Quy luật di truyền liên kết giới tính

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

I. Cơ chế xác định giới tính bằng NST giới tính

Ở đa số các loài giao phối, giới tính được xác định trong quá trình thụ tinh do cơ chế tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp của cặp NST giới tính.

NST giới tính là loại NST có chứa các gen quy định giới tính và khác nhau giữa giới đực và giới cái.

- Ở người, động vật có vú, ruồi giấm và một số thực vật (gai, me chua,…)

+ cặp NST giới tính ở giới ♀ là XX ® 1 loại giao tử X (giới đồng giao tử).

+ cặp NST giới tính ở giới ♂ là XX ® 2 loại giao tử X=Y (giới dị giao tử).

- Ở chim, bướm, ếch nhái, bò sát, dâu tây,.. cặp NST giới tính ở giới ♂ là XX, giới ♀ là XY.

- Ở bọ xít, châu chấu, rệp,… cặp NST giới tính ở giới ♀  là XX, giới ♂ là XO (chỉ có 1 NST giới tính X).

- Ở bọ nhạy,… cặp NST giới tính ở giới ♀  là XO, giới ♂ là XX.

 - Ví dụ: cơ chế hình thành giới tính ở người

+ trong quá trình giảm phân tạo giao tử

* Ở nam: tế bào sinh tinh có 44NST A + XY ® 2 loại giao tử ♂ mang NST giới tính khác nhau (22A+X) và (22A+Y).

* Ở nữ: tế bào sinh trứng có 44NST A + XX ® 1 loại giao tử ♀ mang 1 loại NST giới tính là (22A+X).

+ trong quá trình thụ tinh: 50% tinh trùng (22A+X) kết hợp với tế bào trứng (22A+X) ® 50% hợp tử (44A+XX) ® nữ.

50% tinh trùng (22A+Y) kết hợp với tế bào trứng (22A+X) ® 50% hợp tử (44A+XY) ® nam.

 

II. Sự di truyền liên kết với giới tính

1. Gen nằm trên nhiễm sắc thể X

a. Thí nghiệm của Morgan

Phép lai thuận

Phép lai nghịch

Pt/c : Ruồi ♀ mắt đỏ ´ Ruồi ♂ mắt trắng

Pt/c : Ruồi ♀ mắt trắng ´ Ruồi ♂ mắt đỏ

F1: 100% ruồi (♂,♀) mắt đỏ

F1: 50% ruồi ♀mắt đỏ, 50% ruồi ♂ mắt trắng

F2: 50% ruồi ♀ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt trắng.

F2: 25% ruồi ♀ mắt đỏ; 25% ruồi ♀mắt trắng: 25% ruồi ♂ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt trắng.

  

b. Giải thích

- Từ kết quả F1 và F2 của phép lai thuận ® mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng (Kí hiệu W: mắt đỏ; w: mắt trắng).

- Vì ruồi mắt trắng F2 toàn là ruồi ♂ nên Morgan cho rằng sự di truyền tính trạng màu mắt có liên quan với giới tính.

- Tính trạng mắt trắng do một đột biến gen lặn trên NST X của ruồi ♂, Y không mang gen, do đó cá thể ♂ (XY) chỉ cần 1 gen lặn trên NST X (XwY) thì tính trạng mắt trắng được biểu hiện.

- Tính trạng mắt trắng hiếm thấy ở ruồi ♀ vì nếu chỉ có một gen lặn mắt trắng trên cặp XX (XWXw) thì ruồi ♀ vẫn có mắt đỏ. Khi có cả 2 gen lặn (XwXw) thì mới biểu hiện mắt trắng.

c. Cơ sở tế bào học

- là sự phân ly của cặp NST giới tính trong giảm phân và sự tổ hợp lại của chúng qua thụ tinh dẫn đến sự phân ly và tổ hợp của cặp gen quy định màu mắt.

- Phép lai thuận

P: Ruồi ♀ XWXW mắt đỏ ´ Ruồi ♂ XwY mắt trắng

GP: XW                                     ½ Xw : ½Y

F1: ½ XWX: ½ XWY (100% ruồi mắt đỏ)

♀F1 ´ ♂F1 : XWX´ XWY

GF1: ½ XW : ½ Xw                    ½ XW : ½Y

F: ¼ XWX: ¼ XWX: ¼ XWY : ¼ XwY

50% ruồi ♀ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt trắng.

- Phép lai nghịch

P: Ruồi ♀ XwXw mắt trắng ´ Ruồi ♂ XWY mắt đỏ

GP: Xw                                     ½ XW : ½Y

F1: ½ XWX: ½ XwY (50% ruồi ♀ mắt đỏ : 50% ruồi ♂ mắt trắng)

♀F1 ´ ♂F1 : XWX´ XwY

GF1: ½ XW : ½ Xw                    ½ Xw : ½Y

F: ¼ XWX: ¼ XwX: ¼ XWY : ¼ XwY

25% ruồi ♀ mắt đỏ; 25% ruồi ♀ mắt trắng : 25% ♂ mắt đỏ; 25% ruồi ♂ mắt trắng.

d. Kết luận

- Phép lai thuận và lai nghịc đối với các tính trạng di truyền liên kết với giới tính cho kết quả khác nhau.

- Quy luật di truyền tính trạng do gen trên NST X là quy luật di truyền chéo : bố truyền gen lặn cho con gái và biểu hiện ở cháu trai.

2. Gen trên nhiễm sắc thể Y

- Nhiễm sắc thể Y ở một số loài hầu như không mang gen. Ở người NST Y có 78 gen trong đó có các gen quy định giới tính nam.

- Ở một số loài, NST Y có mang gen ở vùng không tương đồng (chỉ có trên Y, không có alen tương ứng trên X) nên các tính trạng do các gen này quy định luôn được biểu hiện ở một giới (XY).

- Quy luật di truyền các gen trên Y (không có alen trên X) là quy luật di truyền thẳng.

- Ví dụ : tật dính ngón tay 2-3 ở người
P : ♂ XYa    
´    ♀ XX

G: X : Ya            X

F1 : XX : XYa (chỉ con trai bị bệnh)

 

 

Hỏi đáp

Hỏi đáp, trao đổi bài Gửi câu hỏi cho chủ đề này
Luyện trắc nghiệm Trao đổi bài

Tài trợ


Tính năng này đang được xây dựng...