Đề kiểm tra 1 tiết hóa 11 Chương II: Nitơ-Photpho

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 11 CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO Câu 1:Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 2:Cho 39,2 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 44 gam NaOH.Số mol muối tạo thành là: A.0,1; 0,3 B.0,2; 0,3 C.0,1; 0,2 D. đáp án khác. Câu 3:Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 4:Cho phản ứng NH3 + HCl r NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazơ C. chất khử D. chất oxi hóa Câu 5:Chọn câu đúng nhất trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính oxi hóa D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxi hóa ở nhiệt độ cao. Câu 6:Chất chỉ thể hiện tính khử là : A. HNO3 B. KNO3 C. NH3 D. N2 Câu 7:Tổng hệ số cân bằng của phản ứng điều chế hơi Photpho từ Ca3(PO4)2 với SiO2 và C ở nhiệt độ cao là: A. 21 B. 20 C. 19 D. 18. Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:Phân supe photphat kép: A.được điều chế qua 2 giai đoạn. B.gồm 2 chất là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. C.khó tan trong dung dịch đất. D.cả 3 câu trên. Câu 9:Hoà tan hết m gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được khí NO2 và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 18,64 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là : A. 9,6 gam. B.12 gam. C.8 gam. D.4,8 gam. Câu 10: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây KHÔNG đúng : A NH4NO2 0 bbrt N2 + 2H2O . B.NH4NO3 0 bbrt NH3 + HNO3 . C NH4HCO3 0 bbrt NH3 + CO2 + H2O . D. NH4Cl 0 bbrt NH3 + HCl. Câu 11:Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư, kết tủa thu được mang nung đến khối lượng không đổi, cân được 2,04g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A.2,7g và 0,3g B.0,3g và 2,7g C.1,08g và 1,92g D. 0,54g và 2,46g Câu 12: Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol HNO3 có trong dd là: A. 0,4 mol B. 0,8mol C.1,2mol D.0,6mol Đọc kỹ dữ kiện sau rồi trả lời cho các câu 13, 14. Cho 1,92 gam kim loại A phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 0,4M, tạo thành 0,448 lit khí B( đktc). Câu 13: Khí B là: A. N2O B. N2 C. NO2 D. NO Câu 14: Kim loại A là A. Zn B. Cu C. Mg D. Al Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1: 3. m có giá trị là: A. 24,3g B . 42,3g C . 25,3g D . 25,7g Câu 16: kim loai đồng có thể phản ứng với các dung dịch nào sau đây: A.H2SO4 + NaCl B. NaNO3 + H2SO4 C. KNO3 +NH4Cl D. HCl + (NH4)2SO4 Câu 17:Cho dãy chuyển hoá sau A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, N2O5 B. N2, N2O, NO, NO2 C. N2, NH3, NO, NO2 D. N2, NH3, N2O, NO2 Câu 18:Hòa tan hoàn toàn 4,455g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (tỉ lệ mol 1:1) và dung dịch Y chỉ chứa 1 muối tan. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch Y là: A. 36,5 g B. 35,6g C. 35,5g D. 35,145g Câu 19: Oxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; oxit đó là: A. CO B. NO2 C. CO2 D. Fe3O4 Câu 20: Chọn câu sai trong các câu sau: A.Photpho có tính hoạt động hóa học mạnh hơn N2 ở điều kiện thường. B.P trắng có hoạt tính hơn P đỏ. C.P trắng tác dụng với H2 tạo khí PH3. D.Zn3P2 là thuốc diệt chuột. Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ( đktc) nặng 24,4 gam.Khối lượng m có giá trị là: A. 64g B. 30g C. 31g D. 32g Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: X ( khí) + Y ( khí) 0,t xtbbbr Z(khí) Z + Cl2 r X + HCl Z + HNO2 r T T r X + 2H2O X, Y, Z, T tương ứng với nhóm chất là: A, H2, N2, NH3, NH4NO2 B. N2, H2, NH3, NH4NO2 C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D. N2O, H2, NH3, NH4NO3 Câu 23:Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 là: A.1M B.0,5M C.0,1M D.1,5M Câu 24:Chỉ được dùng một kim loại, cú thể phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4. Kim loại đó là: A.Cu B.Ba C.Al D.Na. Câu 25:Khi cho oxit của một kim loại hóa trị n tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì tạo thành 34,0 g muối nitrat và 3,6 g nước (không có sản phẩm khác). Hỏi đó là oxit của kim loại nào : A.Cu B.Ba C.Al D.Na.
00:00:00