm duy nhất của ph??ng trình4x+1=2p2là A.x=34 .B.x=14 .C.x=14 .D.x=34 . Câu 28.Một hình lập ph??ng có diện tích mỗi mặt bằng4cm2. Tính thể tích của khối lập ph??ng ?ó. A.64 cm3.B.6 cm3.C.8 cm3.D.2 cm3. Câu 29.Nếub Z a f(x)dx=2vàb Z a g(x)dx=3thìb Z a 5f(x)2g(x)dxbằng bao nhiêu? A.11.B.8.C.16.D.4. Câu 30.Trong không gianOxyz, viết ph??ng trình chính tắc của mặt cầu(S), biết rằng(S)có một ??ờng kính làMNvớiM(2;5;6)vàN(0;1;2). A.(x1)2+(y2)2+(z4)2=14.B.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=56. C.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=14.D.(x1)2+(y2)2+(z4)2=56. Câu 31.Trong không gianOxyz, gọidlà ??ờng thẳng ?i qua ?iểmM(2;1;1), cắt và vuông góc với ??ờng thẳng:x22=y81 =z1 . Tìm tọa ?ộ giao ?iểm củadvà mặt phẳng(Oyz). A.(1;0;0).B.(0;5;3).C.(0;3;5).D.(0;3;1). Câu 32.Một em bé có một bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong ?ó có 3 thẻ chữT, một thẻ chữ N, một thẻ chữHvà một thẻ chữP. Em bé ?ó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ ?ó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp ??ợc thành dãyTNTHPT. A.1720 .B.16 .C.120 .D.1120 . Câu 33.Trang 3/6 Mã ?ề 262 Cho hình chópS:ABCDcó ?áy làABCDlà hình chữ nhật vớiAB=2a,AD=3a(tham khảo hình vẽ). Tam giác SABcân ởSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt ?áy; góc giữa mặt phẳng(SCD)và mặt ?áy là45. GọiH là trung ?iểm cạnhAB. Tính theoakhoảng cách giữa hai ??ờng thẳngSDvàCH. A. 3p11a11 .B.3p10ap109 .C.3p14a7 .D.3p85a17 .A BD HS C Câu 34.Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=ex24x+5trên ?oạn[0;3]là A.2,718.B.e2.C.e.D.e5. Câu 35. Cho hàm sốf(x)=ax4+bx2+c(vớia;b;c2R). Biết rằng ?ồ thị hàm sốf(x)cắt trục tung tại ?iểm có tung ?ộ âm, ?ồng thời ?ồ thị hàm số f 0(x)nh? hình vẽ. Mệnh ?ề nào sau ?ây ?úng? A.a>0,b>0,c<0.B.a<0,b>0,c>0. C.a<0,b<0,c<0.D.a<0,b>0,c<0.xy O Câu 36.Ph??ng trình ??ờng tiệm cận ?ứng của ?ồ thị hàm sốy=p10xx 2100là A.x=10vàx=10.B.x=100.C.x=10.D.x=10. Câu 37.Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một tam giác cân có cạnh ?áy gấpp3lần cạnh bên. Tính góc tạo bởi các ??ờng sinh với mặt ?áy của mặt nón ?ó. A.45.B.15.C.60.D.30. Câu 38.Cho một hình trụ có chiều cao20cm. Cắt hình trụ ?ó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi100cm. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ã cho. A.600cm3.B.4500cm3.C.6000cm3.D.300cm3. Câu 39. Trang 4/6 Mã ?ề 262 Hình bên vẽ ?ồ thị các hàm sốf(x)=x22x+1vàg(x)= 12 x352 x232 x+52 . Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng A. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx. B. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. C. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. D. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx.xy O311 Câu 40.Ph??ng trình tiếp tuyến của ?ồ thị hàm sốy=x3x tại giao ?iểm của nó với trục hoành là A.y=3x1.B.y=13 x+3.C.y=3x+1.D.y=13 x1. Câu 41.Cho8 Z 1 f(x)dx=5, hãy tính tích phânI=2 Z 1 x 2f(x3)dx. A.8.B.53 .C.15.D.5. Câu 42.Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham sốm?ể hàm sốy=x+42xmnghịch biến trên khoảng (3;4)? A.3.B.2.C.Vô số.D.1. Câu 43.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm?ể ph??ng trìnhlog2 2(4x)mlogp2 x2m4=0có nghiệm thuộc ?oạn[1;8]? A.5.B.2.C.1.D.3. Câu 44.Cho các số thựcx,ythỏa mãnlnyln(x3+2)ln3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H=e4yx3x2x2+y22 +x(y+1)y: A. 1e .B.0.C.e.D.1. Câu 45.Cho hàm sốy= x42x2+3m vớimlà tham số. Biết rằng có ?úng hai giá trịm1,m2củam?ể giá trị nhỏ nhất của hàm số ?ã cho trên ?oạn[1;2]bằng2021. Tính giá trịjm1m2j. A. 40523 .B.83 .C.40513 .D.13 . Câu 46.Trang 5/6 Mã ?ề 262 Cho hàm sốy=f(x)có ?ồ thị nh? hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thuộc ?oạn[2017;2020]của ph??ng trình3f(2cosx)= 8. A.6.B.4.C.8.D.3.xy 22O32112313 Câu 47.Cho hình chópS:ABCDcó ?áyABCDlà hình bình hành có diện tích bằng12a2; khoảng cách từS tới mặt phẳng(ABCD)bằng4a. GọiLlà trọng tâm tam giácACD; gọiTvàVlần l?ợt là trung ?iểm các cạnh SBvàSC. Mặt phẳng(LTV)chia hình chópS:ABCDthành hai khối ?a diện, hãy tính thể tích của khối ?a diện chứa ?ỉnhS. A.32a33 .B.8a3.C.20a33 .D.28a33 . Câu 48.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà thỏa mãnsinxf(cosx)+cosxf(sinx)=sin2x12 sin32xvới mọix2R. Tính tích phânI=1 Z 0 f(x)dx. A. 16 .B.23 .C.1.D.13 . Câu 49.GọiSlà tập hợp tất cả các ?iểmM(x;y), trong ?óx;ylà các số nguyên thỏa mãn ?iều kiện log x2+y2+1(2x+2y+m)1;vớimlà tham số. Có bao nhiêu số nguyênmthuộc ?oạn[2020;2019]?ể tậpScó không quá5phần tử? A.2019.B.1.C.2021.D.2020. Câu 50.Cho hàm sốy=2xm2x+1có ?ồ thị(Cm), trong ?ómlà tham số thực. ??ờng thẳngd:y=mxcắt (Cm)tại hai ?iểmA(xA;yA),B(xB;yB)vớixA>>>>>><>>>>>>>:x=2t y=3 z=1+2tvớit2R. Véc-t? nào sau ?ây là một véc-t? chỉ ph??ng củad? A. #u1(2;3;1).B.#u3(1;3;2).C.#u4(1;0;2).D.#u2(2;0;4). Câu 9.Một cấp số cộng cóu2=5vàu3=9. Khẳng ?ịnh nào sau là khẳng ?ịnh ?úng? A.u4=12.B.u4=4.C.u4=13.D.u4=36. Câu 10.Tìm họ các nguyên hàm của hàm sốf(x)=6x2sin2x. A.2x3+12 cos2x+C.B.2x3+cos2x+C.C.2x312 cos2x+C.D.3x2+12 cos2x+C. Câu 11.Một hình trụ có bán kính ?áy bằng2và diện tích xung quanh bằng12. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ó. A.12.B.24.C.6.D.18.Trang 1/6 Mã ?ề 263 Câu 12.Chox,ylà các số thực thỏa mãnx,0và3x23y=27x. Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng? A.3xy=1.B.x2y=1.C.x2+3y=3x.D.xy=1. Câu 13.Choa>0và ?ặtlog2a=x. Tínhlog8(4a3)theox. A.log8(4a3)=3x+2.B.log8(4a3)=x+23 .C.log8(4a3)=3x+23 .D.log8(4a3)=9x+6. Câu 14.Trong không gianOxyz, mặt phẳng(P) : 3x2z+2=0?i qua ?iểm nào sau ?ây? A.A(1;2;4).B.C(2;4;1).C.D(2;1;4).D.B(4;2;1). Câu 15.Nghiệm duy nhất của ph??ng trình4x+1=2p2là A.x=14 .B.x=14 .C.x=34 .D.x=34 . Câu 16.??ờng cong trong hình vẽ bên là ?ồ thị của hàm số nào trong các hàm số d?ới ?ây? A.y=x3+2x2x3.B.y=x42x23. C.y=x32x2+x2.D.y=x3+2x27x2.xy O1 Câu 17.Cho l?ng trụ ?ềuABC:A0B0C0có tất cả các cạnh bằnga. Gọi là góc giữa mặt phẳng(A0BC)và mặt phẳng(ABC). Tínhtan . A.tan =2p3 3 .B.tan =p3 2 .C.tan =2.D.tan =p3. Câu 18.Cho các số phứczvàwcó ?iểm biểu diễn trong mặt phẳngOxylần l?ợt làM(2;1)vàN(1;2). Tính mô-?un của số phứczw. A.p2.B.p3.C.2.D.p5. Câu 19.Một hình lập ph??ng có diện tích mỗi mặt bằng4cm2. Tính thể tích của khối lập ph??ng ?ó. A.8 cm3.B.6 cm3.C.64 cm3.D.2 cm3. Câu 20.Gọiz1,z2là các nghiệm phức của ph??ng trìnhz28z+26=0. Tính tíchz1z2. A.8.B.6.C.26.D.1610i. Câu 21.Cho số phứcz=1i . Số phức liên hợp củazlà A.1.B.1.C.i.D.i. Câu 22.Cho tập hợpYgồm 5 ?iểm phân biệt trên mặt phẳng. Số véc-t? khác#0có ?iểm ?ầu, ?iểm cuối thuộc tậpYlà A.25.B.5!.C.C2 5.D.A2 5. Câu 23.Trong không gianOxyz, tọa ?ộ ?iểm ?ối xứng với ?iểmQ(2;7;5)qua mặt phẳng(Oxz)là A.(2;7;5).B.(2;7;5).C.(2;7;5).D.(2;7;5).Trang 2/6 Mã ?ề 263 Câu 24.Cho hàm sốy=f(x)xác ?ịnh trênRvà có bảng biến thiên nh? hình vẽ. Hỏi hàm sốy=f(x)nghịch biến trên khoảng nào? A.(3;1).B.(0;3).C.(3;+1).D.(2;2).x y 0y03+1+0+ 3312 22+1+1Câu 25.Tập xác ?ịnh của hàm sốy=ln(4x)là A.(2;2).B.(;4].C.(4;+1).D.(;4). Câu 26.Trong không gianOxyz, véc-t?#a(1;3;2)vuông góc với véc-t? nào sau ?ây? A. #q(1;1;2).B.#m(2;1;1).C.#p(1;1;2).D.#n(2;3;2). Câu 27.Trong không gianOxyz, viết ph??ng trình chính tắc của mặt cầu(S), biết rằng(S)có một ??ờng kính làMNvớiM(2;5;6)vàN(0;1;2). A.(x1)2+(y2)2+(z4)2=14.B.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=14. C.(x1)2+(y2)2+(z4)2=56.D.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=56. Câu 28.Tính mô-?un của số phứcz=52i. A.p29.B.7.C.p21.D.29. Câu 29.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà có bảng xét dấu củaf0(x)nh? sau:x f 0(x)2035+1+00+0+ Số ?iểm cực ?ại của hàm sốy=f(x)là A.1.B.2.C.3.D.0. Câu 30.??ờng cao của một hình nón có ??ờng sinh bằng7cm và ??ờng kính ?áy bằng6cm là A.p13cm.B.4cm.C.2p10cm.D.1cm. Câu 31.Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một tam giác cân có cạnh ?áy gấpp3lần cạnh bên. Tính góc tạo bởi các ??ờng sinh với mặt ?áy của mặt nón ?ó. A.15.B.60.C.45.D.30. Câu 32.Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham sốm?ể hàm sốy=x+42xmnghịch biến trên khoảng (3;4)? A.2.B.1.C.Vô số.D.3. Câu 33.Cho8 Z 1 f(x)dx=5, hãy tính tích phânI=2 Z 1 x 2f(x3)dx. A.8.B.15.C.53 .D.5. Câu 34.Một em bé có một bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong ?ó có 3 thẻ chữT, một thẻ chữ N, một thẻ chữHvà một thẻ chữP. Em bé ?ó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ ?ó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp ??ợc thành dãyTNTHPT.Trang 3/6 Mã ?ề 263 A. 16 .B.1720 .C.120 .D.1120 . Câu 35.Ph??ng trình ??ờng tiệm cận ?ứng của ?ồ thị hàm sốy=p10xx 2100là A.x=10vàx=10.B.x=100.C.x=10.D.x=10. Câu 36. Cho hình chópS:ABCDcó ?áy làABCDlà hình chữ nhật vớiAB=2a,AD=3a(tham khảo hình vẽ). Tam giác SABcân ởSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt ?áy; góc giữa mặt phẳng(SCD)và mặt ?áy là45. GọiH là trung ?iểm cạnhAB. Tính theoakhoảng cách giữa hai ??ờng thẳngSDvàCH. A. 3p85a17 .B.3p10ap109 .C.3p14a7 .D.3p11a11 .A BD HS C Câu 37.Cho một hình trụ có chiều cao20cm. Cắt hình trụ ?ó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi100cm. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ã cho. A.600cm3.B.4500cm3.C.300cm3.D.6000cm3. Câu 38.Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=ex24x+5trên ?oạn[0;3]là A.e.B.2,718.C.e2.D.e5. Câu 39.Trong không gianOxyz, gọidlà ??ờng thẳng ?i qua ?iểmM(2;1;1), cắt và vuông góc với ??ờng thẳng:x22=y81 =z1 . Tìm tọa ?ộ giao ?iểm củadvà mặt phẳng(Oyz). A.(0;3;1).B.(1;0;0).C.(0;5;3).D.(0;3;5). Câu 40.Ph??ng trình tiếp tuyến của ?ồ thị hàm sốy=x3x tại giao ?iểm của nó với trục hoành là A.y=13 x1.B.y=3x+1.C.y=13 x+3.D.y=3x1. Câu 41. Cho hàm sốf(x)=ax4+bx2+c(vớia;b;c2R). Biết rằng ?ồ thị hàm sốf(x)cắt trục tung tại ?iểm có tung ?ộ âm, ?ồng thời ?ồ thị hàm số f 0(x)nh? hình vẽ. Mệnh ?ề nào sau ?ây ?úng? A.a<0,b>0,c>0.B.a>0,b>0,c<0. C.a<0,b<0,c<0.D.a<0,b>0,c<0.xy O Câu 42. Trang 4/6 Mã ?ề 263 Hình bên vẽ ?ồ thị các hàm sốf(x)=x22x+1vàg(x)= 12 x352 x232 x+52 . Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng A. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx. B. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. C. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx. D. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx.xy O311 Câu 43.Cho các số thựcx,ythỏa mãnlnyln(x3+2)ln3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H=e4yx3x2x2+y22 +x(y+1)y: A.1.B.0.C.e.D.1e . Câu 44. Cho hàm sốy=f(x)có ?ồ thị nh? hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thuộc ?oạn[2017;2020]của ph??ng trình3f(2cosx)= 8. A.3.B.8.C.6.D.4.xy 22O32112313 Câu 45.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm?ể ph??ng trìnhlog2 2(4x)mlogp2 x2m4=0có nghiệm thuộc ?oạn[1;8]? A.1.B.2.C.5.D.3. Câu 46.Cho hàm sốy= x42x2+3m vớimlà tham số. Biết rằng có ?úng hai giá trịm1,m2củam?ể giá trị nhỏ nhất của hàm số ?ã cho trên ?oạn[1;2]bằng2021. Tính giá trịjm1m2j. A. 83 .B.13 .C.40523 .D.40513 . Câu 47.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà thỏa mãnsinxf(cosx)+cosxf(sinx)=sin2x12 sin32xvới mọix2R. Tính tích phânI=1 Z 0 f(x)dx. A.1.B.23 .C.13 .D.16 . Câu 48.Cho hình chópS:ABCDcó ?áyABCDlà hình bình hành có diện tích bằng12a2; khoảng cách từS tới mặt phẳng(ABCD)bằng4a. GọiLlà trọng tâm tam giácACD; gọiTvàVlần l?ợt là trung ?iểm các cạnhTrang 5/6 Mã ?ề 263 SBvàSC. Mặt phẳng(LTV)chia hình chópS:ABCDthành hai khối ?a diện, hãy tính thể tích của khối ?a diện chứa ?ỉnhS. A.32a33 .B.28a33 .C.20a33 .D.8a3. Câu 49.Cho hàm sốy=2xm2x+1có ?ồ thị(Cm), trong ?ómlà tham số thực. ??ờng thẳngd:y=mxcắt (Cm)tại hai ?iểmA(xA;yA),B(xB;yB)vớixA>>>>>><>>>>>>>:x=2t y=3 z=1+2tvớit2R. Véc-t? nào sau ?ây là một véc-t? chỉ ph??ng củad? A. #u2(2;0;4).B.#u3(1;3;2).C.#u1(2;3;1).D.#u4(1;0;2). Câu 10.Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng về tính ??n ?iệu của hàm sốy=x3x ? A.Hàm số nghịch biến trên(;0)và(0;+1).B.Hàm số ?ồng biến trênR. C.Hàm số ?ồng biến trên từng khoảng xác ?ịnh.D.Hàm số nghịch biến trên tập xác ?ịnh. Câu 11.Gọiz1,z2là các nghiệm phức của ph??ng trìnhz28z+26=0. Tính tíchz1z2. A.6.B.8.C.1610i.D.26.Trang 1/6 Mã ?ề 264 Câu 12.??ờng cong trong hình vẽ bên là ?ồ thị của hàm số nào trong các hàm số d?ới ?ây? A.y=x3+2x2x3.B.y=x32x2+x2. C.y=x3+2x27x2.D.y=x42x23.xy O1 Câu 13.Chox,ylà các số thực thỏa mãnx,0và3x23y=27x. Khẳng ?ịnh nào sau ?ây là khẳng ?ịnh ?úng? A.3xy=1.B.x2y=1.C.x2+3y=3x.D.xy=1. Câu 14.Nếub Z a f(x)dx=2vàb Z a g(x)dx=3thìb Z a 5f(x)2g(x)dxbằng bao nhiêu? A.8.B.11.C.4.D.16. Câu 15.Tính mô-?un của số phứcz=52i. A.7.B.p29.C.29.D.p21. Câu 16.Trong không gianOxyz, viết ph??ng trình chính tắc của mặt cầu(S), biết rằng(S)có một ??ờng kính làMNvớiM(2;5;6)vàN(0;1;2). A.(x1)2+(y2)2+(z4)2=14.B.(x1)2+(y2)2+(z4)2=56. C.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=56.D.(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=14. Câu 17.Một cấp số cộng cóu2=5vàu3=9. Khẳng ?ịnh nào sau là khẳng ?ịnh ?úng? A.u4=13.B.u4=36.C.u4=12.D.u4=4. Câu 18.Cho hàm sốy=f(x)xác ?ịnh trênRvà có bảng biến thiên nh? hình vẽ. Hỏi hàm sốy=f(x)nghịch biến trên khoảng nào? A.(2;2).B.(0;3).C.(3;+1).D.(3;1).x y 0y03+1+0+ 3312 22+1+1Câu 19.Cho số phứcz=1i . Số phức liên hợp củazlà A.i.B.1.C.1.D.i. Câu 20.Trong không gianOxyz, tọa ?ộ ?iểm ?ối xứng với ?iểmQ(2;7;5)qua mặt phẳng(Oxz)là A.(2;7;5).B.(2;7;5).C.(2;7;5).D.(2;7;5). Câu 21.Choa>0và ?ặtlog2a=x. Tínhlog8(4a3)theox. A.log8(4a3)=3x+23 .B.log8(4a3)=x+23 .C.log8(4a3)=3x+2.D.log8(4a3)=9x+6.Trang 2/6 Mã ?ề 264 Câu 22.Cho các số phứczvàwcó ?iểm biểu diễn trong mặt phẳngOxylần l?ợt làM(2;1)vàN(1;2). Tính mô-?un của số phứczw. A. p5.B.2.C.p2.D.p3. Câu 23.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà có bảng xét dấu củaf0(x)nh? sau:x f 0(x)2035+1+00+0+ Số ?iểm cực ?ại của hàm sốy=f(x)là A.1.B.2.C.3.D.0. Câu 24.Tìm tập nghiệm của bất ph??ng trìnhlog25x2log5(4x). A.(0;2].B.(;2).C.(;2].D.(;0)[(0;2]. Câu 25.Cho hình chópS:ABCcó ?áyABClà tam giác vuông cân ởB, cạnhAC=2a. CạnhSAvuông góc với mặt ?áy(ABC), tam giácSABcân. Tính thể tích hình chópS:ABCtheoa. A. 2p2a33 .B.a3p2.C.a3p2 3 .D.2a3p2. Câu 26.Trong không gianOxyz, véc-t?#a(1;3;2)vuông góc với véc-t? nào sau ?ây? A. #p(1;1;2).B.#m(2;1;1).C.#n(2;3;2).D.#q(1;1;2). Câu 27.Tập xác ?ịnh của hàm sốy=ln(4x)là A.(;4].B.(4;+1).C.(;4).D.(2;2). Câu 28.Một hình lập ph??ng có diện tích mỗi mặt bằng4cm2. Tính thể tích của khối lập ph??ng ?ó. A.2 cm3.B.8 cm3.C.64 cm3.D.6 cm3. Câu 29.Nghiệm duy nhất của ph??ng trình4x+1=2p2là A.x=34 .B.x=34 .C.x=14 .D.x=14 . Câu 30.Cho tập hợpYgồm 5 ?iểm phân biệt trên mặt phẳng. Số véc-t? khác#0có ?iểm ?ầu, ?iểm cuối thuộc tậpYlà A.25.B.5!.C.C2 5.D.A2 5. Câu 31. Trang 3/6 Mã ?ề 264 Hình bên vẽ ?ồ thị các hàm sốf(x)=x22x+1vàg(x)= 12 x352 x232 x+52 . Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng A. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx. B. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. C. 1Z 3 f(x)g(x)dx+1 Z 1 f(x)g(x)dx. D. 1Z 3 g(x)f(x)dx+1 Z 1 g(x)f(x)dx.xy O311 Câu 32. Cho hình chópS:ABCDcó ?áy làABCDlà hình chữ nhật vớiAB=2a,AD=3a(tham khảo hình vẽ). Tam giác SABcân ởSvà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt ?áy; góc giữa mặt phẳng(SCD)và mặt ?áy là45. GọiH là trung ?iểm cạnhAB. Tính theoakhoảng cách giữa hai ??ờng thẳngSDvàCH. A. 3p10ap109 .B.3p14a7 .C.3p11a11 .D.3p85a17 .A BD HS C Câu 33.Ph??ng trình ??ờng tiệm cận ?ứng của ?ồ thị hàm sốy=p10xx 2100là A.x=100.B.x=10.C.x=10.D.x=10vàx=10. Câu 34.Cho8 Z 1 f(x)dx=5, hãy tính tích phânI=2 Z 1 x 2f(x3)dx. A.5.B.8.C.53 .D.15. Câu 35.Ph??ng trình tiếp tuyến của ?ồ thị hàm sốy=x3x tại giao ?iểm của nó với trục hoành là A.y=13 x1.B.y=3x1.C.y=13 x+3.D.y=3x+1. Câu 36.Cho một hình trụ có chiều cao20cm. Cắt hình trụ ?ó bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một hình chữ nhật có chu vi100cm. Tính thể tích của khối trụ ??ợc giới hạn bởi hình trụ ?ã cho. A.300cm3.B.4500cm3.C.6000cm3.D.600cm3. Câu 37.Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=ex24x+5trên ?oạn[0;3]là A.e5.B.e.C.2,718.D.e2. Câu 38.Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham sốm?ể hàm sốy=x+42xmnghịch biến trên khoảng (3;4)? A.1.B.Vô số.C.3.D.2.Trang 4/6 Mã ?ề 264 Câu 39.Trong không gianOxyz, gọidlà ??ờng thẳng ?i qua ?iểmM(2;1;1), cắt và vuông góc với ??ờng thẳng:x22=y81 =z1 . Tìm tọa ?ộ giao ?iểm củadvà mặt phẳng(Oyz). A.(0;3;1).B.(0;3;5).C.(0;5;3).D.(1;0;0). Câu 40. Cho hàm sốf(x)=ax4+bx2+c(vớia;b;c2R). Biết rằng ?ồ thị hàm sốf(x)cắt trục tung tại ?iểm có tung ?ộ âm, ?ồng thời ?ồ thị hàm số f 0(x)nh? hình vẽ. Mệnh ?ề nào sau ?ây ?úng? A.a<0,b<0,c<0.B.a>0,b>0,c<0. C.a<0,b>0,c>0.D.a<0,b>0,c<0.xy O Câu 41.Một em bé có một bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong ?ó có 3 thẻ chữT, một thẻ chữ N, một thẻ chữHvà một thẻ chữP. Em bé ?ó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ ?ó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp ??ợc thành dãyTNTHPT. A. 1120 .B.1720 .C.120 .D.16 . Câu 42.Cắt mặt nón bởi một mặt phẳng chứa trục của nó thì ??ợc thiết diện là một tam giác cân có cạnh ?áy gấpp3lần cạnh bên. Tính góc tạo bởi các ??ờng sinh với mặt ?áy của mặt nón ?ó. A.15.B.45.C.60.D.30. Câu 43.GọiSlà tập hợp tất cả các ?iểmM(x;y), trong ?óx;ylà các số nguyên thỏa mãn ?iều kiện log x2+y2+1(2x+2y+m)1;vớimlà tham số. Có bao nhiêu số nguyênmthuộc ?oạn[2020;2019]?ể tậpScó không quá5phần tử? A.2020.B.2019.C.1.D.2021. Câu 44.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm?ể ph??ng trìnhlog2 2(4x)mlogp2 x2m4=0có nghiệm thuộc ?oạn[1;8]? A.5.B.2.C.1.D.3. Câu 45.Cho hình chópS:ABCDcó ?áyABCDlà hình bình hành có diện tích bằng12a2; khoảng cách từS tới mặt phẳng(ABCD)bằng4a. GọiLlà trọng tâm tam giácACD; gọiTvàVlần l?ợt là trung ?iểm các cạnh SBvàSC. Mặt phẳng(LTV)chia hình chópS:ABCDthành hai khối ?a diện, hãy tính thể tích của khối ?a diện chứa ?ỉnhS. A. 20a33 .B.8a3.C.28a33 .D.32a33 . Câu 46.Trang 5/6 Mã ?ề 264 Cho hàm sốy=f(x)có ?ồ thị nh? hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thuộc ?oạn[2017;2020]của ph??ng trình3f(2cosx)= 8. A.8.B.3.C.4.D.6.xy 22O32112313 Câu 47.Cho hàm sốy=f(x)liên tục trênRvà thỏa mãnsinxf(cosx)+cosxf(sinx)=sin2x12 sin32xvới mọix2R. Tính tích phânI=1 Z 0 f(x)dx. A. 13 .B.16 .C.1.D.23 . Câu 48.Cho các số thựcx,ythỏa mãnlnyln(x3+2)ln3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H=e4yx3x2x2+y22 +x(y+1)y: A.1.B.e.C.0.D.1e . Câu 49.Cho hàm sốy= x42x2+3m vớimlà tham số. Biết rằng có ?úng hai giá trịm1,m2củam?ể giá trị nhỏ nhất của hàm số ?ã cho trên ?oạn[1;2]bằng2021. Tính giá trịjm1m2j. A.40523 .B.40513 .C.83 .D.13 . Câu 50.Cho hàm sốy=2xm2x+1có ?ồ thị(Cm), trong ?ómlà tham số thực. ??ờng thẳngd:y=mxcắt (Cm)tại hai ?iểmA(xA;yA),B(xB;yB)vớixA
00:00:00