Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

HOC24.VN 1 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN Câu 1: Đại diện sống đới sống tự do là: A. Sán lông B. Sán lá gan C. Sán dây D. Sán bã trầu Câu 2: Sán lá gan kí sinh ở: A. Ruột non của người B. Máu người C. Rễ lúa D. Gan, mật trâu bò Câu 3: Đặc điểm cơ quan sinh sản của sán lá máu A. Lưỡng tính B. Phân tính C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 4: Sán dây kí sinh ở A. Ruột già người và cơ bắp trâu bò B. Ruột non người và cơ bắp trâu bò C. Ruột non người và gan, mật trâu bò D. Ruột già người và gan, mật trâu bò Câu 5: Giun dẹp thường kí sinh ở gan, mật, ruột người và động vật vì: A. Những nơi này giàu chất dinh dưỡng B. Những nơi này dễ xâm nhập B. Những nơi này khó bị phát hiện D. Những nơi này có nhiệt độ thích hợp Câu 6: Đặc điểm có ở giun đũa A. Cơ thể đối xứng 2 bên B. Kí sinh ở máu người C. Giun cái to, dài, giun đực nhỏ, ngắn, đuôi cong D. Chưa có khoang cơ thể Câu 7: Lớp vỏ cuticun ở bên ngoài cơ thể giun đũa có vai trò A. Giúp giun đũa hấp thu chất dinh dưỡng dễ hơn B. Giúp giun đũa luồn lách chui rúc dễ hơn C. Giúp giun đũa không bị phân giải bởi dịch tiêu hóa trong ruột non người D. Giúp giun đũa sinh sản được nhiều hơn Câu 8: Biện pháp để phòng bệnh do giun tròn gây ra A. Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh B. Nên đi chân đất khi ra vườn C. Để trẻ em mút tay một cách tự nhiên D. Ăn hoa quả không cần gọt vỏ Câu 9: Di chuyển của giun đất 1. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi 2. Giun chuẩn bị bò 3. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi 4. Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước HOC24.VN 2 Thứ tự đúng là: A. 2 – 1 – 3 – 4 B. 3 – 2 – 4 – 1 C. 2 – 4 – 2 – 3 D. 2 – 1 – 4 – 3 Câu 10: Điểm tiến hóa của giun đất so với giun đũa A. Xuất hiện hệ tuần hoàn, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ tiêu hóa phân hóa rõ B. Cơ thể phân đốt, xuất hiện hệ tuần hoàn và thần kinh C. Sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa con đực và con cái D. Sống đời sống chui rúc dưới đất Câu 11: Đặc điểm giúp giun đất thích nghi với đời sống chui rúc trong đất là A. Đầu thuôn nhỏ B. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt C. Da trơn, có chất nhầy D. Cả 3 phương án trên Câu 12: Đại diện của ngành giun đốt có đời sống chui rúc là: A. Giun đất B. Đỉa C. Rươi D. Giun đỏ Câu 13: Phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của giun đốt là: A. Cơ thể phân đốt, có thể xoang B. Ống tiêu hóa phân hóa C. Bắt đầu có hệ tuần hoàn D. Hô hấp bằng phổi Câu 14: Bên ngoài cơ thể của giun đũa có lớp vỏ bảo vệ bằng chất? A. Đá vôi. B. Kitin. C. Cuticun D. Dịch nhờn. Câu 15: Đặc điểm hệ thần kinh của giun đất là A. Hệ thần kinh mạng lưới B. Hệ thần kinh chuỗi hạch C. Hệ thần kinh hình ống D. Hệ thần kinh hình phân nhánh
Loading...
00:00:00