Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

Họ và tên:………………………………………………….. SBD:…………………………………………………………... Câu 41. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây cứng nhất? A. Cr. B. Al C. Ag. D. Fe. Câu 42. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí? A. Glyxin. B. Glucozơ. C. Anilin. D. Metylamin. Câu 43. Polistiren (PS) được trùng hợp từ monome nào sau đây? A. C6H5-CH=CH2. B. CH2=CH2. C. CH3-CH=CH2 D. CH3-COO-CH=CH2. Câu 44. Khi điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ, bên phản ứng xảy ra ở anot là A. 2H2O → O2 + 4H+ + 4e. B. 2H+ + 2e → H2. C. 4OH- → O2 + 2H2O + 4e. D. Cu2+ + 2e → Cu Câu 45. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng cách dùng khí CO khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao? A. Mg. B. Na. C. Fe. D. AI. Câu 46. Đipeptit có công thức cấu tạo H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH được viết tắt là A. Ala-Gly. B. Gly-Ala. C. Ala-Val. D. Val-Ala. Câu 47. Khi đốt Na trong khí oxi, thu được sản phẩm có công thức hóa học là A. NaOH. B. Na2O. C. Na2O2. D. NaO2. Câu 48. Kim loại nào khi lấy dư, chỉ khử được Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+? A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Cu. Câu 49. Muối mononatri của aminoaxit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)? A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Valin. D. Glyxin. Câu 50. Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Cu. B. Pb. C. Ag. D. Zn. Câu 51. Dãy điện hóa là dãy các cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều A. tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa. B. giảm dần tính khử của dạng oxi hóa. C. tăng dần tính khử của dạng khử. D. giảm dần tính oxi hóa của dạng khử. Câu 52. Etyl axetat được dùng làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ. Công thức của etyl axetat là A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 53. Polime nào sau đâay có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Xenlulozơ. B. Amilopectin. C. Policaproamit. D. Polietilen. Câu 54. Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng? A. Ca. B. Cu. C. Zn. D. Fe. Câu 55. Chất nào dưới đây thuộc loại amino axít? A. CH3COOCH3. B. CH3CH2NH2. C. H2NCH2COOH. D. CH3COONH4. Câu 56. Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, hiện tượng quan sát được là SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI-2020 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG Môn thi: Hóa Học 40 câu TN-thời gian làm bài 50 phút A. xuất hiện kết tủa màu đen. C. có bọt khí thoát ra. B. tách thành hai lớp chất lỏng. D. xuất hiện kết tủa màu trắng. Câu 57. Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2. Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là A. 6,4 gam. B. 12,8 gam. C. 10,2 gam. D. 8,6 gam. Câu 58. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH2=CH-COOH + CH3OH (H2SO4 đặc, t°) → X. Trùng hợp X thu được Y. Tên của X và Y là A. Etyl acrylat và poli(etyl acrylat). B. Metyl acrylat va poli(metyl acrylat). C. Vinyl axetat và poli(vinyl axetat). D. Metyl acrylat và poli(vinyl axetat). Câu 59. Cho các thí nghiệm sau: (a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3. (b) Miếng Fe quấn quanh bằng sợi dây Cu nhúng vào dung dịch muối ăn. (c) Cho miếng Cu vào dung dịch FeCl3. (d) Đốt miếng gang (hợp kim Fe-C) trong bình chứa khí clo. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là A. 3. B. 2. C. 1. D. 5. Câu 60. Cho sơ đồ phản ứng sau: M + H2SO4 loãng → MSO4 → M(OH)2 → MO (+H2) → M. Kim loại M có thể là A. Ca. B. Mg. C. Cu. D. Fe. Câu 61. Cho 4,6 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và 2,8 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,080. B. 13,785. C. 13,475 D. 22,350. Câu 62. Cho 0,02 mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với HCl dư, thu được 1,77 gam hỗn hợp muối. Công thức của hai amin là A. CH5N và C2H7N. B. C3H7N và C4H9N. C. C2H7N và C3H9N. D. C3H9N và C4H11N. Câu 63. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Thành phần cation trong Z gồm: A. Fe3+, Cu2+, Ag+. B. Fe2+, Cu2+, Fe3+. C. Fe2+, Cu2+, Ag+. D. Fe2+, Fe3+, Ag+. Câu 64. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 1 kg xenlulozơ với dung dịch HNO3 đậm đặc (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 1,375 kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất chuyển hóa theo xenlulozơ là A. 60%. B. 80%. C. 90% D. 75%. Câu 65. Thủy phân hoàn toàn tripeptit Gly-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm gồm A. H2NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH. B. ClH3NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. C. ClH3NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH. D. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. Câu 66. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng. B. Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng C. Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nóng. D. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X no đơn chức mạch hở, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Số công thức cấu tạo của X là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 68. Cho dãy các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 69. Điện phân nóng chảy (với điện cực trơ) muối clorua của kim loại M. Sau một thời gian thu được 2,24 lít (đktc) khí clo tại anot và tại catot thu được 4 gam kim loại. Kim loại M là A. Na. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 70. Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị của m là A. 41,10. B. 43,80. C. 42,16. D. 34,80. Câu 71. Cho hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) tan vừa hết trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho tiếp 9 gam bột Mg vào Y, sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 13,8 gam chất rắn T. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 255,75. B. 231,45. C. 215,25. D. 232,75. Câu 72. Cho các thí nghiệm sau: (a) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO4. (b) Cho khí H2 dư đi qua Al2O3 nung nóng. (c) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao. (d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4. (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2. (f) Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 và NH3 đun nóng. Số thí nghiệm có sự tạo thành đơn chất kim loại là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 73. Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 77. B. 49. C. 52. D. 22. Câu 74. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm CuO, FeO, MgO nung nóng, thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch chứa CuSO4 và FeCl3, thu được chất rắn Z và dung dịch T. Z tác dụng với HCl, thu được khí H2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành muối có trong dung dịch T là A. FeCl2 và FeSO4. B. MgSO4, MgCl2, FeCl2 và FeSO4. C. MgSO4 và FeCl2. D. MgCl2 và MgSO4. Câu 75. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H13O4N. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa đinatriglutamat và ancol Z no, đơn chức. Số công thức cấu tạo của X là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 76. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thước thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X, Y Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam Y Dung dịch AgNO3/NH3, t° Kết tủa Ag trắng sáng Z Nước brom Kết tủa trắng T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh X, Y, Z, T lần lượt là A. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. B. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. D. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. Câu 77. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng với oxi, thu được 1,2m gam hỗn hợp gồm các kim loại và oxit kim loại. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư, thì có 2 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 40. B. 24. C. 48. D. 36. Câu 78. Cho các phát biểu sau: (a) Metyl fomat có phản ứng tráng bạc. (b) Các polime sử dụng làm tơ tổng hợp đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. (c) Anilin làm mất màu nước brom và tạo kết tủa trắng. (d) Phân tử các chất béo luôn có sổ chẵn nguyên tử hiđro. (e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (f) Các protein ít tan trong nước lạnh và tan nhiều hơn khi đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 79. Cho các phát biểu: (a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại. (b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Al, Fe. (c) Có thể sử dụng Sn để bảo vệ sắt bằng cách tráng lên bề mặt sắt một lớp thiếc mỏng. (d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4. (e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. (f) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl luôn thu được khí H2 ở catot. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 80. Hỗn hợp X gồm etyl axetat, glixeryl triaxetat, đimetyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 1M. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được sản phẩm chảy gồm 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O. Giá trị của V là A. 30,16. B. 29,12. C. 22,40. D. 26,88. ĐÁP ÁN 41-A 42-D 43-A 44-A 45-C 46-B 47-C 48-D 49-B 50-D 51-A 52-D 53-B 54-B 55-C 56-D 57-C 58-B 59-B 60-D 61-C 62-C 63-A 64-D 65-C 66-A 67-D 68-B 69-C 70-A 71-A 72-A 73-B 74-A 75-A 76-D 77-C 78-C 79-C 80-B
00:00:00