Clo

CLO

 

I. Tính chất vật lý

- Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí, độc

- Khí Clo tan vừa phải trong nước. Dung dịch Clo trong nước gọi là nước Clo

II. Tính chất hóa học :

Clo có 7e ngoài cùng, dễ nhận thêm 1e để đạt cơ cấu bền của khí trơ gần nó :

\(Cl+1e\rightarrow Cl^-\)

1. Tác dụng với kim loại \(\rightarrow\) Muối Clorua

\(2M+nCl_2\rightarrow^{t^0}2MCl_n\)

(M là kim loại  có giá trị n cao nhất)

\(Zn+Cl_2\rightarrow^{t^0}nCl_2\)

\(2Fe+3Cl_2\rightarrow^{t^0}FeCl_3\)

2. Tác dụng với Hidro :

\(H_2+Cl_2\rightarrow^{as}2HCl\)

3. Tác dụng với nước và dung dịch kiềm :

a. Tác dụng với nước :

\(Cl_2+H_2O\rightarrow HCl+HClO\)  (1)

                                  Nước Clo

\(HClO\rightarrow^{as}HCl+\left[O\right]\)             (2)

\(2\left[O\right]\rightarrow O_2\)                                 (3)

Nước Clo (1) có tính tẩy mầu và sát trùng là do axit Hipoclorơ HClO kém bền, dễ phân hủy thành oxi nguyên tử, có tính oxi hóa mạnh (2), nhưng để lâu thì mất khả năng trên.

b. Tác dụng với kiềm 

\(Cl_2+2NaOH\rightarrow NaCl+NaClO+H_2O\)

                                              (\(NaClO+H_2O\) ) : là nước javen

4. Tác dụng với muối của các Halogen khác :

\(Cl_2+2NaBr\rightarrow2NaCl+Br_2\)

\(Cl_2+2Nal\rightarrow2NaCl+I_2\)

=> Tính oxi hóa của Clo mạnh hơn so với Brôm, Iôt

5. Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử :

\(MnO_2+4HCl\rightarrow^{t^0}MnCl_2+Cl_2+2H_2O\)

\(Cl_2+2H_2O+SO_2\rightarrow2HCl+H_2SO_4\)

\(Cl_2+2FeCl_2\rightarrow2FeCl_3\)

III. Ứng dụng : Sát trùng, tẩy trắng vải sợi

IV. Điều chế :

1. Trong phòng thí nghiệm :

\(MnO_2+4HCl\rightarrow^{t^0}MnCl_2+Cl_2+2H_2O\)

\(2KMnO_4+16HCl\rightarrow2MnCl_2+5Cl_2+2KCl+8H_2O\)

\(KClO_3+6HCl\rightarrow KCl+3Cl_2+3H_2O\)

2. Trong công nghiệp :

\(2NaCl+2H_2O\rightarrow^{dpddvn}2NaOH+H_2+Cl_2\)

\(2NaCl\rightarrow^{dpnc}Na+Cl_2\)

 

 

 

 

                         

Hỏi đáp

Hỏi đáp, trao đổi bài Gửi câu hỏi cho chủ đề này
Luyện trắc nghiệm Trao đổi bài

Tài trợ


Tính năng này đang được xây dựng...