\(y=x^3+2x^2-x+4\)
=>\(y^{\prime}=3x^2+2\cdot2x-1=3x^2+4x-1\)
=>\(y^{\doubleprime}=3\cdot2x+4=6x+4\)
y''(2)=6*2+4=12+4=16
=>Chọn B
\(y=x^3+2x^2-x+4\)
=>\(y^{\prime}=3x^2+2\cdot2x-1=3x^2+4x-1\)
=>\(y^{\doubleprime}=3\cdot2x+4=6x+4\)
y''(2)=6*2+4=12+4=16
=>Chọn B
1. đạo hàm của hàm số f(x) = 2x - 5 tại \(x_0=4\)
2. đạo hàm của hàm số \(y=x^2-3\sqrt{x}+\dfrac{1}{x}\)
3. đạo hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\dfrac{x+9}{x+3}+4\sqrt{x}\) tại điểm x = 1
Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số sau y = 2 x + 1 x 2 + x - 2
1) đạo hàm của hàm số \(y=x^2-3\sqrt{x}+\dfrac{1}{x}\)
2) đạo hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\dfrac{x+9}{x+3}+4\sqrt{x}\) tại điểm x = 1
Hàm số y = - 2 x 3 + 3 x 1 - x có đạo hàm cấp 2 bằng :
A. y " = 2 − 2 ( 1 − x ) 3
B. y " = 4 + 2 ( 1 − x ) 3
C. y " = 4 + 4 ( 1 − x ) 3
D. y " = − 2 − 2 ( 1 − x ) 3
Hàm số y = - 2 x 2 + 3 x 1 - x có đạo hàm cấp 2 bằng:
A. y ' ' = 2 + 1 ( 1 - x ) 2
B. y ' ' = 2 ( 1 - x ) 3
C. y ' ' = - 2 ( 1 - x ) 3
D. y ' ' = 2 ( 1 - x ) 4
tính đạo hàm của các hàm số sau
a) \(y=\dfrac{x^2+3x-1}{x+2}\)
b) \(y=\dfrac{2x^2-x}{x^2+1}\)
c) \(y=\dfrac{3-2x}{x-1}+\sqrt{2x-3}\)
Tính đạo hàm của hàm số
1.\(y=\dfrac{1}{4}x^2-x+3\)
2.y=(sinx-1)(2x-3)
3.\(y=\sqrt{x^2-3x+1}\)
4.y \(=\dfrac{x-1}{x+3}\)
Cho hàm số y = 1 x − 3 . Tính đạo hàm cấp hai của hàm số đã cho tại x = 1?
A. y " ( 1 ) = − 1 4
B. y " ( 1 ) = 1 4
C. y " ( 1 ) = 1 6
D. y " ( 1 ) = − 1 6
tính đạo hàm của các hàm số sau
a) \(y=x^2+3x-6x^6+\dfrac{2x-3}{x-1}\)
b) \(y=3x^2-4x+\sqrt{2x^2-3x+1}\)
c) \(y=\sqrt{4x^2-3x+1}-4\)
Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số sau: y = x + 1 x - 2