UNIT 4 : VOLUNTEER WORK

Nguyễn Thùy Chi

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở dạng danh động từ/phân từ hiện tại danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành

1. My boss spends two hours a day (travel)______ to work.

2. (Swim) ______ is my favorite sport.

3. I enjoy (play)________tennis with my friends.

4. In spite of (miss)_______ the train, we arrived on time.

5. ______ (complete) the book, he had a holiday.

6. The man denied (be)________at the scene of the accident last night.

7. ______(park) the car about a kilometer from the stadium, I walked the rest of the way.

8. (take)________the umbrella with him, he went out in the heavy rain.

9. I have to work hard these days. I am always busy (do)_______my homework.

10. I suggested (spend)_______ the day in the garden.

11. Why do you keep (look) back? Are you afraid of (be) ______ followed?

12. After (find)________a hotel, we looked for some place to have dinner.

13. (Feel) ______ tired, I went to bed earlyể

14. (finish) ______ the housework, Tâm Vy went for a walk.

15. We must avoid (hurt) ______ other people's feeling.

16. (Learn) ______ a foreign language takes a long time.

17. (Fail)______ twice, he didn't want to try again.

18. Jack admitted (steal) ______ the money.

19 (open)______ the drawer, she took out a book.

 
Anh Thư Bùi
4 tháng 11 lúc 22:27

1 traveling

2 Swimming

3 playing

4 missing

5 Completing

6 being

7 Parking

8 Taking

9 doing

10 spending

11 looking/being

12 finding

13 Feeling

14 Finishing

15 hurting

16 Learning

17 Failing

18 stealing

19 Opening

Bình luận (0)

Các câu hỏi tương tự
xữ nữ của tôi
Xem chi tiết
Thuận An Trần Bích
Xem chi tiết
Thuận An Trần Bích
Xem chi tiết
Trần Thị Hằng
Xem chi tiết
An Sơ Hạ
Xem chi tiết
Sye
Xem chi tiết
Hàn Trạch
Xem chi tiết
Linh Nguyễn
Xem chi tiết
xữ nữ của tôi
Xem chi tiết
Huyền Nguyễn
Xem chi tiết