1) Đồng ruộng
2) Ruộng lúa
3) Ruộng đồng
4) Thửa ruộng
5) Ruộng đất
Ruộng đồng
Đồng ruộng
Ruộng lúa
Ruộng đất
Thửa ruộng
1. Đồng ruộng 2. Ruộng nương 3. Đồng nội 4. Thửa ruộng 5. Đồng cỏ
1) Đồng ruộng
2) Ruộng lúa
3) Ruộng đồng
4) Thửa ruộng
5) Ruộng đất
Ruộng đồng
Đồng ruộng
Ruộng lúa
Ruộng đất
Thửa ruộng
1. Đồng ruộng 2. Ruộng nương 3. Đồng nội 4. Thửa ruộng 5. Đồng cỏ
cho biết từ cánh trong cánh rừng rậm được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? Tìm hai ví dụ về hiện tượng đa nghĩa của từ cánh?
Câu 5. “Với đôi cánh bất động, nhanh chóng bị dính chặt vào cơ thể, hải âu dễ dàng làm mồi cho cá lớn.” a) Giải thích nghĩa của từ “bất động” trong câu văn trên. b) Tìm từ ngữ có nghĩa giống hoặc tương đương có thể thay thế cho từ “bất động”. c) Tìm từ ngữ có nghĩa trái ngược với “bất động”. d) Đặt câu thích hợp có sử dụng từ ngữ trái nghĩa vừa tìm được.
Tìm ba phó từ trong đoạn văn sau và điền thông tin vào bảng bên dưới: Bỗng thấy chị Cốc từ dưới mặt nước bay lên, đến đậu gần hang tôi, cách có mấy bước. Chừng rớ được món nào, vừa chén xong, chị ta tìm đến đứng chỗ mát rỉa lông, rỉa cánh và chùi mép. Tính tôi hay nghịch ranh. Chẳng bận đến tôi, tôi cũng nghĩ mưu trêu chị Cốc. Phó từ-Từ được phó từ bổ sung ý nghĩa- ...... ...... Loại ý nghĩa bổ sung của phó từ ......
Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau:
a) Cánh đồng-Tương đồng -Một nghìn đồng
b)Hòn đá-Đá bóng
c)Ba và má-Ba tuổi
giúp mình nha
Đọc kĩ lại đoạn văn từ đầu đến “sắp đứng đầu thiên hạ rồi”, sau đó
b) Tìm những tính từ miêu tả hình dáng và tính cách trong đoạn văn. Thay thế một số tính từ đó bằng những từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa rồi rút ra nhận xét về các dùng từ của tác giả.
Em hãy tìm 5 từ đồng âm khác nghĩa.Từ đó hãy phân biệt từ nhiều nghĩa và từ đồng âm khác nghĩa
Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau : phi cơ, tàu hỏa, có thai, sân bay, đứng đầu, ăn, chết. Chỉ ra đâu là nhóm từ đồng nghĩa hoàn toàn và nhóm từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Tìm một từ đồng nghĩa với từ gian nan và một từ trái nghĩa với từ thành công
Tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa với từ: lộn nhào
tìm 2 từ đồng nghĩa với từ đẹp